Emiliàn

Tiếng Emilia

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~2M Chữ viếtLatin Quốc giaÝ Ngôn ngữ chính thứcKhông (Ý: tiếng Ý là ngôn ngữ chính thức quốc gia duy nhất; tiếng Emilia được công nhận ở cấp vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3egl

Tiếng Emilia (emiliàn) là một ngôn ngữ Rôman thuộc nhóm Gallo-Ý của tiểu vùng Emilia trong vùng Emilia-Romagna ở miền bắc Ý, khác biệt với tiếng Romagnol lân cận (rgn — tiểu vùng Romagna) và các ngôn ngữ Gallo-Ý anh em: tiếng Lombard, tiếng Piedmont, tiếng Liguria và tiếng Veneto. Được khoảng 2 triệu người nói ở các thành phố Bologna, Modena, Reggio Emilia, Parma và Piacenza, tiếng Emilia thể hiện sự khác biệt mạnh giữa thành thị và nông thôn cùng một tầng nền đáng kể của đồng bằng sông Po. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Emilia chia sẻ các đặc điểm Gallo-Ý (giản lược nguyên âm, ngạc hóa, mất nguyên âm cuối từ) nhưng có hệ thống nguyên âm đặc trưng của vùng Bologna. Phương ngữ Bologna là phương ngữ được ghi chép đầy đủ nhất và nổi bật nhất về văn hóa (ví dụ, kịch phương ngữ của Alfredo Testoni, các ca khúc của Andrea Mingardi).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Emilia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Emilia

Nước

âcua

ˈakwa

Lửa

fôg

foɡ

Mặt trời

sôl

ˈsoːl

Mặt trăng

lónna

ˈlonːa

Sao

strèla

ˈstrɛla

Đêm

nòt

nɔt

Mưa

piôva

pjova

Tuyết

naiv

najv

Gió

vèint

veint

Đất

tëra

ˈtɛra

Đá

sas

sas

Núi

muntâgna

munˈtaɲa

Biển

mèr

mɛr

Mẹ

mèder

ˈmɛdɛɾ

Cha

pèder

ˈpɛdɛɾ

Con gái

fiòla

ˈfjɔla

Tôi

mè

mɛ

Bạn

tè

tɛ

Chúng ta

nuèter

nuˈɛːter

Tên

nòm

nɔm

Người

persòuna

perˈsouna

Đầu

tèsta

ˈtɛsta

Mắt

ucc

utʃ

Tai

uraccia

uˈratʃa

Mũi

nas

nas

Miệng

bòca

ˈbɔka

Răng

dèint

dɛjnt

Lưỡi

lèngua

ˈlɛŋɡwa

Tay

mân

man

Bàn chân

pà

pa

Tim

côr

koːɾ

Xương

òs

ɔs

Máu

sangov

ˈsaŋɡov

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

amôr

aˈmoːɾ

Cây

arbal

ˈaɾbal

Chó

can

kan

Mèo

gât

ɡat

Cá

pès

pɛs

Chim

usèl

uˈzɛl

Bướm

parpàja

parˈpaja

Trứng

ôv

oːv

Gấu

aurs

aurs

Ngựa

cavàl

kaˈval

Nhà

cà

ka

Sữa

làt

lat

Mật ong

mêl

meːl

Muối

sèl

sɛl

Rượu vang

vén

veŋ

Gạo

rîs

riːs

Sô-cô-la

cecolèta

tʃeˈkolɛːta

Sắt

fèr

fɛr

Bánh xe

róda

ˈroda

Lụa

séda

ˈseda

Sách

lîber

ˈliːber

Ăn

magnèr

maˈɲɛɾ

Uống

bevvre

ˈbevːɾe

Ngủ

durmìr

durˈmir

Một

un

un

Hai

dû

duː

Ba

trî

triː

Bốn

quàter

ˈkwatər

Năm

sînch

siːŋk

Trăm

sènt

sɛnt

Xin chào

cciô

tʃoː

Cảm ơn

gràzie

ˈɡɾaːtsje

Tốt

bón

bon

Mới

nôv

noːv

Đỏ

ròss

rɔs

Trắng

biânc

bjaŋk

Đen

négher

ˈneɡer

Xanh lá

vérd

verd

Chim cu cu

còc

kɔk

Máy tính

computer

komˈpjuter

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tä

tæ

Cà phê

cafà

kaˈfa

Đường

zóccher

ˈθoker

Cam

naranza

naˈraŋza

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng EmiliaTiếng RomagnolTiếng LombardiaTiếng PiemonteTiếng VeneziaTiếng LadinTiếng Friuli
Nước âcua /ˈakwa/ acva /ˈakva/ aqua /ˈaːkwa/ eva /ˈɛva/ aqua /ˈakwa/ ega /ˈeɡa/ aghe /ˈaɡe/
Lửa fôg /foɡ/ fugh /fuɡ/ fœg /føːk/ feu /føː/ fogo /ˈfoɡo/ füch /fyk/ fûc /fuːk/
Mặt trời sôl /ˈsoːl/ sòl /sɔl/ sô /soː/ sol /sul/ sol /sol/ surëdl /suˈrəːdl/ soreli /soˈreːli/
Mặt trăng lónna /ˈlonːa/ lónna /ˈlonːa/ lüna /ˈlyna/ lun-a /ˈlyŋa/ łuna /ˈuna/ löna /ˈløːna/ lune /ˈlune/
Sao strèla /ˈstrɛla/ stèla /ˈstɛla/ stella /ˈstɛla/ stèila /ˈstɛjla/ stela /ˈstela/ stëila /ˈstəila/ stele /ˈstɛle/
Đêm nòt /nɔt/ nòta /ˈnɔta/ nocc /nɔtʃ/ neuit /nøjt/ note /ˈnɔte/ nöt /nøt/ gnot /ɲɔt/
Mưa piôva /pjova/ piôva /ˈpjoːva/ pioeuva /ˈpjøːva/ pieuva /ˈpjøva/ piova /ˈpjɔva/ pievia /ˈpjɛvja/ ploie /ˈplɔje/
Tuyết naiv /najv/ név /neːv/ nev /nɛf/ fiòca /ˈfjɔka/ neve /neve/ nëif /nəif/ nêf /neːf/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap