Kahnka Kosrae

Tiếng Kosrae

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Đại Dương, Micronesia)

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Đại Dương, Micronesia) Người nói~8K Chữ viếtLatin Quốc giaLiên bang Micronesia (bang Kosrae) Ngôn ngữ chính thứcBang Kosrae (đồng chính thức cùng tiếng Anh) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3kos

Tiếng Kosrae (Kahnka Kosrae, đôi khi Kusaiean) là ngôn ngữ Đại Dương Micronesia được nói trên hòn đảo Kosrae nhỏ thuộc Liên bang Micronesia. Là ngôn ngữ Micronesia còn tồn tại có sự phân kỳ sâu nhất, tách biệt với tiếng Pohnpei (pon) và cụm Marshall-Gilbert do những đổi mới sâu về âm vị và từ vựng. Có hệ phụ âm phức tạp với các âm vang vô thanh hiếm và bộ mẫu lặp CV phong phú. Dù số người nói nhỏ, đây vẫn là tiếng mẹ đẻ của hầu hết cư dân Kosrae.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kosrae →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kosrae

Nước

kof

kof

Lửa

e

e

Mặt trời

faht

fæt

Mặt trăng

malem

malem

Sao

itu

itu

Đêm

fong

foŋ

Mưa

af

af

Gió

eng

eŋ

Đất

fohk

fok

Đá

eot

eot

Núi

eol

eol

Biển

meoa

meoa

Mẹ

nina

nina

Cha

papa

papa

Con gái

acn

ɛn

Tôi

nga

ŋa

Bạn

kom

kom

Chúng ta

kut

kut

Tên

ine

ine

Người

mwet

mʷet

Đầu

insifac

insifɛ

Mắt

mutahl

mutæl

Tai

srwac

ʂwɛ

Mũi

fwac

fwɛ

Miệng

oalu

oalu

Răng

wihs

wɨs

Lưỡi

loh

loh

Tay

poun

poun

Bàn chân

ne

ne

Tim

insiac

insiɛ

Xương

sri

ʂi

Máu

srah

ʂah

Yêu

lungse

luŋse

Cây

sak

sak

Chó

kosro

kosro

Mèo

katu

katu

Cá

ik

ik

Chim

won

won

Trứng

ahtro

ætro

Gấu

pacr

pɛr

Nhà

lohm

lohm

Sữa

titi

titi

Muối

sohl

sɔl

Rượu vang

wain

wain

Gạo

rais

rais

Sắt

osra

oʂa

Bánh xe

wil

wil

Lụa

silk

silk

Sách

puk

puk

Ăn

mongo

moŋo

Uống

nim

nim

Ngủ

motul

motul

Một

sefac

sefɛ

Hai

luo

luo

Ba

tolu

tolu

Bốn

ahkosr

ækoʂ

Năm

limekosr

limekoʂ

Trăm

siofok

siofok

Xin chào

lwen wo

lwen wo

Cảm ơn

kulo

kulo

Tốt

wo

wo

Mới

sasuh

sasʌ

Đỏ

srusra

ʂuʂa

Trắng

fasrfasr

faʂfaʂ

Đen

sroalsroal

ʂoalʂoal

Xanh lá

folfol sra

folfol ʂa

Xanh lam

folfol

folfol

Trà

ti

ti

Cà phê

kohfi

kɔfi

Đường

suka

suka

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Đại Dương, Micronesia)

Nghĩa Tiếng KosraeTiếng PohnpeiTiếng ChuukTiếng KiribatiTiếng TuvaluTiếng BislamaTiếng Samoa
Nước kof /kof/ pihl /pihl/ kkónik /kːonik/ ran /ɾan/ vai /vai/ wota /wota/ vai /vai/
Lửa e /e/ ahi /ahi/ ekkei /ekːei/ ai /ai/ afi /afi/ faea /faea/ afi /afi/
Mặt trời faht /fæt/ ketipin /ketipin/ akkar /akːaɾ/ taai /taːi/ laa /laː/ san /san/ lā /laː/
Mặt trăng malem /malem/ maram /maram/ maram /maɾam/ namwakaina /namʷakaina/ masina /masina/ mun /mun/ māsina /maːsina/
Sao itu /itu/ usu /usu/ fúú /fɨː/ itoi /iˈtoi/ fetū /fetuː/ sta /sta/ fetū /fetuː/
Đêm fong /foŋ/ pwong /pʷoŋ/ pwiin /pʷiːn/ bong /boŋ/ pō /poː/ naet /naet/ pō /poː/
Mưa af /af/ keteu /ketew/ wúút /wɨːt/ karau /kaˈɾau/ ua /ua/ ren /rɛn/ ua /ua/
Gió eng /eŋ/ kisinieng /kisinieŋ/ eng /eŋ/ ang /aŋ/ matagi /mataŋi/ win /win/ matagi /mataŋi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap