Ελληνικά

Tiếng Hy Lạp

Hy Lạp

Ngữ hệHy Lạp Người nói~13M Chữ viếtHy Lạp Quốc giaHy Lạp, Síp, Albania (nhóm thiểu số Hy Lạp) Ngôn ngữ chính thứcHy Lạp, Síp, EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ell

Còn gọi là: Greek, Hellenic

Tiếng Hy Lạp hiện đại (Νέα Ελληνικά Néa Elliniká) là một ngôn ngữ Hy Lạp ngữ hệ với khoảng 13 triệu người nói — ngôn ngữ chính thức duy nhất của Hy Lạp và đồng chính thức tại Síp. Nó là hậu duệ trực tiếp của tiếng Hy Lạp cổ qua tiếng Koine (thế kỷ 4 TCN – thế kỷ 4 CN) và tiếng Hy Lạp Byzantine (thế kỷ 4–15), mang một trong những truyền thống văn học được ghi nhận liên tục lâu đời nhất (hơn 3.000 năm). Tình trạng song thể ngữ trước đây giữa katharevousa (văn ngữ) và dimotiki (khẩu ngữ) được giải quyết năm 1976, chọn dimotiki làm chuẩn. Bảng chữ cái Hy Lạp (24 chữ) được dùng từ thế kỷ 8 TCN. Tiếng Hy Lạp nổi tiếng với chính tả đa dấu giọng được giữ rất lâu, đến năm 1982 mới thay bằng hệ một dấu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hy Lạp →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hy Lạp

Nước

νερό

neˈɾo

Lửa

φωτιά

foˈtʲa

Mặt trời

ήλιος

ˈiʎos

Mặt trăng

φεγγάρι

feˈŋɡaɾi

Sao

αστέρι

aˈsteri

Đêm

νύχτα

ˈnixta

Mưa

βροχή

vroˈxi

Tuyết

χιόνι

çoni

Gió

άνεμος

ˈanemos

Đất

γη

ʝi

Đá

πέτρα

ˈpetra

Núi

βουνό

vuˈno

Biển

θάλασσα

ˈθalasa

Mẹ

μητέρα

miˈteɾa

Cha

πατέρας

paˈteɾas

Con gái

κόρη

ˈkori

Tôi

εγώ

eˈɣo

Bạn

εσύ

eˈsi

Chúng ta

εμείς

eˈmis

Tên

όνομα

ˈonoma

Người

άνθρωπος

ˈanθropos

Đầu

κεφάλι

ceˈfali

Mắt

μάτι

ˈmati

Tai

αυτί

afˈti

Mũi

μύτη

ˈmiti

Miệng

στόμα

ˈstoma

Răng

δόντι

ˈðondi

Lưỡi

γλώσσα

ˈɣlosa

Tay

χέρι

ˈçeɾi

Bàn chân

πόδι

ˈpoði

Tim

καρδιά

kaɾˈðʲa

Xương

κόκαλο

ˈkokalo

Máu

αίμα

ˈema

Phân

κακά

kaˈka

Yêu

αγάπη

aˈɣapi

Cây

δέντρο

ˈðendɾo

Chó

σκύλος

ˈscilos

Mèo

γάτα

ˈɣata

Cá

ψάρι

ˈpsari

Chim

πουλί

puˈli

Bướm

πεταλούδα

petaˈluða

Trứng

αυγό

avˈɣo

Gấu

αρκούδα

arˈkuða

Ngựa

άλογο

ˈaloɣo

Nhà

σπίτι

ˈspiti

Sữa

γάλα

ˈɣala

Mật ong

μέλι

ˈmeli

Muối

αλάτι

aˈlati

Rượu vang

κρασί

kraˈsi

Gạo

ρύζι

ˈrizi

Sô-cô-la

σοκολάτα

sokoˈlata

Sắt

σίδερο

ˈsiðero

Bánh xe

ρόδα

ˈroða

Lụa

μετάξι

meˈtaksi

Sách

βιβλίο

viˈvlio

Ăn

τρώω

ˈtɾoo

Uống

πίνω

ˈpino

Ngủ

κοιμάμαι

ciˈmame

Một

ένα

ˈena

Hai

δύο

ˈðio

Ba

τρία

ˈtria

Bốn

τέσσερα

ˈtesera

Năm

πέντε

ˈpe̞nde̞

Trăm

εκατό

ekaˈto

Xin chào

γεια σου

ˈʝa su

Cảm ơn

ευχαριστώ

efxaɾiˈsto

Tốt

καλό

kaˈlo

Mới

καινούριο

ceˈnuɾʝo

Đỏ

κόκκινο

ˈkocino

Trắng

άσπρο

ˈaspro

Đen

μαύρο

ˈmavro

Xanh lá

πράσινο

ˈprasino

Xanh lam

μπλε

ble

Chim cu cu

κούκος

ˈkukos

Gâu gâu

γαβ γαβ

ɣav ɣav

Ò ó o

κικιρίκου

kikiˈriku

Máy tính

υπολογιστής

ipoloʝiˈstis

Wifi

Wi-Fi

ɣwaj faj

Sushi

σούσι

ˈsusi

Trà

τσάι

ˈtsai

Cà phê

καφές

kaˈfes

Đường

ζάχαρη

ˈzaxari

Cam

πορτοκάλι

portoˈkali

99

ενενήντα εννέα

eneˈninda eˈnea

Dopamine

ντοπαμίνη

dopaˈmini

Dấu @

παπάκι

paˈpaci

Tiếng cười trên mạng

χαχαχα

xaxaxa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hy Lạp

Nghĩa Tiếng Hy LạpTiếng Hy Lạp PontusTiếng Hy Lạp KatharevousaTiếng IdoTiếng CorseTiếng ÝTiếng Esperanto
Nước νερό /neˈɾo/ νερόν /neˈron/ ὕδωρ /ˈiðor/ aquo /ˈakwo/ acqua /ˈakwa/ acqua /ˈakkwa/ akvo /ˈakvo/
Lửa φωτιά /foˈtʲa/ άψιμον /ˈapsimon/ πῦρ /pir/ fairo /faˈiro/ focu /ˈfɔku/ fuoco /ˈfwɔːko/ fajro /ˈfajro/
Mặt trời ήλιος /ˈiʎos/ ήλος /ˈilos/ ἥλιος /ˈilios/ suno /ˈsuno/ sole /ˈsɔle/ sole /ˈsoːle/ suno /ˈsuno/
Mặt trăng φεγγάρι /feˈŋɡaɾi/ φέγγος /ˈfeŋɡos/ σελήνη /seˈlini/ luno /ˈluno/ luna /ˈluna/ luna /ˈluːna/ luno /ˈluno/
Sao αστέρι /aˈsteri/ άστρον /ˈastron/ ἀστήρ /asˈtir/ stelo /ˈstelo/ stella /ˈstella/ stella /ˈstɛlla/ stelo /ˈstelo/
Đêm νύχτα /ˈnixta/ νύχτα /ˈnixta/ νύξ /niks/ nokto /ˈnokto/ notte /ˈnɔtːe/ notte /ˈnɔtte/ nokto /ˈnokto/
Mưa βροχή /vroˈxi/ βροχή /vroˈʃi/ βροχή /vroˈxi/ pluvo /ˈpluvo/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ pioggia /ˈpjɔddʒa/ pluvo /ˈpluvo/
Tuyết χιόνι /çoni/ χιόνιν /ˈʃønin/ χιών /çiˈon/ nivo /ˈnivo/ neve /ˈneve/ neve /neːve/ neĝo /ˈnedʒo/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hy Lạp
Εγώ θέλω να δοκιμάσω ένα κοστούμι που είδα σε ένα κατάστημα απέναντι από το ξενοδοχείο
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap