Mainfränkisch

Tiếng Đông Franken

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Đông Franken thượng)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Đông Franken thượng) Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaĐức Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Đức chuẩn là ngôn ngữ chính thức duy nhất); ngôn ngữ văn hóa vùng miền được công nhận Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3vmf

Tiếng Frank Đông (Ostfränkisch / Mainfränkisch) là cụm phương ngữ Đức cao của bắc-trung Bavaria (Franconia) và các vùng giáp ranh ở Thuringia, Hesse và bắc Baden-Württemberg. Khác biệt với tiếng Bavaria (de_by, Đức trên) và Đức Trung (ví dụ tiếng Hesse) — nằm trên ranh giới ngôn ngữ Frank-Bavaria dọc theo tuyến Speyer/Germersheim. Đặc trưng của Mainfränkisch gồm hiện tượng apocope (mất -e cuối: "Hund" thay vì "Hunde"), giữ -er ở cuối từ và bản sắc văn hóa "fränkisch" gắn với nghề trồng nho ở thung lũng Main.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đông Franken →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đông Franken

Nước

Wasser

vasːə

Lửa

Feier

faɪɐ

Mặt trời

Sunn

sʊn

Mặt trăng

Maa

maː

Sao

Stern

ʃtɛrn

Đêm

Nacht

naxt

Tuyết

Schnee

ʃneː

Gió

Wind

vɪnd

Đất

Erd

ɛɐd

Mẹ

Mudder

mʊdɐ

Cha

Vadder

fadɐ

Con gái

Dochder

dɔxdɐ

Tôi

i

i

Bạn

du

du

Chúng ta

mir

miɐ

Tên

Nama

ˈnamɐ

Mắt

Aach

aːx

Tai

Ohr

oːɐ

Răng

Zah

tsaː

Lưỡi

Zung

tsuŋ

Tay

Hand

hand

Bàn chân

Fuß

fuːs

Tim

Herz

hɛrts

Xương

Knocha

ˈknɔxɐ

Máu

Blut

bluːd

Yêu

Liebe

liːbə

Cây

Bauma

baʊmaː

Chó

Hund

hʊnt

Mèo

Katz

kats

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vogel

ˈfoːɡl̩

Bướm

Schmetterling

ʃmɛdɐliŋ

Nhà

Haus

haʊs

Sắt

Eisn

ˈaɪsn̩

Ăn

esse

ɛsə

Uống

trinke

trɪŋkə

Ngủ

schlafe

ʃlaːfə

Một

ans

ans

Hai

zwaa

tsvaː

Ba

drei

draɪ

Bốn

vier

fiɐ

Năm

fünf

fʏnf

Xin chào

Grüß Gott

ɡrʏs ɡɔt

Cảm ơn

Vergelt's Gott

fɛɐɡɛlts ɡɔt

Tốt

guad

ɡuə̯d

Đỏ

rood

roːd

Trắng

weiß

vaɪs

Chim cu cu

Gutzgauch

ˈɡʊtsɡaʊx

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːdɐ

Wifi

Wi-Fi

ˈvaɪfaɪ

Sushi

Sushi

ˈsuʃi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Đông Franken thượng)

Nghĩa Tiếng Đông FrankenTiếng SchwabenTiếng Đức ÁoTiếng Đức LuxembourgTiếng Đức PennsylvaniaTiếng ĐứcTiếng Bayern
Nước Wasser /vasːə/ Wasser /vasə/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasər/ Wasser /vasɐ/ Wåssa /vɔsɐ/
Lửa Feier /faɪɐ/ Feuer /foiɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feier /faɪər/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feia /fɔɪɐ/
Mặt trời Sunn /sʊn/ Sonne /sonə/ Sonne /sɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sunn /sʊn/ Sonne /zɔnə/ Sun /sʊn/
Mặt trăng Maa /maː/ Mond /moːnd/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Muun /muːn/ Mond /moːnt/ Moo /moː/
Sao Stern /ʃtɛrn/ Schtern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛʁn/ Schtann /ʃtan/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛɐn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nocht /noxt/
Tuyết Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Gió Wind /vɪnd/ Wind /vɪnd/ Wind /vɪnt/ Wind /vɪnt/ Wind /vɪnt/ Wind /vɪnt/ Wind /vind/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap