ChiNdau

Tiếng Ndau

Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Shona)

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo (Bantu, Shona) Người nói~1.6M Chữ viếtLatin Quốc giaMozambique, Zimbabwe Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ndc

Tiếng Ndau (ChiNdau) là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhánh Shona ở trung Mozambique và đông Zimbabwe, đôi khi được xếp là phương ngữ của tiếng Shona. Là ngôn ngữ của đế quốc Gaza lịch sử do Soshangane lãnh đạo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ndau →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ndau

Nước

mvura

mvuɾa

Lửa

muriro

muɾiɾo

Mặt trời

zuva

zuva

Mặt trăng

mwedzi

mwedzi

Sao

nyeredzi

ɲeredzi

Đêm

usiku

usiku

Mưa

mvura

mvura

Tuyết

chando

tʃando

Gió

mhepo

mʰepo

Đất

ivhu

ivu

Đá

buwe

buwe

Núi

mutunhu

mutunʰu

Biển

ruandhle

ruandɮe

Mẹ

amai

amai

Cha

baba

baba

Con gái

mwanasikana

mwanasikana

Tôi

ini

ini

Bạn

iwe

iwe

Chúng ta

isusu

isusu

Tên

zina

zina

Người

munhu

munʰu

Đầu

soro

soro

Mắt

dziso

dziso

Tai

nzee

nzee

Mũi

miro

miro

Miệng

muromo

muromo

Răng

zino

zino

Lưỡi

rurumi

ɾuɾumi

Tay

nyara

ɲara

Bàn chân

tsoka

tsoka

Tim

mwoyo

mwojo

Xương

godo

ɡodo

Máu

ngazi

ŋɡazi

Phân

matuzvi

matuzvi

Yêu

rudo

ɾudo

Cây

muti

muti

Chó

imbwa

imbwa

Mèo

kiti

kiti

Cá

hove

hove

Chim

shiri

ʃiri

Bướm

berepeswa

beɾepeswa

Trứng

zanda

zanda

Gấu

bheya

bʱeja

Ngựa

hachi

hatʃi

Nhà

mhatso

mʰatso

Sữa

mukaka

mukaka

Mật ong

uchi

utʃi

Muối

munyu

muɲu

Rượu vang

vhini

vini

Gạo

mupunga

mupuŋɡa

Sắt

simbi

simbi

Bánh xe

vhiri

viɾi

Lụa

sirika

siɾika

Sách

tsamba

tsamba

Ăn

kudya

kudʒa

Uống

kumwa

kumwa

Ngủ

kuata

kuata

Một

chimwe

tʃimwe

Hai

piri

piɾi

Ba

tatu

tatu

Bốn

rongomuna

ɾoŋɡomuna

Năm

shanu

ʃanu

Trăm

zana

zana

Xin chào

mhoroi

mʰoɾoji

Cảm ơn

ndatenda

ndatenda

Tốt

kanaka

kanaka

Mới

tsva

tsva

Đỏ

tsvuku

tsvuku

Trắng

chena

tʃena

Đen

svipa

svipa

Máy tính

komputadhori

Cà phê

khofi

kʰofi

Đường

sikiri

sikiɾi

99

makumi mapfumbamwe nepfumbamwe

makumi mapfumbamwe nepfumbamwe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Shona)

Nghĩa Tiếng NdauTiếng ManyikaTiếng ShonaTiếng SenaTiếng TumbukaTiếng ChewaTiếng Tonga Zambia
Nước mvura /mvuɾa/ mvura /mvuɾa/ mvura /mvura/ madzi /madzi/ maji /madʒi/ madzi /madzi/ meenda /meːnda/
Lửa muriro /muɾiɾo/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ mulilo /mulilo/
Mặt trời zuva /zuva/ zuva /zuva/ zuva /zuva/ dzuwa /dzuwa/ zuŵa /zuβa/ dzuwa /dzuwa/ zuba /zuba/
Mặt trăng mwedzi /mwedzi/ mwedzi /mwedzi/ mwedzi /mwedzi/ mwedzi /mwedzi/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/
Sao nyeredzi /ɲeredzi/ nyeredzi /ɲeredzi/ nyeredzi /ɲeredzi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeˈɲezi/
Đêm usiku /usiku/ usiku /usiku/ usiku /usiku/ usiku /usiku/ usiku /usiku/ usiku /usiku/ busiku /busiku/
Mưa mvura /mvura/ mvura /mvura/ mvura /mvura/ mvura /mvura/ vula /ˈvula/ mvula /ˈmvula/ imvula /imvula/
Tuyết chando /tʃando/ — sinoo /sinoː/ neve /neve/ chiwuvi /tʃiwuvi/ chipale chofewa /tʃipale tʃofewa/ caanda /tʃaːnda/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap