Ngäbere

Tiếng Ngäbere

Họ Chibcha

Ngữ hệHọ Chibcha Người nói~170K (ngôn ngữ Chibcha lớn nhất theo số người nói) Chữ viếtLatin Quốc giaPanama, Costa Rica Ngôn ngữ chính thứcPanama Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3gym

Tiếng Ngäbere (còn gọi là Guaymí, Movere) là ngôn ngữ Chibcha có nhiều người nói nhất, được khoảng 170.000 người Ngäbe sử dụng trên khắp Panama và Costa Rica. Ngữ hệ Chibcha (khoảng 14 ngôn ngữ còn sống, tổng cộng chừng 300.000 người nói) từng thống trị dải đất hẹp Costa Rica–Panama cùng miền bắc Colombia và Venezuela trước khi người Tây Ban Nha chinh phục; tuy tiếng Ngäbere có đông người nói nhất, nhưng đây không phải ngôn ngữ Chibcha duy nhất còn sức sống ngày nay — tiếng Guna (Kuna), với hơn 60.000 người nói và có địa vị đồng chính thức ở Guna Yala, cũng đang được lưu truyền tích cực. Khu tự trị Ngäbe-Buglé (Comarca, thành lập năm 1997, mở rộng năm 2008) là một trong những vùng do người bản địa quản lý lớn nhất ở Mỹ Latinh. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Ngäbere mang những đặc trưng Chibcha điển hình: phụ âm tắc tiền mũi hóa, hệ nguyên âm phức tạp và trật tự thành phần câu SOV. Công tác bảo tồn ngôn ngữ vẫn tiếp diễn tích cực thông qua giáo dục song ngữ và các chương trình phát thanh của khu tự trị.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ngäbere →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ngäbere

Nước

ñö

ɲɤ

Lửa

ñukwä

ɲukwɔ

Mặt trời

ñänä

ɲɔnɔ

Mặt trăng

só

só

Sao

muke

muke

Đêm

deo

ðeo

Mưa

ñü

ɲɨ

Gió

müre

mɨɾe

Đất

dobo

dobo

Đá

jä

hɔ

Núi

ngitio

ŋitio

Mẹ

meye

meje

Cha

rün

rɨn

Con gái

ngänkän

ŋæŋkæn

Tôi

ti

ti

Bạn

mä

mɔ

Chúng ta

nun

nun

Tên

kä

kɔ

Người

ni

ni

Đầu

dokwä

dokwɔ

Mắt

okwä

okwɔ

Tai

olo

olo

Miệng

kada

kada

Răng

tu

tu

Lưỡi

tidrö

tiðɾø

Tay

kise

kise

Bàn chân

ngoto

ŋoto

Tim

brukwä

bɾukwɔ

Xương

krö

kɾø

Máu

därie

ðɐɾie

Yêu

tare

taɾe

Cây

krätä

kɾɨtɨ

Chó

nukro

nukɾo

Mèo

mishi

miʃi

Cá

gwa

ɡwa

Chim

nukwä

nukwɔ

Bướm

malan

malan

Trứng

kwi mrüke

kwi mɾɨke

Gấu

oso

oso

Ngựa

mdä

mdæ

Nhà

ju

hu

Sữa

kian

kian

Mật ong

munkö

munkø

Muối

mren

mɾen

Rượu vang

uba döi

uba døi

Gạo

aro

aɾo

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

jiero

hieɾo

Lụa

seda

seda

Sách

tärä

tæɾæ

Ăn

mrö

mrø

Uống

ñögö

ɲøɡø

Ngủ

kibien

kibien

Một

krati

kɾati

Hai

krobu

kɾobu

Ba

komä

komæ

Bốn

kobogä

koboɡæ

Năm

korige

koɾiɡe

Trăm

gre ketarike

ɡɾe ketaɾike

Xin chào

käre

kɨɾe

Cảm ơn

kuin

kuin

Tốt

kuin

kuin

Mới

btin

btin

Đỏ

tain

tain

Trắng

ngwen

ŋʷen

Đen

drüne

dɾɨne

Xanh lá

rerebare

ɾeɾebaɾe

Xanh lam

blure

bluɾe

Máy tính

computadora

komputadoɾa

Trà

té

te

Cà phê

café

kafe

Đường

azúcar

asukaɾ

Cam

naran

naɾan

99

gre ketabkä bti krä jätäbti krä ökän

ɡɾe ketabkæ bti kɾæ hætæbti kɾæ ɤkæn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Họ Chibcha

Nghĩa Tiếng NgäbereTiếng MapucheTiếng CholTiếng Shipibo-ConiboTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Nahuatl GuerreroTiếng Valencia
Nước ñö /ɲɤ/ ko /ko/ jaʼ /haʔ/ jene /hɨnɨ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ aigua /ˈajɣwa/
Lửa ñukwä /ɲukwɔ/ kütral /kɨʈʂal/ kʼajk /kʼahk/ chii /tʃiː/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ foc /fɔk/
Mặt trời ñänä /ɲɔnɔ/ antü /antɨ/ kʼiñ /kʼiɲ/ bari /bari/ tonati /tonati/ tonajli /tonahli/ sol /sɔl/
Mặt trăng só /só/ küyen /kɨjen/ uw /uw/ oxe /oʂɨ/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ lluna /ˈʎuna/
Sao muke /muke/ wangülen /waŋɨlen/ ekʼ /ʔekʼ/ wishti /wiʃtĩ/ sitlalij /siˈtɬalih/ sitlalin /siˈtɬalin/ estrella /esˈtɾeʎa/
Đêm deo /ðeo/ pun /pun/ akʼälel /akʼɨlel/ yame /jamɨ/ youali /jowali/ yowalli /jowalːi/ nit /nit/
Mưa ñü /ɲɨ/ mawün /mawɨn̪/ jaʼal /haʔal/ oi /oi/ kiyawit /kiˈjawit/ quiyahuitl /kijawitɬ/ pluja /ˈpluʒa/
Gió müre /mɨɾe/ kürüf /kɨɾɨf/ ikʼ /ikʼ/ niwe /niwɨ/ ajakatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/ vent /vent/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap