ⵜⴰⵎⴰⵣⵉⵖⵜ

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Phi-Á (Berber, Atlas)

Ngữ hệPhi-Á (Berber, Atlas) Người nói~5M Chữ viếtTifinagh / Latin / Ả Rập Quốc giaMaroc (Middle Atlas, Eastern High Atlas) Ngôn ngữ chính thứcMaroc (Tamazight) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tzm

Còn gọi là: Central Atlas Tamazight, Tamazight

Tiếng Tamazight Trung Atlas là trụ cột chính của tiếng Berber Maroc, cùng với Tashelhit (Nam) và Tarifit (Bắc) tạo thành ba vùng. Chữ Tifinagh mới được IRCAM chuẩn hóa năm 2003 là chữ chính thức của tiếng Tamazight ở Maroc.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tamazight Trung Atlas →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tamazight Trung Atlas

Nước

ⴰⵎⴰⵏ

aman

Lửa

ⵜⵉⵎⵙ

times

Mặt trời

ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ

tafukt

Mặt trăng

ⴰⵢⵓⵔ

ajur

Sao

ⵉⵜⵔⵉ

itri

Đêm

ⵉⴹ

idˤ

Mưa

ⴰⵏⵣⴰⵔ

anzar

Tuyết

ⴰⴷⴼⵍ

adfəl

Gió

ⴰⴹⵓ

adˤu

Đất

ⴰⴽⴰⵍ

akal

Đá

ⴰⵥⵔⵓ

azˤru

Núi

ⴰⴷⵔⴰⵔ

adrar

Biển

ⵍⴱⵃⵔ

ləbħəɾ

Mẹ

ⵢⵎⵎⴰ

jemːa

Cha

ⴱⴰⴱⴰ

baba

Con gái

ⵢⵍⵍⵉ

jəlli

Tôi

ⵏⴽⴽ

nəkː

Bạn

ⵛⴽⴽ

ʃəkː

Chúng ta

ⵏⴽⴽⵏⵉ

nəkːni

Tên

ⵉⵙⵎ

isəm

Người

ⴱⵏⴰⴷⵎ

bnadəm

Đầu

ⵉⵖⴼ

iɣf

Mắt

ⵜⵉⵟⵟ

titˤː

Tai

ⴰⵎⵥⵥⵓⵖ

aməzˤːuɣ

Mũi

ⵜⵉⵏⵣⵔⵜ

tinzərt

Miệng

ⵉⵎⵉ

imi

Răng

ⵜⵉⵖⵎⴻⵙⵜ

tiɣməst

Lưỡi

ⵉⵍⵙ

ils

Tay

ⴰⴼⵓⵙ

afus

Bàn chân

ⴰⴹⴰⵔ

adˤar

Tim

ⵓⵍ

ul

Xương

ⵉⵖⵙⵙ

iɣsː

Máu

ⵉⴷⴰⵎⵎⵏ

idamːən

Phân

ⵉⵣⵣⴰⵏ

izːan

Yêu

ⵜⴰⵢⵔⵉ

tajɾi

Cây

ⴰⵙⴽⵍⵓ

aseklu

Chó

ⴰⵢⴷⵉ

ajdi

Mèo

ⴰⵎⵛⵉⵛ

amʃiʃ

Cá

ⴰⵙⵍⵎ

asləm

Chim

ⴰⴳⴹⵉⴹ

aɡdˤidˤ

Bướm

ⵉⴱⵔⴱⵉⵍⵍⵓ

ibərbilːu

Trứng

ⵜⴰⵎⵍⵍⴰⵍⵜ

taməlːalt

Ngựa

ⴰⵢⵉⵙ

ajis

Nhà

ⵜⴰⴷⴷⴰⵔⵜ

taddart

Sữa

ⴰⵖⵓ

aɣu

Mật ong

ⵜⴰⵎⵎⵏⵜ

tamːnt

Muối

ⵜⵉⵙⵏⵜ

tisənt

Sắt

ⵓⵣⵣⴰⵍ

uzzal

Lụa

ⵍⵃⵔⵉⵔ

lħriɾ

Sách

ⵍⴽⵜⴰⴱ

lktab

Ăn

ⵛⵛ

etʃː

Uống

ⵙⵡ

səw

Ngủ

ⴳⵏ

ɡən

Một

ⵢⴰⵏ

jan

Hai

ⵙⵉⵏ

sin

Ba

ⴽⵕⴰⴹ

kradˤ

Bốn

ⴽⴽⵓⵥ

kːuzˤ

Năm

ⵙⵎⵎⵓⵙ

səmːus

Trăm

ⵎⵢⴰ

mja

Xin chào

ⴰⵣⵓⵍ

azul

Cảm ơn

ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ

tanmːiɾt

Tốt

ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ

ifulki

Mới

ⵓⵊⴷⵉⴷ

uʒdid

Đỏ

ⴰⵣⴳⴳⵯⴰⵖ

azɡʷːaɣ

Trắng

ⴰⵎⵍⵍⴰⵍ

aməlːal

Đen

ⴰⴱⵔⴽⴰⵏ

abərkan

Xanh lá

ⴰⵣⴳⵣⴰⵡ

azɡzaw

Xanh lam

ⴰⵣⴳⵣⴰⵡ

azɡzaw

Máy tính

ⴰⵎⵙⵙⵓⴷⵙ

amsːudəs

Trà

ⴰⵜⴰⴳ

ataɡ

Cà phê

ⵍⵇⵀⵡⴰ

lqhwa

Đường

ⵙⵙⴽⴽⵯⴰⵔ

sːkːʷar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Berber, Atlas)

Nghĩa Tiếng Tamazight Trung AtlasTiếng TashelhitTiếng Tamazight Maroc chuẩnTiếng KabyleTiếng ShawiyaTiếng TarifitTiếng Tamasheq
Nước ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ aman /aman/ aman /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/
Lửa ⵜⵉⵎⵙ /times/ ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/ ⵜⵉⵎⵙⵙⵉ /timsːi/ times /timəs/ times /times/ ⵜⵎⵙⵙⵉ /θmesːi/ ⵜⵎⵙⵉ /təmsi/
Mặt trời ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ iṭij /itˤiʒ/ ittij /itːiʒ/ ⵜⴼⵓⵛⵜ /θfuʃt/ ⵜⴰⴼⵓⴽ /tafuk/
Mặt trăng ⴰⵢⵓⵔ /ajur/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːur/ aggur /aɡːuɾ/ ayur /ajuɾ/ ⵢⵓⵔ /jur/ ⴰⵢⵓⵔ /ajor/
Sao ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ itri /itri/ itri /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /iθri/ ⴰⵜⵔⵉ /atri/
Đêm ⵉⴹ /idˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ iḍ /iðˤ/ iḍ /iðˤ/ ⵉⴹ /iðˤ/ — /—/
Mưa ⴰⵏⵣⴰⵔ /anzar/ ⴰⵏⵣⴰⵔ /anzar/ ⴰⵏⵥⴰⵔ /anzˤar/ ageffur /aɡefːur/ anẓar /anzˤar/ ⴰⵏⵥⴰⵔ /anzˤar/ ⴰⴽⵙⴰ /akəsa/
Tuyết ⴰⴷⴼⵍ /adfəl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfəl/ adfel /adfəl/ adfel /adfəl/ ⴰⴷⴼⴻⵔ /aðfəɾ/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap