Piemontèis

Tiếng Piemonte

hệ Ấn-Âu (Roman, nhánh Ý-Tây, nhánh Gallo-Ý)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, nhánh Ý-Tây, nhánh Gallo-Ý) Người nói~1–2M Chữ viếtLatin Quốc giaÝ (Piedmont); cộng đồng di dân ở Argentina Ngôn ngữ chính thứcKhông chính thức ở Ý; được hội đồng vùng Piedmont công nhận là ngôn ngữ vùng (2004); được UNESCO xếp loại nguy cấp Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3pms

Tiếng Piedmont (Piemontèis) là một ngôn ngữ Rôman thuộc nhánh Gallo-Ý trong ngữ hệ Ấn-Âu, được nói chủ yếu ở vùng Piedmont tây bắc nước Ý, cùng các cộng đồng di dân ở Argentina. Ngôn ngữ này có khoảng 1–2 triệu người nói và được viết bằng chữ Latinh. Dù có truyền thống văn học kéo dài nhiều thế kỷ và được hội đồng vùng Piedmont công nhận là ngôn ngữ khu vực, nó không được nhà nước Ý chính thức công nhận và bị UNESCO xếp vào nhóm ngôn ngữ nguy cấp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Piemonte →

87 từ cốt lõi trong tiếng Piemonte

Nước

eva

ˈɛva

Lửa

feu

føː

Mặt trời

sol

sul

Mặt trăng

lun-a

ˈlyŋa

Sao

stèila

ˈstɛjla

Đêm

neuit

nøjt

Mưa

pieuva

ˈpjøva

Tuyết

fiòca

ˈfjɔka

Gió

vent

vɛnt

Đất

tèra

ˈtɛra

Đá

pera

ˈpera

Núi

montagna

muŋˈtaɲa

Biển

mar

mar

Mẹ

mare

ˈmare

Cha

pare

ˈpare

Con gái

fija

ˈfija

Tôi

mi

mi

Bạn

ti

ti

Chúng ta

noi

nuj

Tên

nòm

nɔm

Người

përson-a

pərˈsuŋa

Đầu

testa

ˈtɛsta

Mắt

euj

øj

Tai

orija

uˈrija

Mũi

nas

nas

Miệng

boca

ˈbuka

Răng

dent

dɛŋt

Lưỡi

lenga

ˈlɛŋɡa

Tay

man

maŋ

Bàn chân

pé

pe

Tim

cheur

kør

Xương

òss

ɔs

Máu

sangh

saŋ

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

amor

aˈmur

Cây

àrbol

ˈarbul

Chó

can

kaŋ

Mèo

gat

ɡat

Cá

pess

pes

Chim

osel

uˈzɛl

Bướm

parpajon

parpaˈjuŋ

Trứng

euv

øw

Gấu

ors

urs

Ngựa

caval

kaˈval

Nhà

ca

ka

Sữa

làit

lɑɪ̯t

Mật ong

amel

aˈmɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

vin

viŋ

Gạo

ris

ris

Sô-cô-la

cicolata

tʃikuˈlata

Sắt

fer

fɛr

Bánh xe

roa

ˈrua

Lụa

seda

ˈseda

Sách

lìber

ˈliber

Ăn

mangé

maɲˈdʒe

Uống

bèive

ˈbɛive

Ngủ

durmì

dyrˈmi

Một

un

yŋ

Hai

doi

dui

Ba

tre

trɛ

Bốn

quatr

kwatr

Năm

sinch

siŋk

Trăm

sent

sɛŋt

Xin chào

ciao

tʃao

Cảm ơn

gràssie

ˈɡrasie

Tốt

bon

buŋ

Mới

neuv

nøw

Đỏ

ross

rus

Trắng

bianch

bjaŋk

Đen

nèir

nɛjr

Xanh lá

verd

vɛrt

Xanh lam

bleu

blø

Chim cu cu

coco

ˈkuku

Máy tính

computer

komˈpjuter

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tè

tɛ

Cà phê

cafè

kaˈfɛ

Đường

sùcher

ˈsykɛr

Cam

aransa

aˈraŋsa

99

novanteneuv

nuvanteˈnøw

Dopamine

dopamin-a

dupaˈmiŋa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, nhánh Ý-Tây, nhánh Gallo-Ý)

Nghĩa Tiếng PiemonteTiếng LombardiaTiếng TabarchinoTiếng EmiliaTiếng VeneziaTiếng LiguriaTiếng Ladin
Nước eva /ˈɛva/ aqua /ˈaːkwa/ ègua /ˈeːɡwa/ âcua /ˈakwa/ aqua /ˈakwa/ ægoa /ˈɛːɡwa/ ega /ˈeɡa/
Lửa feu /føː/ fœg /føːk/ fögu /ˈføːɡu/ fôg /foɡ/ fogo /ˈfoɡo/ fêugo /ˈføːɡu/ füch /fyk/
Mặt trời sol /sul/ sô /soː/ su /su/ sôl /ˈsoːl/ sol /sol/ sô /suː/ surëdl /suˈrəːdl/
Mặt trăng lun-a /ˈlyŋa/ lüna /ˈlyna/ lugna /ˈlyɲa/ lónna /ˈlonːa/ łuna /ˈuna/ lùn-a /ˈlyŋa/ löna /ˈløːna/
Sao stèila /ˈstɛjla/ stella /ˈstɛla/ stella /ˈstɛlːa/ strèla /ˈstrɛla/ stela /ˈstela/ stélla /ˈstella/ stëila /ˈstəila/
Đêm neuit /nøjt/ nocc /nɔtʃ/ neutte /ˈnøte/ nòt /nɔt/ note /ˈnɔte/ néutte /ˈnøtte/ nöt /nøt/
Mưa pieuva /ˈpjøva/ pioeuva /ˈpjøːva/ — piôva /pjova/ piova /ˈpjɔva/ ægua /ˈɛːɡwa/ pievia /ˈpjɛvja/
Tuyết fiòca /ˈfjɔka/ nev /nɛf/ neive /ˈnejve/ naiv /najv/ neve /neve/ néie /ˈnejje/ nëif /nəif/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap