ꠍꠤꠟꠐꠤ

Tiếng Sylhet

Ấn-Arya (phía đông)

Ngữ hệẤn-Arya (phía đông) Người nói~10M+ Chữ viếtBengali / Sylheti Nagari (lịch sử) Quốc giaBangladesh (Sylhet), Ấn Độ (thung lũng Barak), cộng đồng di cư ở Anh Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3syl

Tiếng Sylheti đôi khi được coi là phương ngữ của tiếng Bengal, nhưng SIL phân loại là ngôn ngữ độc lập. Chữ Sylheti Nagri lịch sử (đưa vào Unicode năm 2005) đang được phục hồi, trong khi sinh hoạt thường ngày vẫn dùng chữ Bengal.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sylhet →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sylhet

Nước

পানি

pani

Lửa

আগুন

aɡun

Mặt trời

সুরুজ

suruz

Mặt trăng

চান

tʃan

Sao

তারা

tara

Đêm

রাইত

rait

Mưa

মেঘ

mɛɡ

Tuyết

বরফ

bɔɾɔf

Gió

বাতাস

batas

Đất

মাটি

maʈi

Đá

পাথর

ˈfatɔr

Núi

পাহাড়

faaɽ

Biển

সাগর

ʃaɡɔr

Mẹ

মা

ma

Cha

বাফ

baf

Con gái

ফুড়ি

fuɽi

Tôi

আমি

ami

Bạn

তুই

tui

Chúng ta

আমরা

amra

Tên

নাম

nam

Người

মানুষ

manuʃ

Đầu

মাতা

mata

Mắt

ছকু

ʃoku

Tai

কান

xan

Mũi

নাক

nax

Miệng

মুখ

muk

Răng

দাত

dat

Lưỡi

জিফরা

zifra

Tay

আত

at

Bàn chân

ফাও

fau

Tim

দিল

dil

Xương

হাড্ডি

haɖːi

Máu

লউ

lou

Phân

গু

ɡu

Yêu

মহব্বত

mohobbot

Cây

গাছ

ɡas

Chó

কুত্তা

kutta

Mèo

বিলাই

bilai

Cá

মাছ

mas

Chim

পাখি

paxi

Bướm

চকর

sɔxɔɾ

Trứng

ডিম

dim

Gấu

ভাল্লুক

balluk

Ngựa

ঘুড়া

ɡuɾa

Nhà

ঘর

ɡʱor

Sữa

দুধ

dud

Mật ong

মউ

mou

Muối

লুন

lun

Gạo

চাউল

saul

Sắt

লুয়া

lua

Bánh xe

চাকা

saxa

Lụa

রেশম

reʃɔm

Sách

বই

bɔi

Ăn

খাইন

xain

Uống

ফিন

fin

Ngủ

ঘুমাইন

ɡumain

Một

এক

ex

Hai

দুই

dui

Ba

তিন

tin

Bốn

চাইর

sair

Năm

পাঁচ

faːs

Trăm

একশ

ekʃɔ

Xin chào

আদাব

adab

Cảm ơn

শুকরিয়া

ʃukria

Tốt

ভালা

bʱala

Mới

নোয়া

nɔea

Đỏ

লাল

lal

Trắng

ধলা

dʱɔla

Đen

কালা

xala

Xanh lá

কচুয়া

xɔsua

Xanh lam

লিলুয়া

lilua

Trà

চা

sa

99

নিরান্নব্বই

niranːɔbːoi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (phía đông)

Nghĩa Tiếng SylhetTiếng ChittagongTiếng RohingyaTiếng RangpuriTiếng HajongTiếng BengalTiếng Nagamese
Nước পানি /pani/ ফানি /fani/ faní /fani/ পানি /pani/ pani /pani/ জল /dʒɔl/ pani /pani/
Lửa আগুন /aɡun/ আগ্যন /aɡːon/ ooin /oːin/ আগুন /aɡun/ ag /aɡ/ আগুন /aɡun/ jui /dʒui/
Mặt trời সুরুজ /suruz/ সূর্য /surdʒo/ beil /beil/ সুরুজ /suɾudʒ/ bela /bela/ সূর্য /ʃuɾdʒo/ suruj /suɾudʒ/
Mặt trăng চান /tʃan/ চান /tʃan/ sán /sãn/ চাইন /tʃain/ চান /tʃan/ চাঁদ /tʃãd/ chand /tʃaːnd/
Sao তারা /tara/ তারা /tara/ tara /tara/ তারা /taɾa/ tara /taɾa/ তারা /taɾa/ tara /taɾa/
Đêm রাইত /rait/ রাইত /raːit/ rait /rait/ রাইত /rait/ rati /rati/ রাত /rat/ rati /rati/
Mưa মেঘ /mɛɡ/ ঝর /dʒɔr/ zór /zɔr/ ঝড়ি /dʒʱoɽi/ mek /mek/ বৃষ্টি /ˈbriʃʈi/ borkhon /boɾkʰon/
Tuyết বরফ /bɔɾɔf/ বরফ /bɔrɔf/ boróf /boˈrof/ বরফ /bɔɾɔf/ borof /bɔrof/ তুষার /tuʃar/ borop /bɔɾɔp/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap