Bahasa Jawa Suriname

Tiếng Java Caribe

ngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo, tiếng Java, cộng đồng hải ngoại)

Ngữ hệngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo, tiếng Java, cộng đồng hải ngoại) Người nói~60K Chữ viếtLatin Quốc giaSuriname, Hà Lan (cộng đồng người Suriname gốc Java hải ngoại) Ngôn ngữ chính thứcSuriname (vùng được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3jvn

Tiếng Java Caribe (Bahasa Jawa Suriname) là biến thể tiếng Java do cộng đồng người Java-Suriname sử dụng — họ là hậu duệ của những lao động khế ước được đưa từ Đông Ấn Hà Lan (nay là Indonesia) sang Suriname từ năm 1890 đến 1939 (~33 nghìn người ký khế ước, đa số định cư vĩnh viễn). Sau hơn 130 năm cách biệt với tiếng Java chuẩn của đảo Java (jv), biến thể này đã phân hóa: vay mượn rộng rãi từ tiếng Sranan Tongo và tiếng Hà Lan, hệ thống cấp ngữ (krama-ngoko) đơn giản hóa, và một số từ vựng đặc thù Suriname. Được công nhận là một trong những ngôn ngữ di sản chính của Suriname.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Java Caribe →

87 từ cốt lõi trong tiếng Java Caribe

Nước

banyu

baɲu

Lửa

geni

ɡəni

Mặt trời

srengéngé

srəŋeŋe

Mặt trăng

rembulan

rəmbulan

Sao

lintang

lintaŋ

Đêm

bengi

bəŋi

Mưa

udan

ˈudan

Tuyết

salju

saldʒu

Gió

angin

aŋin

Đất

lemah

ləmah

Đá

watu

watu

Núi

gunung

ɡunuŋ

Biển

segara

səɡɔrɔ

Mẹ

mbok

mbɔʔ

Cha

pak

paʔ

Con gái

anak wédok

anaʔ wedɔʔ

Tôi

aku

aku

Bạn

kowe

kɔwe

Chúng ta

awaké dhéwé

awaʔe ɖewe

Tên

jeneng

dʒənəŋ

Người

wong

wɔŋ

Đầu

sirah

sirah

Mắt

mripat

mripat

Tai

kuping

kupiŋ

Mũi

irung

iruŋ

Miệng

cangkem

tʃaŋkəm

Răng

untu

untu

Lưỡi

ilat

ilat

Tay

tangan

taŋan

Bàn chân

sikil

sikil

Tim

ati

ati

Xương

balung

baluŋ

Máu

getih

ɡətih

Phân

tai

tai

Yêu

tresno

trəsno

Cây

wit

wit

Chó

asu

asu

Mèo

kucing

kutʃiŋ

Cá

iwak

ˈiwaʔ

Chim

manuk

manuʔ

Bướm

kupu

kupu

Trứng

endhog

ənɖɔɡ

Gấu

bruwang

bruwaŋ

Ngựa

jaran

dʒaran

Nhà

omah

omah

Sữa

susu

susu

Mật ong

madu

madu

Muối

uyah

ujah

Rượu vang

anggur

aŋɡur

Gạo

beras

bəras

Sắt

wesi

wəsi

Bánh xe

rodha

rɔɖɔ

Lụa

sutra

sutrɔ

Sách

buku

buku

Ăn

mangan

maŋan

Uống

ngombé

ŋombe

Ngủ

turu

turu

Một

siji

sidʒi

Hai

loro

lɔrɔ

Ba

telu

təlu

Bốn

papat

papat

Năm

lima

ˈlimɔ

Trăm

satus

satus

Xin chào

halo

halo

Cảm ơn

matur nuwun

matur nuwun

Tốt

apik

apik

Mới

anyar

aɲar

Đỏ

abang

abaŋ

Trắng

putih

putih

Đen

ireng

irəŋ

Xanh lá

ijo

idʒo

Xanh lam

biru

biru

99

sangang puluh sanga

saŋaŋ puluh sɔŋɔ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo, tiếng Java, cộng đồng hải ngoại)

Nghĩa Tiếng Java CaribeTiếng JavaTiếng Java cổTiếng BanjarTiếng SasakTiếng BaliSunda
Nước banyu /baɲu/ banyu /baɲu/ ꦮꦫꦶꦃ /warih/ banyu /baɲu/ aiq /aiʔ/ yeh /jeh/ cai /tʃai/
Lửa geni /ɡəni/ geni /ɡəni/ ꦄꦒ꧀ꦤꦶ /aɡni/ api /api/ api /api/ api /api/ seuneu /sɯnɯ/
Mặt trời srengéngé /srəŋeŋe/ srengéngé /srəŋeŋe/ ꦱꦸꦂꦪ /surja/ matahari /matahari/ jelo /dʒəlo/ matanai /matanai/ panonpoé /panɔnpɔe/
Mặt trăng rembulan /rəmbulan/ bulan /bulan/ ꦕꦤ꧀ꦢꦿ /tʃandra/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao lintang /lintaŋ/ lintang /lintaŋ/ ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ /lintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ béntang /bentaŋ/
Đêm bengi /bəŋi/ bengi /bəŋi/ ꦮꦼꦔꦶ /wəŋi/ malam /malam/ malem /maləm/ peteng /pətəŋ/ peuting /pəutiŋ/
Mưa udan /ˈudan/ udan /ˈudan/ ꦈꦢꦤ꧀ /udan/ hujan /ˈhudʒan/ ujan /uˈdʒan/ ujan /ˈudʒan/ hujan /ˈhudʒan/
Tuyết salju /saldʒu/ salju /salɟu/ — salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap