Tabarchin

Tiếng Tabarchino

hệ Ấn-Âu (Roman, nhánh Ý-Tây, nhánh Gallo-Ý, tiếng Liguria, tiếng Tabarchino)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, nhánh Ý-Tây, nhánh Gallo-Ý, tiếng Liguria, tiếng Tabarchino) Người nói~2K (số người nói tích cực ít hơn nhiều) Chữ viếtchữ Latinh (chính tả dựa trên tiếng Genova; cải cách chính tả địa phương của U Pàize) Quốc giaÝ (Sardinia — đảo San Pietro: Carloforte; Sant'Antioco: Calasetta) Ngôn ngữ chính thứcCó (được công nhận là ngôn ngữ thiểu số theo luật vùng Sardinia L.R. 22/2018) ISO 639-3lij Glottocodetabe1248

Tabarchino là một biến thể tiếng Liguria Genova được những người đánh bắt san hô thế kỷ 16 mang từ Pegli đến đảo Tabarka của Tunisia (1542), rồi tái định cư vào năm 1738 trên đảo Isola di San Pietro của Sardinia. Nó bảo tồn những đặc điểm tiếng Genova thời cận đại sơ kỳ đã mất trên đất liền và thể hiện âm vòm [ɲ] đặc trưng trong lugna "mặt trăng". Một trong những trường hợp rõ ràng nhất ở châu Âu về sự cấy ghép ngôn ngữ hàng hải.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tabarchino →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tabarchino

Nước

ègua

ˈeːɡwa

Lửa

fögu

ˈføːɡu

Mặt trời

su

su

Mặt trăng

lugna

ˈlyɲa

Sao

stella

ˈstɛlːa

Đêm

neutte

ˈnøte

Tuyết

neive

ˈnejve

Gió

vento

ˈveŋtu

Đất

tæra

ˈtɛːra

Đá

prîa

ˈpriːa

Mẹ

maire

ˈmajre

Cha

paire

ˈpajre

Con gái

fìggia

ˈfidːʒa

Tôi

mi

mi

Bạn

ti

ti

Chúng ta

nuiâtri

nuˈjaːtri

Tên

nomme

ˈnɔmːe

Đầu

tésta

ˈtesta

Mắt

öggiu

ˈødʒu

Tai

oegia

ˈweːdʒa

Mũi

naso

ˈnazu

Miệng

bócca

ˈbukːa

Răng

dente

ˈdente

Lưỡi

lengua

ˈleŋɡwa

Tay

mòn

mɔŋ

Bàn chân

pé

peː

Tim

cö

kø

Xương

òsso

ˈɔsu

Máu

sangue

ˈsaŋɡwe

Yêu

amù

aˈmu

Cây

âbu

ˈaːbu

Chó

can

kaŋ

Mèo

gatu

ˈɡatu

Cá

pésciu

ˈpeʃu

Nhà

cà

ka

Muối

sâ

saː

Rượu vang

vin

viŋ

Sắt

færo

ˈfɛru

Bánh xe

röa

ˈrøa

Ăn

mangiò

manˈdʒo

Uống

bàive

ˈbajve

Ngủ

dormî

durˈmiː

Một

un

uŋ

Hai

dui

ˈdui

Ba

tréi

trej

Bốn

quattro

ˈkwatru

Năm

çìnque

ˈsiŋkwe

Xin chào

ciau

tʃaw

Cảm ơn

graçie

ˈɡrasje

Tốt

bon

buŋ

Mới

neûvu

ˈnøvu

Đỏ

rossu

ˈrusu

Trắng

gianco

ˈdʒaŋku

Xanh lá

verde

ˈverde

Máy tính

computer

komˈpjuter

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Cam

naranza

naˈraŋza

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, nhánh Ý-Tây, nhánh Gallo-Ý, tiếng Liguria, tiếng Tabarchino)

Nghĩa Tiếng TabarchinoTiếng LiguriaTiếng VeneziaTiếng PiemonteTiếng LombardiaTiếng CorseTiếng Ý
Nước ègua /ˈeːɡwa/ ægoa /ˈɛːɡwa/ aqua /ˈakwa/ eva /ˈɛva/ aqua /ˈaːkwa/ acqua /ˈakwa/ acqua /ˈakkwa/
Lửa fögu /ˈføːɡu/ fêugo /ˈføːɡu/ fogo /ˈfoɡo/ feu /føː/ fœg /føːk/ focu /ˈfɔku/ fuoco /ˈfwɔːko/
Mặt trời su /su/ sô /suː/ sol /sol/ sol /sul/ sô /soː/ sole /ˈsɔle/ sole /ˈsoːle/
Mặt trăng lugna /ˈlyɲa/ lùn-a /ˈlyŋa/ łuna /ˈuna/ lun-a /ˈlyŋa/ lüna /ˈlyna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluːna/
Sao stella /ˈstɛlːa/ stélla /ˈstella/ stela /ˈstela/ stèila /ˈstɛjla/ stella /ˈstɛla/ stella /ˈstella/ stella /ˈstɛlla/
Đêm neutte /ˈnøte/ néutte /ˈnøtte/ note /ˈnɔte/ neuit /nøjt/ nocc /nɔtʃ/ notte /ˈnɔtːe/ notte /ˈnɔtte/
Tuyết neive /ˈnejve/ néie /ˈnejje/ neve /neve/ fiòca /ˈfjɔka/ nev /nɛf/ neve /ˈneve/ neve /neːve/
Gió vento /ˈveŋtu/ vénto /ˈventu/ vento /ˈvento/ vent /vɛnt/ vent /vɛnt/ ventu /ˈventu/ vento /ˈvento/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap