Абаза бызшва

Tiếng Abaza

Kavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza)

Ngữ hệKavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza) Người nói~50–55K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcNga (Karachay-Cherkessia, ngôn ngữ nhà nước) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3abq

Tiếng Abaza (Абаза бызшва Abaza Byzšva, "ngôn ngữ Abaza") là một ngôn ngữ Tây Bắc Kavkaz của Cộng hòa Karachay-Cherkess thuộc Nga, có quan hệ gần gũi với tiếng Abkhaz (ab) — cùng nhau chúng tạo thành phân nhóm Abaza-Abkhaz, nhánh phía bắc trong lịch sử của ngữ hệ Tây Bắc Kavkaz. Người Abaza đã di cư lên phía bắc từ nam Kavkaz qua nhiều thế kỷ, với cuộc di dời chính ở thế kỷ 19 trong Chiến tranh Nga-Kavkaz khiến nhiều người đến Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (cộng đồng hải ngoại Anatolia). Tiếng Abaza khác với tiếng Abkhaz chủ yếu ở hệ thống nguyên âm (tiếng Abaza có 2 nguyên âm về mặt âm vị, tiếng Abkhaz có 3), nhưng cùng chia sẻ đặc điểm Tây Bắc Kavkaz nổi tiếng là hơn 60 phụ âm so với 2-3 nguyên âm.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Abaza →

87 từ cốt lõi trong tiếng Abaza

Nước

дзы

dzə

Lửa

мца

mtsa

Mặt trời

мара

mara

Mặt trăng

мзы

mzə

Sao

айачӏва

ajatʃʷʼa

Đêm

уахъы

waqə

Mưa

ква

kʷa

Tuyết

сы

sə

Gió

пша

pʃa

Đất

адгьыл

adɡʲəl

Đá

хӏахъвы

ħaqʷə

Núi

щхъа

ɕqa

Biển

амшын

amʃən

Mẹ

аны

anə

Cha

аба

aba

Con gái

пхӏа

pħa

Tôi

сара

saˈra

Bạn

уара

waˈra

Chúng ta

хӏара

ħaˈra

Tên

хьыз

χʲəz

Người

гӏвы

ʕʷə

Đầu

хъа

qa

Mắt

ла

la

Tai

лымхӏа

ləmħa

Mũi

пынцӏа

pəntsʼa

Miệng

шӏа

tʃʼa

Răng

пыц

pəts

Lưỡi

бзы

bzə

Tay

напӏы

napʼə

Bàn chân

щапӏы

ɕapʼə

Tim

гвы

ɡʷə

Xương

бгӏвы

bʕʷə

Máu

ща

ɕa

Yêu

бзибара

bzibara

Cây

цӏла

tsʼla

Chó

ла

la

Mèo

цгвы

tsɡʷə

Cá

пслачва

pslatʃʷa

Chim

пссгӏачӏвы

psːʕatʃʷʼə

Bướm

лымхӏарыгӏв

ləmħarəʕʷ

Trứng

квтӏагъь

kʷtʼaʁʲ

Gấu

мшвы

mʃʷə

Ngựa

тшы

tʃə

Nhà

гӏвна

ʕʷna

Sữa

хшы

χʃə

Mật ong

цха

tsχa

Muối

джькӏа

dʑkʼa

Rượu vang

чагӏыр

tɕaʕər

Gạo

прунджь

prundʑ

Sô-cô-la

шоколад

ʃokolad

Sắt

айха

ajχa

Bánh xe

чарх

tɕarχ

Lụa

чыльа

tɕəɮa

Sách

книга

kniɡa

Ăn

фара

fara

Uống

жвра

ʒʷra

Ngủ

чвара

tʃʷara

Một

закӏы

zakʼə

Hai

гӏвба

ʕʷba

Ba

хпа

χpa

Bốn

пщба

pɕba

Năm

хвба

χʷba

Trăm

швкӏы

ʃʷkʼə

Xin chào

мшыбзи

mʃəbzi

Cảm ơn

таабит

taːbit

Tốt

бзи

bzi

Mới

шӏыц

tʃʼəts

Đỏ

къапщы

qʼapɕə

Trắng

шкӏвокӏва

ʃkʷʼokʷʼa

Đen

квайчӏва

kʷajtʃʷʼa

Xanh lá

удзышва

udzəʃʷa

Chim cu cu

квыква

kʷəkʷa

Cà phê

къахӏауа

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza)

Nghĩa Tiếng AbazaTiếng AbkhazTiếng UbykhTiếng AdygheTiếng KabardianTiếng MandaicTiếng Arrernte Đông
Nước дзы /dzə/ аӡы /adzə/ bzə /bzə/ псы /psə/ псы /psə/ ࡌࡉࡀ /mia/ kwatye /kʷatʲə/
Lửa мца /mtsa/ амца /amtsa/ mzʼə /mzʼə/ машӏо /maːʃʷʼa/ мафӏэ /mafʼa/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ure /uɾe/
Mặt trời мара /mara/ амра /amra/ dəɣʷa /dəɣʷa/ тыгъэ /təʁa/ дыгъэ /dəʁa/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ arrenge /arəŋə/
Mặt trăng мзы /mzə/ амза /amza/ mazə /mazə/ мазэ /maːza/ мазэ /maza/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ arngwe /aɾŋʷe/
Sao айачӏва /ajatʃʷʼa/ аеҵәа /ajtsʷʼa/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ жъуагъо /ʐʷaːʁʷa/ вагъуэ /waʁʷa/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ kwerralye /kʷəˈraʎə/
Đêm уахъы /waqə/ аҵх /atsʼχ/ śwa /ɕʷa/ чэщы /tʃaˈɕə/ жэщ /ʒaɕ/ ࡋࡉࡋࡉࡀ /lilja/ ingwe /iŋʷə/
Mưa ква /kʷa/ ақәа /akʷʰa/ — ощхы /waɕxə/ уэшх /waʃx/ — kwatye /kʷatʲə/
Tuyết сы /sə/ асы /asə/ źʷadzə /ʑʷadzə/ осы /wasə/ уэс /was/ ࡕࡀࡋࡂࡀ /talɡa/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap