Ποντιακά

Tiếng Hy Lạp Pontus

Hy Lạp

Ngữ hệHy Lạp Người nói~600K Chữ viếtHy Lạp Quốc giaHy Lạp, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Gruzia (cộng đồng hải ngoại) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pnt

Tiếng Hy Lạp Pontic là hậu duệ của tiếng Hy Lạp trung đại ở vùng Pontus, bờ nam Biển Đen. Sau cuộc trao đổi dân cư Hy Lạp-Thổ Nhĩ Kỳ năm 1923, đa số người nói đã chuyển đến Hy Lạp. Bảo tồn nhiều đặc điểm cổ đã mất trong tiếng Hy Lạp hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hy Lạp Pontus →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hy Lạp Pontus

Nước

νερόν

neˈron

Lửa

άψιμον

ˈapsimon

Mặt trời

ήλος

ˈilos

Mặt trăng

φέγγος

ˈfeŋɡos

Sao

άστρον

ˈastron

Đêm

νύχτα

ˈnixta

Mưa

βροχή

vroˈʃi

Tuyết

χιόνιν

ˈʃønin

Gió

αγέρα

aˈɣera

Đất

χώμαν

ˈxoman

Đá

λιθάρ

liˈθar

Núi

ραχίν

raˈʃin

Biển

θάλασσα

ˈθalasa

Mẹ

μάνα

ˈmana

Cha

κύρης

ˈciris

Con gái

θεγατέρα

θeɣaˈtera

Tôi

εγώ

eˈɣo

Bạn

εσύ

eˈsi

Chúng ta

εμείς

eˈmis

Tên

όνεμαν

ˈoneman

Người

άθρωπος

ˈaθropos

Đầu

κιφάλ

ciˈfal

Mắt

ομμάτιν

oˈmatin

Tai

ωτίν

oˈtin

Mũi

μυτίν

miˈtin

Miệng

στόμαν

ˈstoman

Răng

οδόντιν

oˈðondin

Lưỡi

γλώσσα

ˈɣlosa

Tay

χέριν

ˈʃerin

Bàn chân

ποδάρ

poˈðar

Tim

καρδία

karˈðia

Xương

οστούδιν

oˈstuðin

Máu

αίμαν

ˈeman

Phân

κακά

kaˈka

Yêu

αγάπην

aˈɣapin

Cây

δεντρόν

ðenˈdron

Chó

σκύλος

ˈʃcilos

Mèo

γάτα

ˈɣata

Cá

οψάριν

oˈpsarin

Chim

πουλίν

puˈlin

Bướm

πεταλήτρα

petaˈlitra

Trứng

ωβό

oˈvo

Gấu

άρκος

ˈarkos

Ngựa

άλογον

ˈaloɣon

Nhà

οσπίτιν

oˈspitin

Sữa

γάλαν

ˈɣalan

Mật ong

μέλ

mel

Muối

άλας

ˈalas

Rượu vang

κρασίν

kraˈsin

Gạo

ρύζ

riz

Sắt

σίδερον

ˈsiðeron

Bánh xe

ρόδα

ˈroða

Sách

βιβλίον

viˈvlion

Ăn

τρώγω

ˈtroɣo

Uống

πίνω

ˈpino

Ngủ

κείμαι

ˈcime

Một

εν

en

Hai

δύο

ˈðio

Ba

τρία

ˈtria

Bốn

τεσσάροι

teˈsari

Năm

πέντε

ˈpende

Trăm

εκατόν

ekaˈton

Xin chào

καλημέρα

kaliˈmera

Cảm ơn

ευχαριστώ

efxariˈsto

Tốt

καλό

kaˈlo

Mới

καινούργος

ceˈnurɣos

Đỏ

κόκκινον

ˈkocinon

Trắng

άσπρον

ˈaspron

Đen

μαύρον

ˈmavron

Xanh lá

πράσινον

ˈprasinon

Chim cu cu

κούκος

ˈkukos

Máy tính

υπολογιστής

ipoloʝiˈstis

Sushi

σούσι

ˈsusi

Cam

πορτοκάλ

portoˈkal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hy Lạp

Nghĩa Tiếng Hy Lạp PontusTiếng Hy LạpTiếng Hy Lạp KatharevousaTiếng EsperantoTiếng IdoTiếng CorseTiếng Sicilia
Nước νερόν /neˈron/ νερό /neˈɾo/ ὕδωρ /ˈiðor/ akvo /ˈakvo/ aquo /ˈakwo/ acqua /ˈakwa/ acqua /ˈakkwa/
Lửa άψιμον /ˈapsimon/ φωτιά /foˈtʲa/ πῦρ /pir/ fajro /ˈfajro/ fairo /faˈiro/ focu /ˈfɔku/ focu /ˈfɔku/
Mặt trời ήλος /ˈilos/ ήλιος /ˈiʎos/ ἥλιος /ˈilios/ suno /ˈsuno/ suno /ˈsuno/ sole /ˈsɔle/ suli /ˈsuli/
Mặt trăng φέγγος /ˈfeŋɡos/ φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ σελήνη /seˈlini/ luno /ˈluno/ luno /ˈluno/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao άστρον /ˈastron/ αστέρι /aˈsteri/ ἀστήρ /asˈtir/ stelo /ˈstelo/ stelo /ˈstelo/ stella /ˈstella/ stidda /ˈstɪɖːa/
Đêm νύχτα /ˈnixta/ νύχτα /ˈnixta/ νύξ /niks/ nokto /ˈnokto/ nokto /ˈnokto/ notte /ˈnɔtːe/ notti /ˈnɔtti/
Mưa βροχή /vroˈʃi/ βροχή /vroˈxi/ βροχή /vroˈxi/ pluvo /ˈpluvo/ pluvo /ˈpluvo/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ chiuvuta /kjuˈvuta/
Tuyết χιόνιν /ˈʃønin/ χιόνι /çoni/ χιών /çiˈon/ neĝo /ˈnedʒo/ nivo /ˈnivo/ neve /ˈneve/ nivi /ˈniːvi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap