לשון חכמים

Tiếng Hebrew Mishnah

Phi-Á (Semit, trung tâm, tây bắc, Canaanite, Hebrew) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á (Semit, trung tâm, tây bắc, Canaanite, Hebrew) Người nóiDạng văn học lịch sử (~70-200 CN); vẫn được dùng trong tôn giáo và học thuật Chữ viếtHebrew (chữ vuông) Quốc giaPalestine thời La Mã/Byzantine (Yavne, Galilee); truyền thống tôn giáo Do Thái khắp thế giới Ngôn ngữ chính thứcDo Thái giáo Talmud-rabbi (chương trình học Mishnah) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3hbo

Tiếng Hebrew Mishnah (לשון חכמים leshon ḥakhamim, "ngôn ngữ của các bậc hiền triết", khoảng năm 70-200 CN) là tiếng Hebrew hậu Kinh Thánh của Mishnah (do Judah ha-Nasi biên soạn khoảng năm 200 CN), Tosefta, các Midrashim sơ kỳ, và các phần tiếng Hebrew của Talmud Babylon và Talmud Jerusalem. Khác với tiếng Hebrew Kinh Thánh (hbo) ở: nhiều từ vay mượn từ tiếng Aram và tiếng Hy Lạp (אילן ʔilan "cây", חתול ḥatul "mèo", cùng nhiều thuật ngữ pháp lý/nông nghiệp), sự mất đi các thì trần thuật dùng waw-consecutive, trật tự từ cố định chuyển dần sang SVO, hệ thống phân từ được mở rộng dùng làm thì hiện tại mặc định, và vốn từ vựng chuyên môn của các giáo sĩ rabbi. Nó tồn tại như một ngôn ngữ viết/học thuật sau khi tuyệt chủng với tư cách ngôn ngữ bản địa vào khoảng năm 200 CN; vẫn là hình thức tiếng Hebrew được giảng dạy trong các yeshivot để học Talmud và Mishnah. Khác với cả tiếng Hebrew Kinh Thánh (hbo) lẫn tiếng Hebrew Israel hiện đại (he), mặc dù cuộc phục hưng tiếng Hebrew hiện đại đã rút ra từ cả hai ngữ vực.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hebrew Mishnah →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hebrew Mishnah

Nước

מים

majim

Lửa

אש

ʔeʃ

Mặt trời

חמה

ħamːa

Mặt trăng

לבנה

levɑnɑ

Sao

כּוֹכָב

koˈxav

Đêm

לילה

ˈlajla

Mưa

גשם

ˈɡeʃem

Tuyết

שלג

ˈʃeleɡ

Gió

רוח

ˈruaħ

Đất

קרקע

ˈqarqaʕ

Đá

אבן

ˈʔɛvɛn

Núi

הר

har

Biển

ים

jam

Mẹ

אם

ʔem

Cha

אב

ʔɑv

Con gái

בת

bat

Tôi

אֲנִי

ʔaˈni

Bạn

אַתָּה

ʔaˈta

Chúng ta

אָנוּ

ʔaˈnu

Tên

שֵׁם

ʃem

Người

אדם

ʔaˈdam

Đầu

ראש

roʃ

Mắt

עין

ʕajin

Tai

אוזן

ˈozen

Mũi

חוטם

ˈħotˤem

Miệng

פה

pe

Răng

שן

ʃen

Lưỡi

לשון

laˈʃon

Tay

יד

jɑd

Bàn chân

רגל

ˈreɡel

Tim

לב

lev

Xương

עצם

ʕɛsˤɛm

Máu

דם

dam

Phân

צואה

sˤoˈʔa

Yêu

אהבה

ʔɑhɑvɑ

Cây

אילן

ʔilɑn

Chó

כלב

kelev

Mèo

חתול

ħɑtul

Cá

דג

daɡ

Chim

עוף

ʕof

Trứng

ביצה

beːsˤɑ

Gấu

דוב

dov

Ngựa

סוס

sus

Nhà

בית

bajit

Sữa

חלב

ħaˈlav

Mật ong

דבש

dəvaʃ

Muối

מלח

ˈmelaħ

Rượu vang

יין

ˈjajin

Gạo

אורז

ʔoˈrez

Sắt

ברזל

barˈzel

Bánh xe

גלגל

ɡalˈɡal

Lụa

שיריים

ʃiraˈjim

Sách

ספר

ˈsefer

Ăn

אוכל

ʔoχel

Uống

שותה

ʃote

Ngủ

ישן

jaʃen

Một

אחד

ʔeħɑd

Hai

שְׁנַיִם

ʃəˈnajim

Ba

שלוש

ʃaˈloʃ

Bốn

ארבע

ʔarˈbaʕ

Năm

חמש

ħaˈmeʃ

Trăm

מאה

meˈʔa

Xin chào

שלום

ʃɑlom

Cảm ơn

תודה

todɑ

Tốt

טוב

tov

Mới

חדש

ħaˈdaʃ

Đỏ

אדום

ʔaˈdom

Trắng

לבן

lɑˈvɑn

Đen

שחור

ʃaˈħor

Xanh lá

ירוק

jaˈroq

Sushi

טָרִית

tˤaːˈrit

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit, trung tâm, tây bắc, Canaanite, Hebrew)

Nghĩa Tiếng Hebrew MishnahTiếng Do TháiTiếng Hebrew Kinh ThánhTiếng PhoeniciaTiếng PunicTiếng Aram cổTiền Semit ngữ
Nước מים /majim/ מים /majim/ מים /majim/ 𐤌𐤌 /meːm/ 𐤌𐤌 /meːm/ מין /majin/ *māʔ- /māʔ/
Lửa אש /ʔeʃ/ אש /eʃ/ אש /ʔeʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ נור /nuːr/ *ʔiš- /ʔiš/
Mặt trời חמה /ħamːa/ שמש /ʃemeʃ/ שמש /ˈʃɛmɛʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃamʃ/ שמש /ʃamʃ/ *šamš- /šamš/
Mặt trăng לבנה /levɑnɑ/ ירח /jaˈʁeaχ/ ירח /jɔːreːaħ/ 𐤉𐤓𐤇 /jaraħ/ 𐤉𐤓𐤇 /jiraħ/ שהר /sahr/ *warḫ- /warḫ/
Sao כּוֹכָב /koˈxav/ כוכב /koˈχav/ כּוֹכָב /koːˈxaːv/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ כוכב /kawkab/ *kawkab- /kawkab/
Đêm לילה /ˈlajla/ לילה /ˈlajla/ לילה /ˈlajlaː/ 𐤋𐤋 /lajl/ 𐤋𐤋 /lajl/ לליא /leːljaː/ *layl- /lajl/
Mưa גשם /ˈɡeʃem/ גשם /ˈɡeʃem/ גשם /ˈɡeːʃem/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐡌𐡈𐡓 /maːtˤar/ *maṭar- /maṭar/
Tuyết שלג /ˈʃeleɡ/ שלג /ˈʃeleɡ/ שֶׁלֶג /ʃɛlɛɡ/ — — 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/ *ṯalg- /θalɡ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap