Tashelḥit

Tiếng Tashelhit

Phi-Á (Berber)

Ngữ hệPhi-Á (Berber) Người nói~7M Chữ viếtTifinagh / Latin / Ả Rập Quốc giaMaroc Ngôn ngữ chính thứcMaroc (Tamazight, chính thức 2011) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3shi

Còn gọi là: Tashelhit, Shilha, Tachelhit

Tiếng Tashelhit (Shilha) là ngôn ngữ Berber lớn nhất của Maroc, vùng tiếng mẹ đẻ là Tây Cao Atlas, Anti-Atlas và thung lũng Souss. Có truyền thống văn học dùng chữ Ả Rập từ ít nhất thế kỷ 12, và hiện nay đã có chuẩn Tifinagh hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tashelhit →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tashelhit

Nước

ⴰⵎⴰⵏ

aman

Lửa

ⵜⵉⵎⵙⵉ

timsi

Mặt trời

ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ

tafukt

Mặt trăng

ⴰⵢⵢⵓⵔ

ajːuɾ

Sao

ⵉⵜⵔⵉ

itri

Đêm

ⵉⴹ

idˤ

Mưa

ⴰⵏⵣⴰⵔ

anzar

Tuyết

ⴰⴷⴼⵍ

adfl

Gió

ⴰⴹⵓ

adˤu

Đất

ⴰⴽⴰⵍ

akal

Đá

ⴰⵣⵔⵓ

azru

Núi

ⴰⴷⵔⴰⵔ

adrar

Biển

ⵉⵍⵍ

ilː

Mẹ

ⵉⵎⵎⴰ

imːa

Cha

ⴱⴰⴱⴰ

baba

Con gái

ⵉⵍⵍⵉ

illi

Tôi

ⵏⴽⴽⵉ

nəkːi

Bạn

ⴽⵢⵢⵉ

kəjːi

Chúng ta

ⵏⴽⴽⵏⵉ

nəkːni

Tên

ⵉⵙⵎ

ism

Người

ⴱⵏⴰⴷⵎ

bnadm

Đầu

ⴰⴳⴰⵢⵢⵓ

aɡajːu

Mắt

ⵜⵉⵟⵟ

titˤː

Tai

ⴰⵎⵥⵥⵓⵖ

amzˤːuɣ

Mũi

ⵜⵉⵏⵅⴰⵔ

tinxar

Miệng

ⵉⵎⵉ

imi

Răng

ⴰⵅⵙ

axs

Lưỡi

ⵉⵍⵙ

ils

Tay

ⴰⴼⵓⵙ

afus

Bàn chân

ⴰⴹⴰⵔ

adˤar

Tim

ⵓⵍ

ul

Xương

ⵉⵅⵙ

iχs

Máu

ⵉⴷⴰⵎⵎⵏ

idamːən

Phân

ⵉⵅⵅⴰⵏ

ixːan

Yêu

ⵜⴰⵢⵔⵉ

tajɾi

Cây

ⴰⵙⴽⵍⵓ

aseklu

Chó

ⴰⵢⴷⵉ

ajdi

Mèo

ⴰⵎⵓⵛ

amuʃ

Cá

ⴰⵙⵍⵎ

asləm

Chim

ⴰⴳⴹⵉⴹ

aɡðˤiðˤ

Trứng

ⵜⴰⴳⵍⴰⵢⵜ

taɡlajt

Gấu

ⴷⴷⵓⴱⴱ

dːubː

Ngựa

ⴰⵢⵢⵉⵙ

ajːis

Nhà

ⵜⵉⴳⵎⵎⵉ

tiɡemːi

Sữa

ⴰⴽⵯⴼⴰⵢ

akʷfaj

Mật ong

ⵜⴰⵎⵎⵏⵜ

tamːnt

Muối

ⵜⵉⵙⵏⵜ

tisənt

Gạo

ⵔⵔⵓⵣ

rːuz

Sắt

ⵓⵣⵣⴰⵍ

uzzal

Bánh xe

ⵕⵕⵡⵉⴹⴰ

rːwidˤa

Lụa

ⵍⵃⵔⵉⵔ

lħriɾ

Sách

ⵍⴽⵜⴰⴱ

lktab

Ăn

ⵛⵛ

ʃː

Uống

ⵙⵙⵓ

sːu

Ngủ

ⴳⵏ

ɡən

Một

ⵢⴰⵏ

jan

Hai

ⵙⵉⵏ

sin

Ba

ⴽⵕⴰⴹ

kradˤ

Bốn

ⴽⴽⵓⵥ

kkuzˤ

Năm

ⵙⵎⵎⵓⵙ

smmus

Trăm

ⵎⵢⴰ

mja

Xin chào

ⴰⵣⵓⵍ

azul

Cảm ơn

ⵜⴰⵏⵎⵎⵉⵔⵜ

tanmːiɾt

Tốt

ⵉⴼⵓⵍⴽⵉ

ifulki

Mới

ⵍⵊⴷⵉⴷ

lʒdid

Đỏ

ⴰⵣⴳⴳⵯⴰⵖ

azɡʷːaɣ

Trắng

ⴰⵎⵍⵍⴰⵍ

amelːal

Đen

ⴰⵙⴳⴳⴰⵏ

asɡːan

Xanh lá

ⴰⵣⴳⵣⴰⵡ

azɡzaw

Xanh lam

ⴰⵣⴳⵣⴰⵡ

azɡzaw

Máy tính

ⴰⵎⵙⵙⵓⴷⵙ

amsːuds

Trà

ⴰⵜⴰⵢ

ataj

Cà phê

ⵍⵇⵀⵡⴰ

lqhwa

Cam

ⵍⵉⵜⵛⵉⵏ

litʃin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Berber)

Nghĩa Tiếng TashelhitTiếng Tamazight Trung AtlasTiếng Tamazight Maroc chuẩnTiếng KabyleTiếng ShawiyaTiếng TarifitTiếng Tamasheq
Nước ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ aman /aman/ aman /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/ ⴰⵎⴰⵏ /aman/
Lửa ⵜⵉⵎⵙⵉ /timsi/ ⵜⵉⵎⵙ /times/ ⵜⵉⵎⵙⵙⵉ /timsːi/ times /timəs/ times /times/ ⵜⵎⵙⵙⵉ /θmesːi/ ⵜⵎⵙⵉ /təmsi/
Mặt trời ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ ⵜⴰⴼⵓⴽⵜ /tafukt/ iṭij /itˤiʒ/ ittij /itːiʒ/ ⵜⴼⵓⵛⵜ /θfuʃt/ ⵜⴰⴼⵓⴽ /tafuk/
Mặt trăng ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːuɾ/ ⴰⵢⵓⵔ /ajur/ ⴰⵢⵢⵓⵔ /ajːur/ aggur /aɡːuɾ/ ayur /ajuɾ/ ⵢⵓⵔ /jur/ ⴰⵢⵓⵔ /ajor/
Sao ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /itri/ itri /itri/ itri /itri/ ⵉⵜⵔⵉ /iθri/ ⴰⵜⵔⵉ /atri/
Đêm ⵉⴹ /idˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ ⵉⴹ /idˤ/ iḍ /iðˤ/ iḍ /iðˤ/ ⵉⴹ /iðˤ/ — /—/
Mưa ⴰⵏⵣⴰⵔ /anzar/ ⴰⵏⵣⴰⵔ /anzar/ ⴰⵏⵥⴰⵔ /anzˤar/ ageffur /aɡefːur/ anẓar /anzˤar/ ⴰⵏⵥⴰⵔ /anzˤar/ ⴰⴽⵙⴰ /akəsa/
Tuyết ⴰⴷⴼⵍ /adfl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfəl/ ⴰⴷⴼⵍ /adfəl/ adfel /adfəl/ adfel /adfəl/ ⴰⴷⴼⴻⵔ /aðfəɾ/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap