ꦨꦴꦰꦏꦮꦶ

Tiếng Java cổ

Ngữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda) Người nóiTuyệt chủng như L1 Chữ viếtKawi script Quốc giaJava (các vương quốc Mataram, Kediri, Singhasari, Majapahit); cả Bali Ngôn ngữ chính thứcCác đế quốc Java Hindu-Phật giáo Mataram, Kediri, Singhasari và Majapahit Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3kaw

Tiếng Java cổ (Kawi) là dạng tiếng Java được dùng trong văn học và văn bản tôn giáo các thế kỷ 9–15, chịu ảnh hưởng sâu sắc của tiếng Phạn và vay mượn trực tiếp nhiều từ vựng triết học, tôn giáo và học thuật. Chữ Kawi (tổ tiên của chữ Hanacaraka) là nguồn gốc của mọi chữ Brahmi đời sau ở Indonesia, vẫn được dùng cho nghi lễ ở Bali ngày nay.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Java cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Java cổ

Nước

ꦮꦫꦶꦃ

warih

Lửa

ꦄꦒ꧀ꦤꦶ

aɡni

Mặt trời

ꦱꦸꦂꦪ

surja

Mặt trăng

ꦕꦤ꧀ꦢꦿ

tʃandra

Sao

ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ

lintaŋ

Đêm

ꦮꦼꦔꦶ

wəŋi

Mưa

ꦈꦢꦤ꧀

udan

Gió

ꦲꦔꦶꦤ꧀

haŋin

Đất

ꦭꦼꦩꦃ

ləmah

Đá

ꦮꦠꦸ

watu

Núi

ꦒꦸꦤꦸꦁ

ɡunuŋ

Biển

ꦭꦺꦴꦢ꧀

lod

Mẹ

ꦆꦧꦸ

ibu

Cha

ꦫꦩ

rama

Tôi

ꦄꦏꦸ

aku

Bạn

ꦏꦶꦠ

kita

Chúng ta

ꦏꦩꦶ

kami

Tên

ꦔꦫꦤ꧀

ŋaran

Người

ꦮ꧀ꦮꦁ

wwaŋ

Đầu

ꦲꦸꦭꦸ

hulu

Mắt

ꦩꦠ

mata

Tai

ꦠꦭꦶꦔ

taliŋa

Mũi

ꦲꦶꦫꦸꦁ

hiruŋ

Miệng

ꦕꦁꦏꦼꦩ꧀

tʃaŋkəm

Răng

ꦲꦸꦤ꧀ꦠꦸ

huntu

Lưỡi

ꦆꦭꦠ꧀

ilat

Tay

ꦠꦔꦤ꧀

taŋan

Bàn chân

ꦱꦸꦏꦸ

suku

Tim

ꦲꦠꦶ

hati

Xương

ꦧꦭꦸꦁ

baluŋ

Máu

ꦫꦃ

rah

Phân

ꦠꦲꦶ

tahi

Yêu

ꦱꦶꦃ

sih

Cây

ꦏꦪꦸ

kaju

Chó

ꦄꦱꦸ

asu

Mèo

ꦩꦺꦴꦁ

moŋ

Cá

ꦆꦮꦏ꧀

iwak

Chim

ꦩꦤꦸꦏ꧀

manuk

Bướm

ꦏꦸꦥꦸꦏꦸꦥꦸ

kupukupu

Trứng

ꦲꦼꦟ꧀ꦝꦺꦴꦒ꧀

əɳɖoɡ

Gấu

ꦧꦂꦮꦁ

barwaŋ

Ngựa

ꦏꦸꦢ

kuda

Nhà

ꦈꦩꦃ

umah

Sữa

ꦱꦸꦱꦸ

susu

Mật ong

ꦩꦣꦸ

madu

Muối

ꦈꦪꦃ

ujah

Gạo

ꦧꦿꦱ꧀

bras

Sắt

ꦮꦼꦱꦶ

wəsi

Bánh xe

ꦕꦏꦿ

tʃakra

Lụa

ꦱꦸꦠꦿ

sutra

Sách

ꦥꦸꦱ꧀ꦠꦏ

pustaka

Ăn

ꦄꦩꦔꦤ꧀

amaŋan

Uống

ꦄꦩꦶꦤꦸꦩ꧀

aminum

Ngủ

ꦠꦸꦫꦸ

turu

Một

ꦌꦏ

eka

Hai

ꦫ꧀ꦮ

rwa

Ba

ꦠꦼꦭꦸ

təlu

Bốn

ꦥꦠ꧀

pat

Năm

ꦭꦶꦩ

lima

Trăm

ꦱꦠꦸꦱ꧀

satus

Xin chào

ꦫꦲꦪꦸ

rahaju

Cảm ơn

ꦤꦸꦮꦸꦤ꧀

nuwun

Tốt

ꦲꦪꦸ

haju

Mới

ꦲꦚꦂ

haɲar

Đỏ

ꦄꦧꦁ

abaŋ

Trắng

ꦥꦸꦠꦶꦃ

putih

Đen

ꦲꦶꦉꦁ

hirəŋ

Xanh lá

ꦲꦶꦗꦺꦴ

hidʒo

Chim cu cu

ꦏꦺꦴꦏꦶꦭ

kokila

Sushi

ꦝꦺꦁ

ɖeŋ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda)

Nghĩa Tiếng Java cổTiếng Java CaribeTiếng JavaTiếng BanjarTiếng Mã Lai cổTiếng Sunda cổTiếng Musi
Nước ꦮꦫꦶꦃ /warih/ banyu /baɲu/ banyu /baɲu/ banyu /baɲu/ air /air/ cai /tʃai/ ayek /ajek/
Lửa ꦄꦒ꧀ꦤꦶ /aɡni/ geni /ɡəni/ geni /ɡəni/ api /api/ api /api/ apuy /apuj/ api /api/
Mặt trời ꦱꦸꦂꦪ /surja/ srengéngé /srəŋeŋe/ srengéngé /srəŋeŋe/ matahari /matahari/ matari /matari/ panon poe /panon poe/ matahari /matahari/
Mặt trăng ꦕꦤ꧀ꦢꦿ /tʃandra/ rembulan /rəmbulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ /lintaŋ/ lintang /lintaŋ/ lintang /lintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ béntang /bentaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm ꦮꦼꦔꦶ /wəŋi/ bengi /bəŋi/ bengi /bəŋi/ malam /malam/ malam /malam/ peuting /pɯtiŋ/ malem /maləm/
Mưa ꦈꦢꦤ꧀ /udan/ udan /ˈudan/ udan /ˈudan/ hujan /ˈhudʒan/ — — ujan /uˈdʒan/
Gió ꦲꦔꦶꦤ꧀ /haŋin/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ — — angin /aŋin/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap