Buang

Tiếng Mapos Buang

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~10K Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh/Tok Pisin/Hiri Motu là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3bzh

Mapos Buang là một ngôn ngữ Đại Dương thuộc nhóm ngôn ngữ Buang ở tỉnh Morobe của Papua New Guinea, được khoảng 10.000 người sử dụng tại thung lũng sông Snake trải khắp các khu vực cộng đồng Mapos và Manga. Các biến thể Buang (Mapos, Manga, Mumeng) tạo thành một liên thể phương ngữ với mức độ thông hiểu lẫn nhau giảm dần theo khoảng cách. Là một ngôn ngữ Đại Dương phương Tây, Buang lưu giữ các đặc điểm Đại Dương điển hình (chỉ định từ ba mức độ khoảng cách, dấu hiệu chủ ngữ đứng trước động từ, mệnh đề có động từ ở cuối) đồng thời thể hiện một số ảnh hưởng nền của vùng Cao nguyên New Guinea. Cộng đồng Mapos Buang có một truyền thống truyền khẩu mạnh mẽ và Tân Ước đã được dịch sang tiếng Mapos Buang vào năm 1989 (hiệu đính năm 2005).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mapos Buang →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mapos Buang

Nước

bël

ᵐbel̪

Lửa

nengwah

nəŋʷaʁ

Mặt trời

hes

ʁɛtʃ

Mặt trăng

kwev

kʷɛβ

Sao

betuheng

ᵐbətuʁəŋ

Đêm

buk

ᵐbuk

Mưa

hob

ʁoᵐb

Tuyết

beggob

ᵐbəɣoᵐb

Gió

sanġ

tʃaɴ

Đất

dob

ⁿdoᵐb

Đá

ġelönġ

ᶰɢəl̪ɔɴ

Núi

ḳedu

qəⁿdu

Biển

loo

l̪oː

Mẹ

ata

ata

Cha

ama

ama

Con gái

nalu avëh

nal̪u aβeʁ

Tôi

sa

tʃa

Bạn

honġ

ʁoɴ

Chúng ta

hil / he

ʁil̪ / ʁɛ

Tên

arë

aɾe

Người

mehö

meʁɔ

Đầu

yu

ju

Mắt

mala

mal̪a

Tai

nenga

nəŋa

Mũi

neru

nəɾu

Miệng

avi

aβi

Răng

nevu

nəβu

Lưỡi

daggen

ⁿdaɣɛn

Tay

nema

nəma

Bàn chân

vaha

βaʁa

Tim

newa bib

nəˠwa ᵐbiᵐb

Xương

seḳë

tʃəqe

Máu

ḳöḳ

qɔq

Phân

laa

l̪aː

Yêu

ahë ving

aʁe βiŋ

Cây

ḳele

qəl̪ɛ

Chó

anöö

anɔː

Mèo

busip

ᵐbutʃip

Cá

ġël

ᶰɢel̪

Chim

soḳ

tʃoq

Bướm

beluk

ᵐbəl̪uk

Trứng

ġahis

ᶰɢaʁitʃ

Gấu

bëa

ᵐbea

Ngựa

hoos

ʁoːtʃ

Nhà

begganġ

ᵐbəɣaɴ

Sữa

rur

ɾuɾ

Mật ong

beggoh

ᵐbəɣoʁ

Muối

mamireng

mamiɾəŋ

Rượu vang

wain

wain

Gạo

padi

paⁿdi

Sô-cô-la

bööḳ atë

ᵐbɔːq ate

Sắt

aën

aen

Sách

ḳapiya

qapija

Ăn

gga

ɣa

Uống

num

num

Ngủ

ggëp

ɣep

Một

ti

ti

Hai

luu

l̪uː

Ba

löö

l̪ɔː

Bốn

lubeluu

l̪uᵐbəl̪uː

Năm

nemadvahi

nəmaⁿdβaʁi

Trăm

mehödahis nemadvahi

meʁɔⁿdaʁitʃ nəmaⁿdβaʁi

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

nivesa

niβətʃa

Mới

mewis

məˠwitʃ

Đỏ

niḳöḳ

niqɔq

Trắng

veroo

βəɾoː

Đen

veriik

βəɾiːk

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng Mapos BuangTiếng Chăm cổTiếng HoteTiếng Mã Lai cổTiếng WarlpiriTiếng Bicolano IrigaTiếng Itbayaten
Nước bël /ᵐbel̪/ ie /ʔiə/ ŋaŋ /ŋaŋ/ air /air/ ngapa /ŋapa/ tubig /tubiɡ/ ranom /ranom/
Lửa nengwah /nəŋʷaʁ/ apuy /ʔapuj/ atum /atum/ api /api/ warlu /waɭu/ kalayo /kalajɔ/ hapoy /hapoj/
Mặt trời hes /ʁɛtʃ/ huriy /hurij/ wak /wak/ matari /matari/ wanta /wanta/ aldəw /aldəw/ araw /araw/
Mặt trăng kwev /kʷɛβ/ bulan /bulan/ ayôŋ /ajoŋ/ bulan /bulan/ kirntangi /kiɳʈaŋi/ bulən /bulən/ voxan /voɣan/
Sao betuheng /ᵐbətuʁəŋ/ bituk /bituʔ/ vuliŋ /vuliŋ/ bintang /bintaŋ/ yanjilypiri /jaɲɟiʎpiɻi/ bitóon /bituʔon/ vitoen /vitoɨn/
Đêm buk /ᵐbuk/ malam /malam/ bôlôvôŋ /bolovoŋ/ malam /malam/ munga /muŋa/ gabʼi /ɡabʔi/ aʼxep /aʔɣɨp/
Mưa hob /ʁoᵐb/ — ôthôm /otʰom/ — minyira /miɲiɻa/ uran /uran/ timoy /timoj/
Tuyết beggob /ᵐbəɣoᵐb/ — — — — — —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap