Na vosa vakaviti

Tiếng Fiji

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~640K Chữ viếtLatin Quốc giaFiji Ngôn ngữ chính thứcFiji Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3fij

Tiếng Fiji (Na Vosa Vakaviti) là một ngôn ngữ Nam Đảo thuộc nhánh Fiji Đông, là ngôn ngữ chính thức của Fiji (cùng tiếng Anh và tiếng Hindi Fiji) theo Hiến pháp năm 2013, với khoảng 640.000 người nói trên chừng 330 hòn đảo của quần đảo. Tiếng Fiji chuẩn dựa trên phương ngữ Bau (đảo Bau, trung tâm chính trị lịch sử). Về mặt ngôn ngữ học, nó nổi bật ở sự phân biệt đại từ ngôi thứ nhất bao gộp và loại trừ (keimami “chúng tôi, không gồm bạn” so với eda “chúng ta, gồm cả bạn”), ở số ít-nhiều (paucal — các mô tả cũ gọi là số ba) bên cạnh số ít, số đôi và số nhiều, tạo thành thế đối lập bốn bậc, ở hệ loại từ sở hữu tinh vi phân biệt vật ăn được, uống được, quan hệ thân tộc và sở hữu chung, và ở hệ cách hô - vị trí phức tạp. Chính tả Latinh do các nhà truyền giáo Giám Lý xây dựng vào thập niên 1830, và nét đặc sắc nhất của nó là viết các phụ âm tắc tiền mũi hóa bằng chữ cái đơn chứ không phải chữ ghép: b /ᵐb/, d /ⁿd/, q /ᵑɡ/, bên cạnh g cho /ŋ/ thuần và c cho /ð/; dấu ngang trên đánh dấu nguyên âm dài. Kinh Thánh tiếng Fiji của Giám Lý (Tân Ước 1847, trọn bộ 1864) đã chuẩn hóa ngôn ngữ văn học. Truyền thống truyền khẩu mạnh mẽ gồm meke (kể chuyện bằng múa và hát) và bati (sử thi chiến binh) gìn giữ tri thức truyền thống.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Fiji →

87 từ cốt lõi trong tiếng Fiji

Nước

wai

wai

Lửa

buka

mbuka

Mặt trời

matanisiga

matanisiŋa

Mặt trăng

vula

βula

Sao

kalokalo

kalokalo

Đêm

bogi

mboŋi

Mưa

uca

uða

Tuyết

uca vulavula

uða βulaβula

Gió

cagi

ðaŋi

Đất

qele

ᵑɡele

Đá

vatu

vatu

Núi

ulunivanua

uluniβanua

Biển

wasawasa

wasawasa

Mẹ

tina

tina

Cha

tama

tama

Con gái

luve yalewa

luβe jalewa

Tôi

au

au

Bạn

iko

iko

Chúng ta

keda / keimami

kenda / kejmami

Tên

yaca

jaða

Người

tamata

tamata

Đầu

ulu

ulu

Mắt

mata

mata

Tai

daliga

ndaliŋa

Mũi

ucu

uðu

Miệng

gusu

ŋusu

Răng

bati

mbati

Lưỡi

yame

jame

Tay

liga

liŋa

Bàn chân

yava

java

Tim

uto

uto

Xương

sui

sui

Máu

dra

ndra

Phân

de

nde

Yêu

loloma

loloma

Cây

kau

kau

Chó

koli

koli

Mèo

pusi

pusi

Cá

ika

ika

Chim

manumanu

manumanu

Bướm

bēbē

ᵐbeːᵐbeː

Trứng

yaloka

jaloka

Gấu

bea

mbea

Ngựa

ose

ose

Nhà

vale

βale

Sữa

sucu

suðu

Mật ong

oni

oni

Muối

masima

masima

Rượu vang

waini

waini

Gạo

raisi

raisi

Sô-cô-la

jokeliti

Sắt

kaukamea

kaukamea

Bánh xe

yava

java

Lụa

silika

silika

Sách

ivola

ivola

Ăn

kana

kana

Uống

gunu

ŋunu

Ngủ

moce

moðe

Một

dua

ndua

Hai

rua

rua

Ba

tolu

tolu

Bốn

vā

vaː

Năm

lima

lima

Trăm

drau

ndrau

Xin chào

bula

mbula

Cảm ơn

vinaka

βinaka

Tốt

vinaka

βinaka

Mới

vou

βou

Đỏ

damudamu

ndamundamu

Trắng

vulavula

βulaβula

Đen

loaloa

loaloa

Xanh lá

drokadroka

ndrokandroka

Xanh lam

karakarawa

karakarawa

Máy tính

kompiuta

kompiuta

Sushi

sushi

Trà

tī

tiː

Cà phê

kofi

kofi

Đường

suka

suka

Cam

moli

moli

99

ciwasagavulu ka ciwa

ðiwasaŋavulu ka ðiwa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng FijiTiếng TuvaluTiếng NiueTiếng TongaTiếng SamoaTiếng PukapukaTiếng Tokelau
Nước wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/
Lửa buka /mbuka/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ awi /awi/ afi /afi/
Mặt trời matanisiga /matanisiŋa/ laa /laː/ lā /laː/ laʻā /laʔaː/ lā /laː/ la /la/ lā /laː/
Mặt trăng vula /βula/ masina /masina/ mahina /mahina/ māhina /maːhina/ māsina /maːsina/ malama /malama/ māhina /maːhina/
Sao kalokalo /kalokalo/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetuʻu /fetuʔu/ fetū /fetuː/ wetū /wetuː/ fetū /fetuː/
Đêm bogi /mboŋi/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa uca /uða/ ua /ua/ ua /ua/ ʻuha /ʔuha/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/
Tuyết uca vulavula /uða βulaβula/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ sinou /sinou/ kiona /kiona/ kīona /kiːona/ kiona /kiona/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Fiji
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Tiếng Fiji
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Kayatko a padasan ti suit a nakitak iti tiendaan sangbay ti hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap