Åarjelsaemien gïele

Tiếng Sámi Nam

Ural (Saami, phía tây)

Ngữ hệUral (Saami, phía tây) Người nói~500 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtchữ Latinh (chính tả tiếng Sámi Nam 1978) Quốc giaNa Uy (Trøndelag-Nordland), Thụy Điển (Jämtland-Härjedalen) Ngôn ngữ chính thứcNa Uy, Sweden (được công nhận thiểu số) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3sma

Còn gọi là: Southern Sami, Aarjelsaemiengiele

Tiếng Sámi Nam (Åarjelsaemien gïele) là ngôn ngữ Sámi còn tồn tại có sự khác biệt lớn nhất, được nói ở miền trung Na Uy (các hạt Trøndelag và Nordland) và Thụy Điển (Jämtland và Härjedalen) bởi khoảng 500–600 người. Nó đang ở mức cực kỳ nguy cấp và không thông hiểu lẫn nhau với tiếng Sámi Bắc (ngôn ngữ Sámi lớn nhất); có hệ thống nguyên âm phong phú hơn và các đặc điểm hình thái độc đáo. Nó được công nhận là ngôn ngữ thiểu số ở cả Na Uy và Thụy Điển. Chính tả chuẩn được phát triển vào năm 1978 với việc sử dụng rộng rãi các dấu phụ. Nó tiếp tục duy trì văn hóa chăn nuôi tuần lộc sống động nhưng đang bị đe dọa nghiêm trọng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sámi Nam →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sámi Nam

Nước

tjaetsie

tʃaeʰtsie

Lửa

dolle

dolːe

Mặt trời

biejjie

pie̯jːie

Mặt trăng

aske

askə

Sao

naaste

ˈnaːste

Đêm

jïjje

jɨjːɛ

Mưa

ebrie

ebrie

Tuyết

lopme

ˈlopme

Gió

bïegke

ˈbie̯ɡke

Đất

eatneme

eatnəme

Đá

gierkie

ˈɡierkie

Núi

vaerie

vaerie

Biển

mearoe

mearoe

Mẹ

tjidtjie

tʃitːʃie

Cha

aehtjie

aeʰtʃie

Con gái

nïejte

ˈnɨejte

Tôi

manne

ˈmanːe

Bạn

datne

ˈtatne

Chúng ta

mijjieh

ˈmijːiɛh

Tên

nomme

ˈnomːe

Người

almetje

almetʃe

Đầu

åejjie

oæjːiɛ

Mắt

tjelmie

tʃelmie

Tai

bieljie

ˈpieʎie

Mũi

njuenie

ɲuɛnie

Miệng

njaelmie

ɲaelmie

Răng

baenie

pæːnie

Lưỡi

njoektjeme

ɲuektʃeme

Tay

gïete

kiːte

Bàn chân

juelkie

jʉɛlkiɛ

Tim

vaajmoe

vaːjmoe

Xương

måaroe

mɔɑrɵ

Máu

vïrre

vɨrːe

Yêu

gieriesvoete

ɡieriesvuəte

Cây

moere

moːrə

Chó

bïenje

piːnje

Mèo

gaahtoe

ɡaːhtoe

Cá

guelie

ˈkʉɛliɛ

Chim

ledtie

ˈleːtie

Bướm

biejjielåbloe

ˈpiejːieˌlɔblʊə

Trứng

munnie

ˈmʉnːiɛ

Gấu

bïerne

ˈpiːrne

Ngựa

hierkie

hierkie

Nhà

gåetie

ɡoətie

Sữa

mielhkie

ˈmielʰkie

Mật ong

hååneske

hoːnɛskɛ

Muối

saelhtie

saelʰtie

Rượu vang

vijne

vijne

Sắt

ruevtie

ˈruevtie

Bánh xe

jårrehtse

ˈjorːehtse

Lụa

silhke

silʰke

Sách

gærja

ɡærja

Ăn

byöpmedidh

pyœpmedih

Uống

jovkedh

jovkəh

Ngủ

åeredh

oɛrəh

Một

akte

aktə

Hai

göökte

ˈkøːkte

Ba

golme

ˈkolme

Bốn

nieljie

ˈɲieljie

Năm

vïjhte

vʲihte

Trăm

tjuetie

ˈtʃuetie

Xin chào

buerie biejjie

puerie pie̯jːie

Cảm ơn

gæjhtoe

kæjhtoe

Tốt

hijven

hijven

Mới

orre

orːe

Đỏ

rööpses

ˈrøːpses

Trắng

veelkes

ˈʋeːlkes

Đen

tjeehpes

ˈtʃeːhpes

Xanh lá

kroenes

kruenes

Xanh lam

plaave

ˈpʰlaːve

Chim cu cu

gïeke

ˈɡie̯ke

Cà phê

kaaffe

ˈkaːfːe

Đường

dïjnehke

dɨjneʰke

Cam

appelsijne

ˈapːelsijne

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Saami, phía tây)

Nghĩa Tiếng Sámi NamTiếng Sami LuleTiếng Sami BắcTiếng Sami InariTiếng Sami SkoltTiếng Phần LanTiếng Sami Kildin
Nước tjaetsie /tʃaeʰtsie/ tjáhtje /tʃaːhtje/ čáhci /tʃaːhtsi/ čääci /tʃæːtsi/ čääʹcc /tʃæːtsʲː/ vesi /ʋesi/ ча̄дзь /tʃaːdz/
Lửa dolle /dolːe/ dålla /tolːa/ dolla /tolːa/ tullâ /tulːɐ/ toll /tolː/ tuli /tuli/ то̄лл /toːlː/
Mặt trời biejjie /pie̯jːie/ biejvve /pie̯jvːe/ beaivi /peɑjvi/ peivi /peivi/ peeiʹvv /peːjvʲː/ aurinko /ɑuriŋko/ пе̄ййв /peːjːv/
Mặt trăng aske /askə/ mánno /maːnːo/ mánnu /maːnːu/ máánu /maːnu/ mään /mæːn/ kuu /kuː/ ма̄нн /maːnː/
Sao naaste /ˈnaːste/ náste /ˈnaːste/ násti /ˈnaːsti/ täsni /ˈtæsni/ täʹsnn /tasʲnːʲɘ/ tähti /ˈtæhti/ та̄ссьт /taːɕːt/
Đêm jïjje /jɨjːɛ/ idja /idjɑ/ idja /ˈitja/ ijjâ /ijːɐ/ inn /inːɐ/ yö /yø/ ыйй /ɨjː/
Mưa ebrie /ebrie/ arvve /arvːe/ arvi /ˈɑrvi/ arve /arve/ âʹbrr /ɐbʲrːʲɘ/ sade /ˈsɑde/ аббьр /abːr/
Tuyết lopme /ˈlopme/ muohtta /muɔhtta/ muohta /muohta/ muotâ /muotɐ/ muõtt /muɔtt/ lumi /lumi/ вэ̄дз /veːdz/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap