Аҧсуа бызшәа

Tiếng Abkhaz

Kavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza)

Ngữ hệKavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza) Người nói~190K Chữ viếtCyrillic (mở rộng) Quốc giaAbkhazia, Thổ Nhĩ Kỳ, Nga Ngôn ngữ chính thứcAbkhazia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3abk

Tiếng Abkhaz chỉ có hai âm vị nguyên âm (a, ə) nhưng hơn 50 phụ âm, dùng bảng chữ Cyrillic mở rộng gồm 64 chữ. Gần như mọi danh từ bắt đầu bằng tiền tố mạo từ "а-".

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Abkhaz →

87 từ cốt lõi trong tiếng Abkhaz

Nước

аӡы

adzə

Lửa

амца

amtsa

Mặt trời

амра

amra

Mặt trăng

амза

amza

Sao

аеҵәа

ajtsʷʼa

Đêm

аҵх

atsʼχ

Mưa

ақәа

akʷʰa

Tuyết

асы

asə

Gió

аԥша

apʂa

Đất

анышә

anəʃʷ

Đá

ахаҳә

axaħʷ

Núi

ашьха

aʃxa

Biển

амшын

amʂən

Mẹ

ан

an

Cha

аб

ab

Con gái

аԥҳа

apʰħa

Tôi

сара

saˈra

Bạn

уара

waˈra

Chúng ta

ҳара

ħaˈra

Tên

ахьӡ

axʲdz

Người

ауаҩы

awaˈɥə

Đầu

ахы

aχə

Mắt

абла

abla

Tai

алымҳа

aləmħa

Mũi

аҧынҵа

apʰəntsʼa

Miệng

аҿы

aʈʂʼə

Răng

ахаҧыц

aχapʰɨtsʰ

Lưỡi

абз

abz

Tay

анапы

anapə

Bàn chân

ашьапы

ɑʃɑpʼɨ

Tim

агәы

aɡʷə

Xương

абаҩ

abaɥ

Máu

ашьа

aʂa

Yêu

абзиабара

abziabara

Cây

аҵла

atsʼla

Chó

ала

aˈlːa

Mèo

ацгәы

atsɡʷə

Cá

аҧсыӡ

apʰsɨdz

Chim

аҧсаа

apʰsaː

Bướm

аҧарҧалыкь

ɑpʰɑrpʰɑlɨkʼʲ

Trứng

акәтаӷь

akʷʼətʼaʁʲ

Gấu

амшә

amʂʷ

Ngựa

аҽы

atʂə

Nhà

аҩны

aːɥnə

Sữa

ахш

axʃ

Mật ong

ацха

atsxa

Muối

аџьыка

adʑəka

Rượu vang

аҩы

aɥˤə

Gạo

абрынџь

abrɨndʑ

Sắt

аиха

aixa

Bánh xe

агьежь

aɡʲeʒ

Lụa

абырфын

abərfən

Sách

ашәҟәы

aʂʷqʷʼə

Ăn

афара

afara

Uống

ажәра

aʒʷra

Ngủ

ацәара

atsʷara

Một

акы

akə

Hai

ҩба

ɥba

Ba

хԥа

χpʰa

Bốn

пшьба

pʃba

Năm

хәба

xʷba

Trăm

шәкы

ʃʷkʼə

Xin chào

мшыбзиа

mʃəbzia

Cảm ơn

иҭабуп

itʰabup

Tốt

абзиа

abzia

Mới

аҿыц

aʈʂʼətsʰ

Đỏ

аҟаҧшь

ɑqʼɑpʰʃ

Trắng

ашкәакәа

aʃʷakʷa

Đen

аиқәаҵәа

ajkʷʰatsʼʷa

Xanh lá

аиаҵәа

ajatsʼʷa

Xanh lam

аиаҵәа

ajatsʼʷa

Chim cu cu

акәыкәы

akʷəkʷə

Máy tính

акомпиутер

akompiˈuter

Sushi

суши

suʃi

Trà

ачаи

atʃai

Cà phê

акаҳуа

akaħʷa

Đường

ашьақар

aʃakar

Cam

апатырқал

apatʼərkal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kavkaz Tây Bắc (Abkhaz-Abaza)

Nghĩa Tiếng AbkhazTiếng AbazaTiếng UbykhTiếng AdygheTiếng KabardianTiếng Arrernte ĐôngTiếng Mandaic
Nước аӡы /adzə/ дзы /dzə/ bzə /bzə/ псы /psə/ псы /psə/ kwatye /kʷatʲə/ ࡌࡉࡀ /mia/
Lửa амца /amtsa/ мца /mtsa/ mzʼə /mzʼə/ машӏо /maːʃʷʼa/ мафӏэ /mafʼa/ ure /uɾe/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/
Mặt trời амра /amra/ мара /mara/ dəɣʷa /dəɣʷa/ тыгъэ /təʁa/ дыгъэ /dəʁa/ arrenge /arəŋə/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/
Mặt trăng амза /amza/ мзы /mzə/ mazə /mazə/ мазэ /maːza/ мазэ /maza/ arngwe /aɾŋʷe/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/
Sao аеҵәа /ajtsʷʼa/ айачӏва /ajatʃʷʼa/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ жъуагъо /ʐʷaːʁʷa/ вагъуэ /waʁʷa/ kwerralye /kʷəˈraʎə/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/
Đêm аҵх /atsʼχ/ уахъы /waqə/ śwa /ɕʷa/ чэщы /tʃaˈɕə/ жэщ /ʒaɕ/ ingwe /iŋʷə/ ࡋࡉࡋࡉࡀ /lilja/
Mưa ақәа /akʷʰa/ ква /kʷa/ — ощхы /waɕxə/ уэшх /waʃx/ kwatye /kʷatʲə/ —
Tuyết асы /asə/ сы /sə/ źʷadzə /ʑʷadzə/ осы /wasə/ уэс /was/ — ࡕࡀࡋࡂࡀ /talɡa/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap