Gaelg

Tiếng Manx

hệ Ấn-Âu (Celt, Goidelic)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Celt, Goidelic) Người nói~2K (phục hồi) Chữ viếtLatin Quốc giaĐảo Man (Phụ thuộc Hoàng gia Anh) Ngôn ngữ chính thứcĐảo Man Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3glv

Tiếng Manx (Gaelg) đã được phục hồi thành công sau khi người bản ngữ cuối cùng qua đời năm 1974; hiện có hàng trăm người nói thông thạo và các trường giảng dạy bằng tiếng Manx. Gần với tiếng Ireland và Gaelic Scotland, nó bảo tồn các đặc điểm Goidelic đã mất ở các ngôn ngữ chị em.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Manx →

87 từ cốt lõi trong tiếng Manx

Nước

ushtey

ˈuʃtʲə

Lửa

aile

ailʲ

Mặt trời

grian

ɡriən

Mặt trăng

eayst

eːst

Sao

rollage

ˈrolaːɡ

Đêm

oie

ei

Mưa

fliaghey

ˈfljaːə

Tuyết

sniaghtey

ˈsnʲaxðə

Gió

geay

ɡjeː

Đất

thalloo

ˈtalu

Đá

clagh

klaːx

Núi

slieau

slʲuː

Biển

faarkey

ˈfaːrkʲə

Mẹ

moir

mɔːɾ

Cha

ayr

ɛːr

Con gái

inneen

iˈneːn

Tôi

mee

miː

Bạn

oo

uː

Chúng ta

shin

ʃin

Tên

ennym

ˈenəm

Người

peiagh

pʲaːx

Đầu

kione

kʲoːn

Mắt

sooill

suːlʲ

Tai

cleaysh

klʲaːʒ

Mũi

stroin

strɔinʲ

Miệng

beeal

biːl

Răng

feeackle

fiaxəl

Lưỡi

çhengey

tʃeŋə

Tay

laue

lɛːu

Bàn chân

cass

kaːs

Tim

cree

kɾiː

Xương

craue

kreu

Máu

fuill

fuːl

Phân

keck

kek

Yêu

graih

ɡraːx

Cây

billey

ˈbilʲə

Chó

moddey

ˈmɔðə

Mèo

kayt

kat

Cá

eeast

iːst

Chim

ushag

ˈuʒaɡ

Bướm

foillycan

ˈfolʲəkan

Trứng

ooh

uː

Gấu

maghouin

maˈɣuːnʲ

Ngựa

cabbyl

ˈkaːbəl

Nhà

thie

tai

Sữa

bainney

ˈbanʲə

Mật ong

mill

mil

Muối

sollan

ˈsolan

Rượu vang

feeyn

fiːn

Sô-cô-la

shocklaid

ˈʃoklaːdʲ

Sắt

yiarn

jaːrn

Bánh xe

queeyl

kwiːl

Lụa

sheeidey

ˈʃiːðə

Sách

lioar

lʲoːr

Ăn

gee

ɡʲiː

Uống

iu

juː

Ngủ

cadley

ˈkaðlə

Một

nane

nɛːn

Hai

jees

dʒiːs

Ba

tree

triː

Bốn

kiare

kʲeːr

Năm

queig

kweɡ

Trăm

keead

kʲiːd

Xin chào

moghrey mie

ˈmɔɣrə maɪ

Cảm ơn

gura mie ayd

ˈɡura miː eːd

Tốt

mie

maɪ

Mới

noa

noː

Đỏ

jiarg

dʒarɡ

Trắng

bane

beːn

Đen

doo

duː

Xanh lá

glass

ɡlaːs

Xanh lam

gorrym

ˈɡɔrəm

Chim cu cu

cooag

ˈkuːaɡ

Máy tính

co-earrooder

koˈjaːrudər

Trà

tey

teː

Cà phê

caffee

ˈkafiː

Đường

shugyr

ˈʃuɡər

Cam

oarn

ɔːrn

99

kiare feed as nuy-jeig

kʲeːr fiːdʲ as nei dʒeɡ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Celt, Goidelic)

Nghĩa Tiếng ManxTiếng Ireland trung đạiTiếng Ireland cổTiếng IrelandTiếng Gaelic ScotlandTiếng Thụy ĐiểnTiếng Slovenia
Nước ushtey /ˈuʃtʲə/ usce /uske/ uisce /ˈusʲkʲe/ uisce /ɪʃcə/ uisge /ɯʃkʲə/ vatten /vatːɛn/ voda /ˈʋɔːda/
Lửa aile /ailʲ/ tene /tene/ tene /ˈtʲene/ tine /tʲɪnʲə/ teine /ˈtʃʰɛɲə/ eld /ɛld/ ogenj /ˈɔːɡən/
Mặt trời grian /ɡriən/ grían /ɡrian/ grían /ɡrian/ grian /ɟɾʲiən̪ˠ/ grian /kɾʲiən/ sol /suːl/ sonce /ˈsoːntsɛ/
Mặt trăng eayst /eːst/ ésca /eːska/ éscae /eːskai/ gealach /ɟalˠax/ gealach /ˈkʲal̪ˠəx/ måne /moːnɛ/ luna /ˈluːna/
Sao rollage /ˈrolaːɡ/ rétla /ˈreːtla/ rétla /ˈrʲeːdla/ réalta /ˈɾˠeːl̪ˠt̪ˠə/ reul /rˠeːl̪ˠ/ stjärna /ˈɧæːɳa/ zvezda /ˈzʋeːzda/
Đêm oie /ei/ adaig /aðəɣʲ/ adaig /aðəɣʲ/ oíche /ˈiːçə/ oidhche /ˈɤ̃ĩçə/ natt /natː/ noč /noːtʃ/
Mưa fliaghey /ˈfljaːə/ báitsech /ˈbaːtʲʃəx/ fras /fras/ báisteach /ˈbˠaːʃtʲəx/ uisge /ɯʃkʲə/ regn /rɛŋn/ dež /dəʃ/
Tuyết sniaghtey /ˈsnʲaxðə/ snechta /sʲnʲextə/ snechtae /sʲnʲexte/ sneachta /ʃnʲaxt̪ˠə/ sneachda /ʃɲɛxkə/ snö /snøː/ sneg /sneːk/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap