romani čhib

Tiếng Romani Vlax

Ấn-Arya (Romani)

Ngữ hệẤn-Arya (Romani) Người nói~1.5M Chữ viếtLatin Quốc giaRomania, Hungary, Serbia, Nga, châu Mỹ (cộng đồng hải ngoại) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rmy

Tiếng Romani Vlax là nhóm phương ngữ Romani được nói rộng rãi nhất, với Kalderash và Lovari là các tiểu phương ngữ chính; người nói tập trung ở Romania, Hungary, Serbia, Nga và các cộng đồng hải ngoại ở châu Mỹ. Nó đã tiếp nhận một lượng lớn từ vựng tiếng Romania và tiếng Slav trong quá trình người Roma di cư qua vùng Balkan thời Ottoman, đồng thời vẫn giữ được phần lõi hình thái học Ấn Độ (hậu tố cách, giống) thừa hưởng từ một nguồn Ấn-Arya ở Bắc Ấn Độ thời trung cổ, có quan hệ họ hàng với tiếng Domari nhưng không phải là hậu duệ của nó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Romani Vlax →

87 từ cốt lõi trong tiếng Romani Vlax

Nước

pani

pani

Lửa

jag

jaɡ

Mặt trời

kham

kʰam

Mặt trăng

čhonut

tʃʰonut

Sao

čerhaj

tʃerˈhaj

Đêm

rat

rat

Mưa

brišind

briʃind

Tuyết

iv

iv

Gió

balval

balval

Đất

phuv

pʰuv

Đá

bar

bar

Núi

plaj

plaj

Biển

more

ˈmore

Mẹ

dej

dej

Cha

dad

dad

Con gái

čhej

tʃʰej

Tôi

me

me

Bạn

tu

tu

Chúng ta

ame

ame

Tên

anav

aˈnav

Người

manuš

maˈnuʃ

Đầu

šero

ˈʃero

Mắt

jakh

jakʰ

Tai

kan

kan

Mũi

nakh

nakʰ

Miệng

muj

muj

Răng

dand

dand

Lưỡi

čhib

tʃʰib

Tay

vast

vast

Bàn chân

punro

ˈpunro

Tim

ilo

ilo

Xương

kokalo

ˈkokalo

Máu

rat

rat

Yêu

kamlipe

kamˈlipe

Cây

kašt

kaʃt

Chó

žukel

ʒukel

Mèo

mačka

matʃka

Cá

mačho

ˈmatʃo

Chim

čiriklo

tʃiˈriklo

Bướm

paparuga

papaˈruɡa

Trứng

anro

ˈanro

Gấu

riči

ritʃi

Ngựa

grast

ɡrast

Nhà

kher

kʰer

Sữa

thud

tʰud

Mật ong

avdžin

avdʒin

Muối

lon

lon

Rượu vang

mol

mol

Sắt

sastri

ˈsastri

Bánh xe

roata

ˈroata

Sách

lil

lil

Ăn

xav

xav

Uống

pijav

pijav

Ngủ

sovel

soˈvel

Một

jek

jek

Hai

duj

duj

Ba

trin

trin

Bốn

štar

ʃtar

Năm

pandž

pandʒ

Trăm

šel

ʃel

Xin chào

t’aves baxtalo

tʼaves baxtalo

Cảm ơn

najis tuke

najis tuke

Tốt

mišto

miʃto

Mới

nevo

ˈnevo

Đỏ

lolo

ˈlolo

Trắng

parno

ˈparno

Đen

kalo

ˈkalo

Xanh lá

zeleno

zeˈleno

Xanh lam

vuneto

vuˈneto

Chim cu cu

kuko

ˈkuko

Đường

zaharo

99

enjavardeš thaj enja

enjavardeʃ tʰaj enja

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (Romani)

Nghĩa Tiếng Romani VlaxTiếng RomaniTiếng Romani Phần LanTiếng DomariTiếng PashaiTiếng HajongTiếng Bishnupriya Manipuri
Nước pani /pani/ pani /ˈpani/ paani /paːni/ pani /pani/ واری /waːri/ pani /pani/ পানি /paːni/
Lửa jag /jaɡ/ jag /jaɡ/ jaak /jaːk/ ag /aɡ/ انگاری /aŋɡaːri/ ag /aɡ/ আগুন /aːɡun/
Mặt trời kham /kʰam/ kham /kʰam/ kham /kʰam/ ṭaṭ /tˤatˤ/ سور /sur/ bela /bela/ বেল /bel/
Mặt trăng čhonut /tʃʰonut/ čhon /tʃʰon/ choon /tʃʰoːn/ qamar /qamar/ مس /mas/ চান /tʃan/ জুনাক /dʒunak/
Sao čerhaj /tʃerˈhaj/ čerhaj /tʃerˈhaj/ čerhai /tʃerhai/ — /—/ تارا /taːraː/ tara /taɾa/ তারা /taɾa/
Đêm rat /rat/ rat /rat/ rat /rat/ arat /arat/ رات /rat/ rati /rati/ রাতি /rati/
Mưa brišind /briʃind/ briśind /briˈʃind/ — wars /wars/ واښ /waːʂ/ mek /mek/ —
Tuyết iv /iv/ iv /iv/ iiv /iːv/ xiif /xiːf/ ہیم /hiːm/ borof /bɔrof/ বরফ /bɔrof/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap