Kernewek

Tiếng Cornwall

hệ Ấn-Âu (Celt, Brythonic)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Celt, Brythonic) Người nói~600 (phục hồi) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Cornwall) Ngôn ngữ chính thứcCornwall (vùng được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3cor

Tiếng Cornwall (Kernewek) là ngôn ngữ Celtic được phục hồi. Tiếng Cornwall nguyên gốc đã tuyệt chủng vào cuối thế kỷ 18; tiếng Cornwall hiện đại phát triển từ phong trào hồi sinh năm 1904, và từ năm 2002 được Anh công nhận là ngôn ngữ thiểu số.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Cornwall →

87 từ cốt lõi trong tiếng Cornwall

Nước

dowr

dɔuɾ

Lửa

tan

tan

Mặt trời

howl

haʊl

Mặt trăng

loor

loːɾ

Sao

sterenn

ˈstɛrɛn

Đêm

nos

noːz

Mưa

glaw

ɡlɛu

Tuyết

ergh

ɛrx

Gió

gwyns

ɡwɪnz

Đất

dor

doːr

Đá

men

mɛːn

Núi

menydh

ˈmɛnɪð

Biển

mor

mɔːr

Mẹ

mamm

mam

Cha

tas

taːs

Con gái

myrgh

mɪrx

Tôi

my

mɪ

Bạn

ty

tɪ

Chúng ta

ni

niː

Tên

hanow

ˈhanɔw

Người

den

deːn

Đầu

penn

pɛn

Mắt

lagas

ˈlaɡas

Tai

skovarn

ˈskɔvarn

Mũi

tron

troːn

Miệng

ganow

ˈɡanɔʊ

Răng

dans

danz

Lưỡi

taves

ˈtavəs

Tay

leuv

lœv

Bàn chân

troos

troːz

Tim

kolon

ˈkɔlɔn

Xương

askorn

ˈaskɔrn

Máu

goos

ɡoːz

Phân

kawgh

kauɣ

Yêu

kerensa

kɛˈɾɛnsa

Cây

gwedhen

ˈɡwɛðən

Chó

ki

kiː

Mèo

kath

kaːθ

Cá

pysk

pisk

Chim

edhen

ɛðɛn

Bướm

tykki Duw

ˈtɪki dyʊ

Trứng

oy

ɔɪ

Gấu

arth

arθ

Ngựa

margh

marx

Nhà

chi

tʃiː

Sữa

leth

lɛθ

Mật ong

mel

meːl

Muối

holan

ˈhɔlan

Rượu vang

gwin

ɡwiːn

Gạo

ris

riːs

Sô-cô-la

choklet

ˈtʃɔklɛt

Sắt

horn

hɔɾn

Bánh xe

ros

roːz

Sách

lyver

ˈlɪvɛr

Ăn

dybri

ˈdɨbɾi

Uống

eva

ˈɛva

Ngủ

koska

ˈkɔska

Một

onen

ˈɔnən

Hai

dew

dɛʊ

Ba

tri

triː

Bốn

peswar

ˈpɛzwar

Năm

pymp

pɪmp

Trăm

kans

kans

Xin chào

dydh da

dɪð daː

Cảm ơn

meur ras

mœːɾ ɾaːs

Tốt

da

daː

Mới

nowydh

ˈnɔwɪð

Đỏ

rudh

ryːð

Trắng

gwynn

ɡwɪn

Đen

du

dyː

Xanh lá

gwyrdh

ɡwɪrð

Xanh lam

glas

ɡlaːz

Chim cu cu

koukou

ˈkukuː

Máy tính

jynn-amontya

dʒɪn əˈmɔntja

Wifi

DiWi

ˈdiwi

Sushi

sushi

Trà

te

teː

Cà phê

koffi

ˈkɔfi

Đường

sugra

ˈsuɡra

Cam

owraval

ɔwˈraval

99

nownsek ha peswar ugens

naʊnzɛk ha ˈpɛzwar ˈɪɡənz

Dopamine

Dopamin

dɔˈpamɪn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Celt, Brythonic)

Nghĩa Tiếng CornwallTiếng BretonTiếng WalesTiếng Thụy ĐiểnTiếng LimburgTiếng Na UyTiếng Frisia Saterland
Nước dowr /dɔuɾ/ dour /duːɾ/ dŵr /duːr/ vatten /vatːɛn/ water /vatər/ vann /vɑnː/ Woater /ˈvɔːtər/
Lửa tan /tan/ tan /tɑ̃ːn/ tân /tɑːn/ eld /ɛld/ vuur /vyːr/ ild /ilː/ Fjuur /fjuːr/
Mặt trời howl /haʊl/ heol /heːɔl/ haul /haɨl/ sol /suːl/ zón /zɔn/ sol /suːl/ Sunne /ˈsʊnə/
Mặt trăng loor /loːɾ/ loar /lwaːɾ/ lleuad /ɬɛɨ̯ad/ måne /moːnɛ/ maon /maːʊn/ måne /moːnə/ Moune /ˈmoːu̯nə/
Sao sterenn /ˈstɛrɛn/ steredenn /steˈreːdɛn/ seren /ˈsɛrɛn/ stjärna /ˈɧæːɳa/ sjter /ʃtɛr/ stjerne /ˈstjæːɳə/ Stiern /stiərn/
Đêm nos /noːz/ noz /noːs/ nos /noːs/ natt /natː/ nach /nax/ natt /nɑtː/ Noacht /nɔːxt/
Mưa glaw /ɡlɛu/ glav /ɡlɑːw/ glaw /ɡlau̯/ regn /rɛŋn/ Rään /rɛːn/ regn /rɛjn/ Rien /rin/
Tuyết ergh /ɛrx/ erc'h /ɛrx/ eira /əɨra/ snö /snøː/ sjnee /ʃneː/ snø /snøː/ Snee /sneː/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap