कुड़ुख

Tiếng Kurukh

Dravidia (phía bắc)

Ngữ hệDravidia (phía bắc) Người nói~2M Chữ viếtDevanagari / Tolong Siki (bản địa, 1989) / Bengal Quốc giaẤn Độ (Jharkhand, Tây Bengal, Odisha, Chhattisgarh), Bangladesh, Nepal Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (được công nhận là ngôn ngữ vùng ở Tây Bengal); Nepal (được công nhận là ngôn ngữ thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kru

Tiếng Kurukh (còn gọi là Oraon) là ngôn ngữ Dravidian phương Bắc lớn nhất và là một trong số ít ngôn ngữ Dravidian được nói ngoài Nam Ấn. Người Oraon nói tiếng Kurukh là một nhóm Adivasi (bộ tộc) ở miền đông-trung Ấn Độ và vùng Terai Bangladesh-Nepal. Có ý nghĩa ngôn ngữ học vì cho thấy ngôn ngữ Dravidian từng phân bố xa hơn về phía bắc — Kurukh và Brahui (ở Pakistan) bảo tồn những đặc điểm Dravidian phương Bắc cổ đã mất ở các ngôn ngữ phương Nam.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kurukh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kurukh

Nước

अम्म

amm

Lửa

चिच

tʃitʃ

Mặt trời

बेरी

beɾiː

Mặt trăng

चांदो

tʃaːndoː

Sao

बिनको

binkoː

Đêm

माखा

maːkʰaː

Mưa

चेप

tʃeːp

Tuyết

कीबा

kiːbaː

Gió

ताका

taːkaː

Đất

ख़ेख़ेल

xeːxel

Đá

पख्ना

pakʰnaː

Núi

पर्ते

paɾteː

Biển

दरियाउ

daɾijaːu

Mẹ

अयो

ajoː

Cha

बाबा

baːbaː

Con gái

तंग्दा

taŋdaː

Tôi

एन

eːn

Bạn

नीन

niːn

Chúng ta

नम / एम

nam / eːm

Tên

नाम

naːm

Người

आल

aːl

Đầu

कुक्क

kukː

Mắt

ख़न्न

xanː

Tai

खेब्दा

kʰebdaː

Mũi

मुई

mui

Miệng

बाई

bai

Răng

पल्ल

palː

Lưỡi

तत्खा

tatkʰaː

Tay

खेखा

xekːʰaː

Bàn chân

ख़ेड्ड

xeɖː

Tim

ठांगरा

tʰaːŋɡɾaː

Xương

खोचोल

kʰotʃol

Máu

खेस

kʰes

Phân

पीक

piːk

Yêu

मरटी

maɾʈiː

Cây

मन्ना

manːaː

Chó

अल्ला

alːaː

Mèo

बिल्ली

bilːiː

Cá

इंजो

indʒo

Chim

ओरा

oɾaː

Bướm

पापला

paːplaː

Trứng

बी

biː

Ngựa

घोड़ो

ɡʱoɽoː

Nhà

एरपा

eɾpaː

Sữa

दूधी

duːdʱiː

Mật ong

तिनी रसी

tiniː ɾasiː

Muối

बेक

beːk

Rượu vang

अंगुर रासी

aŋɡuɾ raːsiː

Gạo

तिखिल

tikʰil

Sắt

पन्ना

panːaː

Bánh xe

चाका

tʃaːkaː

Sách

किताब

kitaːb

Ăn

ओनना

onːaː

Uống

ओंकना

oŋkːnaː

Ngủ

खंद्रना

kʰandɾnaː

Một

ओंटा

oːnʈaː

Hai

एण्ड

eːɳɖ

Ba

मूंद

muːnd

Bốn

नाख

naːx

Năm

पंचे

pãtʃeː

Trăm

सौ

sau

Xin chào

खद्दी

kʰadːiː

Cảm ơn

धोन्नोबाद

dʱonːobaːd

Tốt

होय

hoːj

Mới

पुना

punaː

Đỏ

खेसो

kʰesoː

Trắng

पंड्रू

paɳɖɾuː

Đen

मोखरो

mokʰaɾoː

Xanh lá

हरियर

haɾijaɾ

Trà

चाह

tʃaːɦ

Đường

चीनी

tʃiːniː

99

नायदोय नाय

naːjdoj naːj

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Dravidia (phía bắc)

Nghĩa Tiếng KurukhTiếng MagadhiTiếng HaryanaTiếng UrduTiếng HindiTiếng AwadhiTiếng Angika
Nước अम्म /amm/ पानी /paːni/ पाणी /paːɳiː/ پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/
Lửa चिच /tʃitʃ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/
Mặt trời बेरी /beɾiː/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चांदो /tʃaːndoː/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/ چاند /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/
Sao बिनको /binkoː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ ستارہ /sɪtaːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/
Đêm माखा /maːkʰaː/ रात /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ राति /raːti/ रात /raːt/
Mưa चेप /tʃeːp/ बरखा /bərkʰaː/ मींह /mĩː/ بارش /ˈbaːrɪʃ/ बारिश /ˈbaːrɪʃ/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết कीबा /kiːbaː/ बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ برف /bərf/ बर्फ़ /bərf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap