Qatzijobʼal

Tiếng Kʼicheʼ

Maya (Quichean)

Ngữ hệMaya (Quichean) Người nói~1.7M Chữ viếtchữ Latinh (chuẩn ALMG 1987) Quốc giaGuatemala (cao nguyên tây: Quiché, Sololá, Totonicapán) Ngôn ngữ chính thứcGuatemala (ngôn ngữ quốc gia được công nhận từ Luật Ngôn ngữ 2003) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3quc

Còn gọi là: K'iche', Quiche, Kiche

Kʼicheʼ là ngôn ngữ Maya lớn nhất, được nói ở vùng cao nguyên phía tây Guatemala (Quiché, Sololá, Totonicapán, Quetzaltenango). Vương quốc Kʼicheʼ thống trị khu vực này vào thế kỷ 15 trước cuộc chinh phục của người Tây Ban Nha. Popol Vuh, thiên sử thi sáng thế nền tảng của người Kʼicheʼ được lưu giữ trong một bản sao bằng chữ Latinh thế kỷ 16, là một trong những tác phẩm văn học tiền-Tây Ban Nha quan trọng nhất của châu Mỹ. Kʼicheʼ được công nhận là ngôn ngữ quốc gia của Guatemala từ năm 2003 và hỗ trợ các chương trình giáo dục song ngữ đang hoạt động.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kʼicheʼ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kʼicheʼ

Nước

jaʼ

xaʔ

Lửa

qʼaqʼ

qʼaqʼ

Mặt trời

qʼij

qʼix

Mặt trăng

ikʼ

ikʼ

Sao

chʼumil

tʃʼumil

Đêm

aqʼabʼ

aqʼaɓ

Mưa

jabʼ

xaɓ

Tuyết

saq tew

saq tew

Gió

iqʼ

iqʼ

Đất

ulew

ulew

Đá

abʼaj

aɓax

Núi

juyubʼ

xujuɓ

Biển

plo

plo

Mẹ

nan

nan

Cha

tat

tat

Con gái

miʼal

miʔal

Tôi

in

in

Bạn

at

at

Chúng ta

uj

ux

Tên

bʼiʼ

ɓiʔ

Người

winaq

winaq

Đầu

jolom

xolom

Mắt

bʼaqʼwach

ɓaqʼwatʃ

Tai

xikin

ʃikin

Mũi

tzaʼm

tsaʔm

Miệng

chiʼ

tʃiʔ

Răng

ware

waɾe

Lưỡi

aqʼ

aqʼ

Tay

qʼabʼ

qʼaɓ

Bàn chân

aqan

aqan

Tim

animaʼ

animaʔ

Xương

bʼaq

ɓaq

Máu

kikʼ

kikʼ

Phân

achaq

atʃaq

Yêu

loqʼoj

loqʼox

Cây

cheʼ

tʃeʔ

Chó

tzʼiʼ

tsʼiʔ

Mèo

meʼs

meʔs

Cá

kar

kaɾ

Chim

tzʼikin

tsʼikin

Bướm

pepe

pepe

Trứng

saqmoʼl

saqmoʔl

Gấu

oso

oso

Ngựa

kej

kex

Nhà

ja

xa

Sữa

leche

letʃe

Mật ong

kabʼ

kaɓ

Muối

atzʼam

atsʼam

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arroz

aros

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

chʼichʼ

tʃʼitʃʼ

Lụa

xela

ʃela

Sách

wuj

wux

Ăn

tijow

tixow

Uống

ukʼaaj

ukʼaːx

Ngủ

war

waɾ

Một

jun

xun

Hai

kebʼ

keɓ

Ba

oxibʼ

oʃiɓ

Bốn

kajibʼ

kaxiɓ

Năm

jobʼ

xoɓ

Trăm

jokʼal

xokʼal

Xin chào

saqarik

saqaɾik

Cảm ơn

maltyox

maltjoʃ

Tốt

utz

uts

Mới

kʼakʼ

kʼakʼ

Đỏ

kaq

kaq

Trắng

saq

saq

Đen

qʼeq

qʼeq

Xanh lá

rax

raʃ

Xanh lam

xar

ʃaɾ

Máy tính

computadora

komputadoɾa

Wifi

wifi

Trà

té

te

Cà phê

kape

kape

Đường

asukal

asukal

Cam

alanxax

alanʃaʃ

99

junmuchʼ bʼelej lajuj

xunmutʃʼ ɓelex laxux

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Maya (Quichean)

Nghĩa Tiếng KʼicheʼTiếng KaqchikelTiếng UspantekoTiếng PoqomchiTiếng MamTiền Maya ngữTiếng Qʼeqchiʼ
Nước jaʼ /xaʔ/ yaʼ /jaʔ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/ aʼ /aʔ/ *haʔ /haʔ/ haʼ /haʔ/
Lửa qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaaqʼ /qʼaːqʼ/ qʼaaqʼ /qʼaːqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ *qʼaaqʼ /qʼaaqʼ/ xam /ʃam/
Mặt trời qʼij /qʼix/ qʼij /qʼix/ qʼiij /qʼiːh/ qʼiij /qʼiːx/ qʼij /qʼih/ *qʼiinh /qʼiinh/ saqʼe /saqʼe/
Mặt trăng ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ikʼ/ poh /poh/ xjaw /ʃaw/ *uːh /uːh/ po /po/
Sao chʼumil /tʃʼumil/ chʼumil /tʃʼumil/ chʼumil /tʃʼumil/ chʼumiil /tʃʼumiːl/ cheʼw /tʃeʔw/ *eʼq /eʼq/ chahim /tʃahim/
Đêm aqʼabʼ /aqʼaɓ/ aqʼaʼ /aqʼaʔ/ laqʼabʼ /laqʼaɓ/ aqʼabʼ /aqʼaɓ/ qonikʼen /qonikʼən/ *aqʼabʼ /aqʼaɓ/ qʼojyin /qʼoχjin/
Mưa jabʼ /xaɓ/ jobʼ /xoɓ/ jabʼ /haɓ/ jabʼ /xaɓ/ jbʼal /ʃɓal/ *nhabʼ /ŋaɓ/ habʼ /haɓ/
Tuyết saq tew /saq tew/ nieve /ˈnjebe/ chun tew /tʃun tew/ miik /miːk/ txa cheʼw /tʃa tʃeʔw/ — xchuʼi keh /ʃtʃuʔi keh/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap