Ixil

Tiếng Ixil

Ngữ hệ Maya (nhánh Mam, Đại Mam — Ixil)

Ngữ hệNgữ hệ Maya (nhánh Mam, Đại Mam — Ixil) Người nói~70K Chữ viếtchữ Latinh (chuẩn ALMG 1987, dùng dấu nháy ' cho âm phụt) Quốc giaGuatemala (Quiché — Nebaj, Chajul, San Juan Cotzal — được gọi là Tam giác Ixil) Ngôn ngữ chính thứcGuatemala (ngôn ngữ quốc gia được công nhận từ Luật Ngôn ngữ 2003) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3ixl

Tiếng Ixil là một ngôn ngữ Maya thuộc nhánh Mam, được nói ở dãy núi Cuchumatanes vùng tây bắc Guatemala, tại ba thị trấn Nebaj, Chajul và San Juan Cotzal, được gọi là "Tam giác Ixil". Người Ixil là một trong những cộng đồng bị nhắm tới nặng nề nhất trong Nội chiến Guatemala (1960–1996); khoảng 5,5% dân số Ixil đã bị giết trong cuộc diệt chủng đầu thập niên 1980 dưới thời Tướng Ríos Montt — người bị kết tội diệt chủng đối với người Ixil vào năm 2013 (bản án sau đó bị hủy nhưng sự kết tội vẫn được lịch sử công nhận). Ba phương ngữ chính: Nebaj (được ghi chép nhiều nhất), Chajul và Cotzal. Ngôn ngữ có hệ thống cách tác năng–thụ cách và hình thái động từ thể phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ixil →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ixil

Nước

aʼ

aʔ

Lửa

tzaʼ

tsaʔ

Mặt trời

qʼii

qʼiː

Mặt trăng

ichʼ

itʃʼ

Sao

chumiil

tʃumiːl

Đêm

aqʼbʼal

aqʼɓal

Mưa

jabʼal

haɓal

Tuyết

txuncheʼv

tʃuntʃeʔv

Gió

kajiqʼ

kahiqʼ

Đất

txʼavaʼ

tʃʼaʋaʔ

Đá

kʼubʼ

kʼuɓ

Núi

vitz

vits

Biển

mar

mar

Mẹ

naʼ

naʔ

Cha

baʼ

baʔ

Con gái

meʼal

meʔal

Tôi

in

in

Bạn

axh

aʃ

Chúng ta

oʼ

oʔ

Tên

bʼii

ɓiː

Người

uxhchil

uʃtʃil

Đầu

viʼ

viʔ

Mắt

vusal

vusal

Tai

xikin

ʃikin

Mũi

juʼ

χuʔ

Miệng

tziʼ

tsiʔ

Răng

eh

eh

Lưỡi

aqʼ

aqʼ

Tay

qʼabʼ

qʼaɓ

Bàn chân

oj

oχ

Tim

vatzʼ

vatsʼ

Xương

bʼaq

ɓaq

Máu

kaq

kaq

Phân

txaʼ

tʃaʔ

Yêu

kuxhewchʼa

kuʃewtʃʼa

Cây

tze

tse

Chó

txʼiʼ

tʃʼiʔ

Mèo

mees

meːs

Cá

chay

tʃaj

Chim

tzʼikin

tsʼikin

Bướm

naaviʼ

naːviʔ

Trứng

kʼolobʼ

kʼoloɓ

Gấu

oso

oso

Ngựa

kaay

kaːj

Nhà

kabʼal

kaɓal

Sữa

chʼuʼ

tʃʼuʔ

Mật ong

kabʼ

kaɓ

Muối

atzʼam

atsʼam

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arus

arus

Sắt

chʼichʼ

tʃʼitʃʼ

Lụa

seda

ˈseda

Sách

uʼuj

uʔuχ

Ăn

tzaʼbʼi

tsaʔɓi

Uống

ucha

utʃa

Ngủ

wat

wat

Một

jun

hun

Hai

kaʼvaʼl

kaʔʋaʔl

Ba

oxvaʼl

oʃʋaʔl

Bốn

kajvaʼl

kahʋaʔl

Năm

oʼvaʼl

oʔʋaʔl

Trăm

oʼkʼalal

oʔkʼalal

Xin chào

nimaʼla kuxhewchʼa

nimaʔla kuʃewtʃʼa

Cảm ơn

tantixh

tantiʃ

Tốt

utzʼ

utsʼ

Mới

akʼ

akʼ

Đỏ

kaq

kaq

Trắng

saj

saχ

Đen

qʼeq

qʼeq

Xanh lá

chaʼx

tʃaʔʃ

Đường

asukaal

asukaːl

99

bʼelelaval toʼkʼal

ɓelelaʋal toʔkʼal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Maya (nhánh Mam, Đại Mam — Ixil)

Nghĩa Tiếng IxilTiếng AguacatecoTiếng UspantekoTiếng KaqchikelTiếng MamTiếng KʼicheʼTiếng Q'anjob'al
Nước aʼ /aʔ/ aʼ /aʔ/ jaʼ /haʔ/ yaʼ /jaʔ/ aʼ /aʔ/ jaʼ /xaʔ/ haʼ /haʔ/
Lửa tzaʼ /tsaʔ/ qʼaq /qʼaq/ qʼaaqʼ /qʼaːqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaʼ /qʼaʔ/
Mặt trời qʼii /qʼiː/ qʼijl /qʼihl/ qʼiij /qʼiːh/ qʼij /qʼix/ qʼij /qʼih/ qʼij /qʼix/ kʼuʼ /kʼuʔ/
Mặt trăng ichʼ /itʃʼ/ xahaw /ʃahaw/ ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ikʼ/ xjaw /ʃaw/ ikʼ /ikʼ/ ixaw /iʂaw/
Sao chumiil /tʃumiːl/ chumeʼl /tʃumeʔl/ chʼumil /tʃʼumil/ chʼumil /tʃʼumil/ cheʼw /tʃeʔw/ chʼumil /tʃʼumil/ txʼumel /ʈʂʼumel/
Đêm aqʼbʼal /aqʼɓal/ aqʼbʼal /aqʼɓal/ laqʼabʼ /laqʼaɓ/ aqʼaʼ /aqʼaʔ/ qonikʼen /qonikʼən/ aqʼabʼ /aqʼaɓ/ aqʼbʼalil /aqʼɓalil/
Mưa jabʼal /haɓal/ abʼal /aɓal/ jabʼ /haɓ/ jobʼ /xoɓ/ jbʼal /ʃɓal/ jabʼ /xaɓ/ nabʼ /naɓ/
Tuyết txuncheʼv /tʃuntʃeʔv/ — chun tew /tʃun tew/ nieve /ˈnjebe/ txa cheʼw /tʃa tʃeʔw/ saq tew /saq tew/ chew /tʃew/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap