ꦧꦱꦗꦮ

Tiếng Java

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~98M Chữ viếtLatin / Java Quốc giaIndonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3jav

Tiếng Java là ngôn ngữ Nam Đảo lớn nhất theo số người bản ngữ. Nó có các cấp độ ngôn ngữ phức tạp phản ánh thứ bậc xã hội và truyền thống văn học từ thế kỷ 9.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Java →

87 từ cốt lõi trong tiếng Java

Nước

banyu

baɲu

Lửa

geni

ɡəni

Mặt trời

srengéngé

srəŋeŋe

Mặt trăng

bulan

bulan

Sao

lintang

lintaŋ

Đêm

bengi

bəŋi

Mưa

udan

ˈudan

Tuyết

salju

salɟu

Gió

angin

aŋin

Đất

lemah

ləmah

Đá

watu

ˈwatu

Núi

gunung

ɡunuŋ

Biển

segara

səˈɡɔrɔ

Mẹ

ibu

ibu

Cha

bapak

bapak

Con gái

anak wadon

anaʔ wadɔn

Tôi

aku

aku

Bạn

kowe

kowe

Chúng ta

awaké dhéwé

awaʔe ɖewe

Tên

jeneng

dʒənəŋ

Người

wong

wɔŋ

Đầu

sirah

sirah

Mắt

mata

mɔtɔ

Tai

kuping

kupiŋ

Mũi

irung

iruŋ

Miệng

cangkem

ˈtʃaŋkəm

Răng

untu

untu

Lưỡi

ilat

ilat

Tay

tangan

taŋan

Bàn chân

sikil

sikil

Tim

ati

ati

Xương

balung

baluŋ

Máu

getih

ɡətih

Phân

tai

ˈtai

Yêu

tresna

ˈtrɛsnɔ

Cây

wit

wit

Chó

asu

asu

Mèo

kucing

kutʃiŋ

Cá

iwak

ˈiwaʔ

Chim

manuk

manʊʔ

Bướm

kupu

kupu

Trứng

endhog

ənɖɔɡ

Gấu

bruwang

bruwaŋ

Ngựa

jaran

dʒaran

Nhà

omah

omah

Sữa

susu

susu

Mật ong

madu

madu

Muối

uyah

ujah

Rượu vang

anggur

aŋɡur

Gạo

beras

bəras

Sô-cô-la

coklat

ˈtʃoklat

Sắt

wesi

ˈwəsi

Bánh xe

rodha

rɔɖɔ

Lụa

sutra

ˈsutrɔ

Sách

buku

ˈbuku

Ăn

mangan

maŋan

Uống

ngombe

ŋombe

Ngủ

turu

turu

Một

siji

sidʒi

Hai

loro

ˈlɔrɔ

Ba

telu

təlu

Bốn

papat

papat

Năm

lima

lɪmɔ

Trăm

satus

satus

Xin chào

halo

halo

Cảm ơn

matur nuwun

matur nuwun

Tốt

apik

apik

Mới

anyar

aɲar

Đỏ

abang

abaŋ

Trắng

putih

putɪh

Đen

ireng

irəŋ

Xanh lá

ijo

ˈidʒo

Xanh lam

biru

biru

Chim cu cu

kedhasih

kəˈɖasih

Ò ó o

kukuruyuk

kukuruˈjʊʔ

Máy tính

komputer

kɔmˈputər

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

teh

tɛh

Cà phê

kopi

kopi

Đường

gula

ˈɡulɔ

Cam

jeruk

dʒəruk

99

sangang puluh sanga

saŋaŋ puluh sɔŋɔ

Dopamine

dopamin

dopaˈmin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng JavaTiếng Java CaribeTiếng Java cổSundaTiếng BanjarTiếng BaliTiếng Sasak
Nước banyu /baɲu/ banyu /baɲu/ ꦮꦫꦶꦃ /warih/ cai /tʃai/ banyu /baɲu/ yeh /jeh/ aiq /aiʔ/
Lửa geni /ɡəni/ geni /ɡəni/ ꦄꦒ꧀ꦤꦶ /aɡni/ seuneu /sɯnɯ/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời srengéngé /srəŋeŋe/ srengéngé /srəŋeŋe/ ꦱꦸꦂꦪ /surja/ panonpoé /panɔnpɔe/ matahari /matahari/ matanai /matanai/ jelo /dʒəlo/
Mặt trăng bulan /bulan/ rembulan /rəmbulan/ ꦕꦤ꧀ꦢꦿ /tʃandra/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao lintang /lintaŋ/ lintang /lintaŋ/ ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ /lintaŋ/ béntang /bentaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm bengi /bəŋi/ bengi /bəŋi/ ꦮꦼꦔꦶ /wəŋi/ peuting /pəutiŋ/ malam /malam/ peteng /pətəŋ/ malem /maləm/
Mưa udan /ˈudan/ udan /ˈudan/ ꦈꦢꦤ꧀ /udan/ hujan /ˈhudʒan/ hujan /ˈhudʒan/ ujan /ˈudʒan/ ujan /uˈdʒan/
Tuyết salju /salɟu/ salju /saldʒu/ — salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Java
Aku pengen nyoba jas sing aku delok neng toko ngarep hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Java
Aku pengen nyoba jas sing aku delok neng toko ngarep hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap