Gáedelg

Tiếng Ireland trung đại

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Celt, Celt Hải đảo, Goidel) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh Celt, Celt Hải đảo, Goidel) Người nóiTuyệt chủng như L1 Chữ viếtLatin (chữ Gael kiểu insular) Quốc giaIreland, quần đảo Hebrides, đảo Man, Galloway Ngôn ngữ chính thứccác vương quốc Gael của Ireland và Scotland Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3mga

Tiếng Ireland trung đại là giai đoạn trung gian giữa tiếng Ireland cổ và tiếng Ireland cận đại sơ kỳ (khoảng 900–1200). Là ngôn ngữ của các bản hùng ca lớn của Ireland trung đại — bản còn lại của "Táin Bó Cúailnge", "Sách Leinster" và "Sách vàng nâu của Lecan". Hệ thống động từ đã đơn giản hoá đáng kể so với tiếng Ireland cổ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ireland trung đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ireland trung đại

Nước

usce

uske

Lửa

tene

tene

Mặt trời

grían

ɡrian

Mặt trăng

ésca

eːska

Sao

rétla

ˈreːtla

Đêm

adaig

aðəɣʲ

Mưa

báitsech

ˈbaːtʲʃəx

Tuyết

snechta

sʲnʲextə

Gió

gáeth

ɡaːiθ

Đất

talam

ˈtalav

Đá

cloch

klox

Núi

slíab

sʲlʲiaβ

Biển

muir

murʲ

Mẹ

máthair

maːθirʲ

Cha

athair

aθirʲ

Con gái

ingen

ˈinʲɣʲen

Tôi

mé

mʲeː

Bạn

tú

tuː

Chúng ta

sinn

sʲinʲ

Tên

ainm

anʲmʲ

Người

duine

dunʲe

Đầu

cenn

kʲen

Mắt

súil

suːlʲ

Tai

ó

oː

Mũi

srón

sroːn

Miệng

bél

bʲeːl

Răng

dét

deːd

Lưỡi

tengae

ˈtʲeŋɡe

Tay

lám

laːv

Bàn chân

cos

kos

Tim

cride

krʲiðʲe

Xương

cnáim

knaːmʲ

Máu

fuil

fulʲ

Phân

cac

kak

Yêu

serc

serk

Cây

crann

kran

Chó

madra

madra

Mèo

cat

kat

Cá

íasc

iːask

Chim

én

eːn

Trứng

og

oɣ

Gấu

mathgamain

maθɣəvənʲ

Ngựa

ech

ex

Nhà

tech

tex

Sữa

as

as

Mật ong

mil

mʲilʲ

Muối

salann

ˈsalan

Rượu vang

fín

fiːn

Sắt

íarn

iːarn

Bánh xe

roth

roθ

Lụa

síta

ˈsʲiːdə

Sách

lebor

ˈlʲeβər

Ăn

ithid

iθʲiðʲ

Uống

ól

oːl

Ngủ

cotlaid

ˈkodləðʲ

Một

óen

oin

Hai

dá

daː

Ba

trí

tʲrʲiː

Bốn

cethair

ˈkʲeθərʲ

Năm

cóic

koːɡʲ

Trăm

cét

kʲeːd

Xin chào

fochen

foxʲen

Cảm ơn

atlochur

atloxur

Tốt

maith

maθʲ

Mới

núa

ˈnuːa

Đỏ

derg

dʲerɡ

Trắng

bán

baːn

Đen

dub

duβ

Xanh lá

úaine

ˈuːənʲe

Xanh lam

gorm

ɡorm

Chim cu cu

cúach

ˈkuːax

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Celt, Celt Hải đảo, Goidel)

Nghĩa Tiếng Ireland trung đạiTiếng Ireland cổTiếng ManxTiếng IrelandTiếng Gaelic ScotlandTiếng BretonTiếng Slovenia
Nước usce /uske/ uisce /ˈusʲkʲe/ ushtey /ˈuʃtʲə/ uisce /ɪʃcə/ uisge /ɯʃkʲə/ dour /duːɾ/ voda /ˈʋɔːda/
Lửa tene /tene/ tene /ˈtʲene/ aile /ailʲ/ tine /tʲɪnʲə/ teine /ˈtʃʰɛɲə/ tan /tɑ̃ːn/ ogenj /ˈɔːɡən/
Mặt trời grían /ɡrian/ grían /ɡrian/ grian /ɡriən/ grian /ɟɾʲiən̪ˠ/ grian /kɾʲiən/ heol /heːɔl/ sonce /ˈsoːntsɛ/
Mặt trăng ésca /eːska/ éscae /eːskai/ eayst /eːst/ gealach /ɟalˠax/ gealach /ˈkʲal̪ˠəx/ loar /lwaːɾ/ luna /ˈluːna/
Sao rétla /ˈreːtla/ rétla /ˈrʲeːdla/ rollage /ˈrolaːɡ/ réalta /ˈɾˠeːl̪ˠt̪ˠə/ reul /rˠeːl̪ˠ/ steredenn /steˈreːdɛn/ zvezda /ˈzʋeːzda/
Đêm adaig /aðəɣʲ/ adaig /aðəɣʲ/ oie /ei/ oíche /ˈiːçə/ oidhche /ˈɤ̃ĩçə/ noz /noːs/ noč /noːtʃ/
Mưa báitsech /ˈbaːtʲʃəx/ fras /fras/ fliaghey /ˈfljaːə/ báisteach /ˈbˠaːʃtʲəx/ uisge /ɯʃkʲə/ glav /ɡlɑːw/ dež /dəʃ/
Tuyết snechta /sʲnʲextə/ snechtae /sʲnʲexte/ sniaghtey /ˈsnʲaxðə/ sneachta /ʃnʲaxt̪ˠə/ sneachda /ʃɲɛxkə/ erc'h /ɛrx/ sneg /sneːk/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap