Kölsch

Tiếng Kölsch

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Trung, Ripuari)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Trung, Ripuari) Người nói~250K Chữ viếtLatin Quốc giaĐức (Köln và vùng Rhineland lân cận) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Đức chuẩn là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Kölsch được công nhận là di sản văn hóa vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ksh

Tiếng Kölsch là phương ngữ Frank Ripuarian của Köln và vùng phụ cận — một biến thể tiếng Đức cao Trung Tây, khác biệt với cả tiếng Đức chuẩn (không trải qua đầy đủ các giai đoạn của Sự dịch chuyển phụ âm tiếng Đức cao: ví dụ "Aug" thay vì "Auge", "joot" thay vì "gut") và với tiếng Đức thấp xa hơn về phía bắc. Bản sắc đô thị mạnh gắn với thành phố Köln, với các bài hát carnival bằng tiếng Kölsch (Karneval), văn hóa bia Kölsch và Akademie för uns kölsche Sproch thúc đẩy chuẩn hóa ngôn ngữ (1983). Ethnologue và Glottolog công nhận là ngôn ngữ riêng dù chính phủ Đức coi là phương ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kölsch →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kölsch

Nước

Wasser

vasɐ

Lửa

Füer

fyːɐ

Mặt trời

Sonn

zɔn

Mặt trăng

Mond

moːnt

Sao

Stään

ʃtɛːn

Đêm

Naach

naːx

Mưa

Räje

ˈʁɛːjə

Tuyết

Schnei

ʃnaɪ

Gió

Wind

vɪnd

Đất

Ääd

ɛːt

Đá

Stein

ʃtaɪn

Núi

Berch

bɛʁɕ

Biển

Meer

meːɐ

Mẹ

Moder

moːdɐ

Cha

Vatter

fatɐ

Con gái

Dochter

dɔxtɐ

Tôi

ich

ɪɕ

Bạn

do

doː

Chúng ta

mir

miɐ

Tên

Name

ˈnaːmə

Người

Minsch

mɪnʃ

Đầu

Kopp

kɔp

Mắt

Auch

aʊx

Tai

Uhr

uːɐ

Mũi

Nas

nas

Miệng

Muul

muːl

Răng

Zang

tsaŋ

Lưỡi

Zung

tsʊŋ

Tay

Hand

hant

Bàn chân

Foß

foːs

Tim

Hätz

hɛts

Xương

Knoche

ˈknɔxə

Máu

Blot

bloːt

Phân

Driss

dʁɪs

Yêu

Leev

leːf

Cây

Boum

baʊm

Chó

Hongk

hoŋk

Mèo

Katz

kats

Cá

Fesch

fɛʃ

Chim

Vugel

fʊɡəl

Trứng

Ei

ai

Gấu

Bär

bɛːɐ

Ngựa

Pääd

pɛːt

Nhà

Huus

huːs

Sữa

Milesch

ˈmɪləʃ

Mật ong

Honnich

ˈhɔnɪɕ

Muối

Salz

zalts

Rượu vang

Wing

vɪŋ

Sô-cô-la

Schokolad

ʃokoˈlaːt

Sắt

Ieser

ˈiːzɐ

Bánh xe

Rad

ʁaːt

Sách

Booch

boːx

Ăn

esse

ɛsə

Uống

drinke

dʁɪŋkə

Ngủ

schlofe

ˈʃlɔfə

Một

ein

aɪn

Hai

zwei

tsvai

Ba

dree

dʁeː

Bốn

veer

feːʁ

Năm

fönnef

ˈfœnəf

Trăm

hundert

ˈhʊndɐt

Xin chào

Tach

tax

Cảm ơn

Dankeschön

daŋkəʃøːn

Tốt

joot

joːt

Mới

neu

nøʏ

Đỏ

rud

ʁuːt

Trắng

wieß

viːs

Đen

schwatz

ʃvats

Xanh lá

jröön

jʁøːn

Xanh lam

blau

blɔu

Máy tính

Computer

komˈpjuːtɐ

Sushi

Sushi

ˈzuʃi

Trà

Tee

teː

Cà phê

Kaffe

ˈkafə

Đường

Zucker

ˈtsʊkɐ

Cam

Appelsin

apəlˈsiːn

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh German, Tây, tiếng Đức thượng, Trung, Ripuari)

Nghĩa Tiếng KölschTiếng Đức LuxembourgTiếng ĐứcTiếng Đức ÁoTiếng Hạ ĐứcTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đông Franken
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Water /vɑːtɐ/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /vasːə/
Lửa Füer /fyːɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ Füer /fyːɐ/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Feier /faɪɐ/
Mặt trời Sonn /zɔn/ Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /sɔnə/ Sünn /zʏn/ Sonne /ˈsɔnə/ Sunn /sʊn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Maan /maːn/ Mond /moːnt/ Maa /maː/
Sao Stään /ʃtɛːn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Steern /steːrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/
Đêm Naach /naːx/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Mưa Räje /ˈʁɛːjə/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈreːɡn̩/ Regen /ˈreːɡn̩/ Regen /ˈreːɡən/ —
Tuyết Schnei /ʃnaɪ/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Snee /sneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap