Chahta anumpa

Tiếng Choctaw

Muskogee

Ngữ hệMuskogee Người nói~10K Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Mississippi, Oklahoma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tribal recognition) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3cho

Tiếng Choctaw (Chahta Anumpa) là ngôn ngữ Muskogean lớn nhất và là nền tảng của thứ tiếng giao thương "Trail of Tears" giữa Cherokee và Choctaw. Hệ thống trường học của quốc gia Choctaw đã tích cực thúc đẩy ngôn ngữ này từ năm 1819.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Choctaw →

87 từ cốt lõi trong tiếng Choctaw

Nước

oka

oka

Lửa

luak

luak

Mặt trời

hashi

haʃi

Mặt trăng

hashi ninak

haʃi ninak

Sao

fichik

fitʃik

Đêm

ninak

ninak

Mưa

umba

omba

Tuyết

oktosha

oktoʃa

Gió

mahli

mahli

Đất

yakni

jaːkni

Đá

tali

ˈtali

Núi

nanih

nanih

Biển

okhata

okhata

Mẹ

ishki

iʃki

Cha

inki

inki

Con gái

ushetik

uʃitik

Tôi

ano

ano

Bạn

chishno

tʃiʃno

Chúng ta

pishno

piʃno

Tên

hohchifo

hohtʃifo

Người

hattak

hatːak

Đầu

nushkobo

noʃkobo

Mắt

nishkin

niʃkin

Tai

haksobish

haksobiʃ

Mũi

ibishakni

ibiʃakni

Miệng

iti

iti

Răng

noti

noti

Lưỡi

isunlash

isunlaʃ

Tay

ibbak

ibbak

Bàn chân

iyyi

ijji

Tim

chunkash

tʃunkaʃ

Xương

foni

foni

Máu

issish

isːiʃ

Phân

yalhki

jaɬki

Yêu

hullo

hulːo

Cây

itti

itti

Chó

ofi

ofi

Mèo

katos

katos

Cá

nani

nani

Chim

hushi

hoʃiʔ

Bướm

hatapushik

hatapoʃik

Trứng

akankushi

akankoʃi

Gấu

nita

nita

Ngựa

issuba

issuba

Nhà

chukka

tʃukka

Sữa

pishukchi

piʃoktʃi

Mật ong

foi bila

foi bila

Muối

hapi

hapi

Rượu vang

oka pa̱ki

oka pãki

Gạo

onush lakchi

onoʃ laktʃi

Bánh xe

chanalli

tʃanalli

Lụa

silik

silik

Sách

holisso

holisso

Ăn

impa

impa

Uống

ishko

iʃko

Ngủ

nusi

nosi

Một

achafa

atʃafa

Hai

tuklo

toklo

Ba

tuchchina

totʃːina

Bốn

ushta

oʃta

Năm

tahlápi

taɬaːpi

Trăm

talhepa

taɬipa

Xin chào

halito

halito

Cảm ơn

yakoke

jakoke

Tốt

chukma

tʃukma

Mới

himona

himona

Đỏ

homma

homːa

Trắng

tohbi

tohbi

Đen

lusa

losa

Xanh lá

okchamali

oktʃamali

Xanh lam

okchamali

oktʃamali

Máy tính

isht holhtina

iʃt hoɬtina

Trà

ti

ti

Cà phê

kafi

kafi

Đường

hapi champuli

hapi tʃampoli

99

pokoli chakkali akocha chakkali

pokoli tʃakːali akotʃa tʃakːali

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Muskogee

Nghĩa Tiếng ChoctawTiếng ChickasawTiếng MuscogeeTiếng AsháninkaTiếng Hiri MotuTiếng PijinTiếng Bemba
Nước oka /oka/ okaʼ /okaʔ/ uewv /oíwə/ nija /niha/ ranu /ɾanu/ wata /wata/ amenshi /amenʃi/
Lửa luak /luak/ lowak /lowak/ totkv /tótkə/ paamari /paːmaɾi/ lahi /lahi/ faea /faja/ umulilo /umulilo/
Mặt trời hashi /haʃi/ hashiʼ /haʃiʔ/ hvse /həsi/ oorya /oːɾja/ dina /dina/ san /san/ akasuba /akasuba/
Mặt trăng hashi ninak /haʃi ninak/ hashiʼ ninak /haʃiʔ ninak/ hvresse /həɾisːi/ kashiri /kaʃiɾi/ hua /hua/ mun /mun/ umweshi /umweʃi/
Sao fichik /fitʃik/ fochik /fotʃik/ kocvmpv /kotʃámpa/ impoquiro /impokiɾo/ hisiu /hisiu/ sta /sta/ intanda /intanda/
Đêm ninak /ninak/ ninak /ninak/ nere /niɬi/ tsiteni /tsiteni/ hanuaboi /hanuaboi/ naet /naet/ ubushiku /ubuʃiku/
Mưa umba /omba/ omba /omba/ oske /oski/ inkani /iŋkani/ medu /medu/ ren /ren/ imfula /imˈfula/
Tuyết oktosha /oktoʃa/ oktiʼ /oktiʔ/ hetute /hitoti/ sharaka /ʃaɾaka/ sinou /sinou/ snou /snou/ ubunga bwa mfula /ubuŋɡa bwa mfula/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap