Hote

Tiếng Hote

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~3–4K Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh/Tok Pisin/Hiri Motu là ngôn ngữ chính thức; Hote được công nhận là ngôn ngữ bản địa khu vực) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3hot

Tiếng Hote là một ngôn ngữ Nam Đảo thuộc nhóm Đại Dương, phân nhóm Bắc vịnh Huon, được sử dụng dọc theo bờ vịnh Huon ở tỉnh Morobe, Papua New Guinea. Tiếng Hote là một phần của chuỗi liên tục Đại Dương phía Tây rộng lớn hơn, bao gồm tiếng Mapos Buang (bzh) và các ngôn ngữ Đại Dương khác của Papua New Guinea. Cộng đồng Hote sinh sống ở vùng nội địa liền kề Lae, thành phố lớn thứ hai của Papua New Guinea. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Hote thể hiện những đặc điểm cổ điển của nhóm Đại Dương phía Tây: hệ thống 5 nguyên âm, kho phụ âm đơn giản, cấu trúc loại từ-danh từ và trật tự thành phần SVO với xu hướng động từ đứng cuối trong các mệnh đề phụ thuộc. Công tác dịch Kinh Thánh của SIL đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ và một bản Tân Ước hoàn chỉnh (2010).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hote →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hote

Nước

ŋaŋ

ŋaŋ

Lửa

atum

atum

Mặt trời

wak

wak

Mặt trăng

ayôŋ

ajoŋ

Sao

vuliŋ

vuliŋ

Đêm

bôlôvôŋ

bolovoŋ

Mưa

ôthôm

otʰom

Gió

lovak

lɔvak

Đất

pik

pik

Đá

valu

valu

Núi

dum

dum

Mẹ

talêbô

talebo

Cha

lambô

lambo

Con gái

nalavi

nalavi

Tôi

ya

ja

Bạn

o

ɔ

Chúng ta

yêlô / alalô

jelo / alalo

Tên

athêŋ

atʰeŋ

Người

anyô

aɲo

Đầu

wakadôk

wakadok

Mắt

madaluk

madaluk

Tai

limbuk

limbuk

Mũi

thohav

tʰɔhav

Miệng

abôlêk

abolek

Răng

kalalaŋ

kalalaŋ

Lưỡi

dahalaŋ

dahalaŋ

Tay

baŋ

baŋ

Bàn chân

va

va

Tim

kapô

kapo

Xương

lokwaŋ

lɔkwaŋ

Máu

thalaleŋ

tʰalalɛŋ

Yêu

—

—

Cây

alokwaŋ

alɔkwaŋ

Chó

avuŋ

avuŋ

Mèo

pus

pus

Cá

alim

alim

Chim

menak

mɛnak

Trứng

daluk

daluk

Gấu

bea

bɛa

Ngựa

bokhos

bɔkhɔs

Nhà

unyak

uɲak

Sữa

sum

sum

Mật ong

bio thôk

biɔ tʰok

Muối

ŋgwêk

ŋɡwek

Rượu vang

waiŋ

waiŋ

Sắt

aeŋ

aɛŋ

Sách

kapya

kapja

Ăn

yaŋ

jaŋ

Uống

num

num

Ngủ

êk sôm

ek som

Một

doŋtom

dɔŋtɔm

Hai

ju

ju

Ba

lô

lo

Bốn

ayova

ajɔva

Năm

baheŋvi

bahɛŋvi

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

mavi

mavi

Mới

lukmuk

lukmuk

Đỏ

thalaleŋ

tʰalalɛŋ

Trắng

thapuk

tʰapuk

Đen

loŋgavu

lɔŋɡavu

Xanh lá

saŋgek

saŋɡɛk

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng HoteTiếng Mã Lai cổTiếng LardilTiếng ItbayatenTiếng Chăm cổTiền Nam Đảo ngữTiếng Yangkaal
Nước ŋaŋ /ŋaŋ/ air /air/ nguka /ŋuka/ ranom /ranom/ ie /ʔiə/ *daNum /daNum/ nguku /ŋuku/
Lửa atum /atum/ api /api/ nyuda /ɲuda/ hapoy /hapoj/ apuy /ʔapuj/ *Sapuy /Sapuy/ ngida /ŋida/
Mặt trời wak /wak/ matari /matari/ warrka /waɾka/ araw /araw/ huriy /hurij/ *waRi /waRi/ warrku /waɾku/
Mặt trăng ayôŋ /ajoŋ/ bulan /bulan/ kirdikir /kiɖikir/ voxan /voɣan/ bulan /bulan/ *bulaN /bulaN/ waldarra /waldaɾa/
Sao vuliŋ /vuliŋ/ bintang /bintaŋ/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/ vitoen /vitoɨn/ bituk /bituʔ/ *bituqen /bituqen/ miburlda thungalda /mibuɭda t̪uŋalda/
Đêm bôlôvôŋ /bolovoŋ/ malam /malam/ nata /nata/ aʼxep /aʔɣɨp/ malam /malam/ *beRŋi /beʀŋi/ ngimi /ŋimi/
Mưa ôthôm /otʰom/ — — timoy /timoj/ — *quzaN /quzaN/ —
Gió lovak /lɔvak/ — — sarawsaw /sarawsaw/ — *bali /bali/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap