Wallisertiitsch

Tiếng Đức Wallis

hệ Ấn-Âu (German, Tây, tiếng Đức thượng, tiếng Alemann, Hötiếng Alemann Cao nhất)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (German, Tây, tiếng Đức thượng, tiếng Alemann, Hötiếng Alemann Cao nhất) Người nói~80K Chữ viếtLatin (không có chính tả cố định — cách viết ngữ âm không chính thức) Quốc giaThụy Sĩ (Valais — Oberwallis: Brig, Visp, Goms, Lötschental); cộng đồng hải ngoại tại các khu định cư Walser ở tây bắc Ý (Gressoney, Issime, Alagna) và tây Áo (Vorarlberg) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Đức chuẩn là ngôn ngữ viết chính thức; Wallisertiitsch là tiếng nói thông tục) ISO 639-3gsw Glottocodehigh1290

Tiếng Đức Valais (Wallisertiitsch) là phương ngữ Alemann bảo thủ nhất, được nói ở vùng thượng Valais. Nó giữ lại các đặc điểm của tiếng Thượng Đức cổ đã mất ở nơi khác — tổ hợp /nk/ (Hung "chó" so với Hund chuẩn), các nguyên âm cao không tròn môi, và các nguyên âm đôi ei/ou của tiếng Thượng Đức cổ — và chuyển /k/ một cách hệ thống thành [x]. Không thông hiểu lẫn nhau với tiếng Đức Thụy Sĩ vùng Zürich.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đức Wallis →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đức Wallis

Nước

Wasser

ʋasːər

Lửa

Fyyr

fyːr

Mặt trời

Sunna

ˈsʊnːa

Mặt trăng

Mánu

ˈmaːnʊ

Sao

Stäru

ˈʃtæru

Đêm

Nacht

naxt

Mưa

Räge

rɛɡə

Tuyết

Schnee

ʃneː

Gió

Wind

ʋind

Đất

Ärde

ɛrdə

Đá

Stei

ʃtɛi

Núi

Bäärg

bæːrɡ

Biển

Meer

meːr

Mẹ

Mu̜eter

ˈmuə̯tər

Cha

Vattär

ˈfatːær

Con gái

Techter

ˈtɛxtər

Tôi

ich

ɪç

Bạn

du

du

Chúng ta

wier

ʋiər

Tên

Namu

ˈnamu

Người

Mänsch

mænʃ

Đầu

Chopf

xopf

Mắt

Oig

ɔɪ̯ɡ

Tai

Oor

oːr

Mũi

Nase

ˈnaːsə

Miệng

Muul

muːl

Răng

Zahn

tsaːn

Lưỡi

Zunga

ˈtsuŋa

Tay

Hand

hand

Bàn chân

Füess

fyəs

Tim

Härz

hærts

Xương

Chnoche

ˈxnɔxə

Máu

Bluet

bluət

Yêu

Liebi

ˈliə̯bi

Cây

Boum

bɔʊ̯m

Chó

Hung

hʊŋk

Mèo

Chatza

ˈxatsa

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vogol

ˈfoɡol

Gấu

Bärr

bær

Nhà

Hus

huːs

Muối

Salz

salts

Rượu vang

Wii

ʋiː

Sắt

Ise

ˈiːsə

Ăn

ässu

ˈæsːʊ

Uống

trichu

ˈtrɪxʊ

Ngủ

schlaaffu

ˈʃlaːfʊ

Một

eis

æɪ̯s

Hai

zwei

tsvɛi

Ba

drii

driː

Bốn

vier

fiər

Năm

füüf

fyːf

Xin chào

Tagwol

ˈtaɡʋol

Cảm ơn

Vergälts Gott

fɛrɡælts ɡot

Tốt

güet

ɡyə̯t

Mới

niww

niw

Đỏ

rot

rot

Trắng

wiiss

viːs

Đen

schwarz

ʃvarts

Xanh lá

grie

ɡriə

Chim cu cu

Gugger

ˈɡʊɡər

Máy tính

Computer

komˈpjuːtər

Wifi

WiFi

Sushi

Sushi

ˈsuʃi

Cam

Orange

oˈraŋʒə

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (German, Tây, tiếng Đức thượng, tiếng Alemann, Hötiếng Alemann Cao nhất)

Nghĩa Tiếng Đức WallisTiếng Đức Thụy SĩTiếng WalserTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng AlsaceTiếng Đức thời LutherTiếng Đức Áo
Nước Wasser /ʋasːər/ Wasser /vasːər/ Wasser /vasːər/ Wasser /ˈvasər/ Wàsser /vɒsər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasɐ/
Lửa Fyyr /fyːr/ Füür /fyːr/ Für /fyːr/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fir /fiːr/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ Feuer /fɔɪɐ/
Mặt trời Sunna /ˈsʊnːa/ Sunne /sʊnə/ Sunna /sʊnːa/ Sonne /ˈsɔnə/ Sùnn /sʊn/ Sonne /ˈzɔnə/ Sonne /sɔnə/
Mặt trăng Mánu /ˈmaːnʊ/ Mond /moːnd/ Maa /maː/ Mond /moːnt/ Mon /moːn/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/
Sao Stäru /ˈʃtæru/ Stärn /ʃtærn/ Stärn /ʃtærn/ Stern /ʃtɛrn/ Stërn /ʃtærn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nàcht /nɒxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Mưa Räge /rɛɡə/ Rägä /ˈrɛːɡə/ Räge /rɛɡə/ Regen /ˈreːɡən/ Räje /rɛjə/ Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡn̩/
Tuyết Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap