Dagbanli

Tiếng Dagbani

Niger-Congo (Gur, Mabia)

Ngữ hệNiger-Congo (Gur, Mabia) Người nói~1.2M Chữ viếtLatin Quốc giaGhana (Vùng Bắc) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3dag

Tiếng Dagbani (Dagbanli) là ngôn ngữ của người Dagomba ở miền bắc Ghana, một ngôn ngữ Tây Oti-Volta (nhánh Mabia) gần với Mampruli và Nanun, và là ngôn ngữ của vương quốc Dagbon lịch sử.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Dagbani →

87 từ cốt lõi trong tiếng Dagbani

Nước

kom

kom

Lửa

buɣim

buɣim

Mặt trời

wuntaŋa

wuntaŋa

Mặt trăng

goli

ɡoli

Sao

saŋmariga

saŋmariɡa

Đêm

yuŋ

juŋ

Mưa

saa

saː

Gió

pɔhim

pɔhim

Đất

tiŋa

tiŋa

Đá

kuɣili

kuɣili

Núi

zoli

zoli

Biển

teeku

teːku

Mẹ

ma

ma

Cha

ba

ba

Con gái

bipuɣiŋga

bipuɣiŋɡa

Tôi

mani

mani

Bạn

nyini

ɲini

Chúng ta

tinima

tinima

Tên

yuli

juli

Người

ninsala

ninsala

Đầu

zuɣu

zuɣu

Mắt

nini

nini

Tai

tibili

tibili

Mũi

nyee

ɲeː

Miệng

noli

noli

Răng

nyini

ɲini

Lưỡi

zilinli

zilinli

Tay

nuu

nuː

Bàn chân

napɔŋ

napɔŋ

Tim

suhu

suhu

Xương

kɔbili

kɔbili

Máu

ʒim

ʒim

Phân

bindi

bindi

Yêu

yu

ju

Cây

tia

tia

Chó

baa

baː

Mèo

jɛŋkuno

dʒɛŋkuno

Cá

zahim

zahim

Chim

nooŋa

noːŋa

Bướm

kahimpiɛɣu

kahimpiɛɣu

Trứng

galli

ɡalli

Gấu

bɛɛ

bɛː

Ngựa

wahu

wahu

Nhà

yili

jili

Sữa

bihim

bihim

Mật ong

shiri

ʃiri

Muối

yalim

jalim

Rượu vang

wain

wain

Gạo

shinkaafa

ʃinkaːfa

Sô-cô-la

chokileeti

tʃokileːti

Sắt

kurugu

kuruɡu

Bánh xe

kalinli

kalinli

Lụa

sinichi

sinitʃi

Sách

buku

buku

Ăn

di

di

Uống

nyu

ɲu

Ngủ

gbihi

ɡbihi

Một

yini

jini

Hai

ayi

aji

Ba

ata

ata

Bốn

anahi

anahi

Năm

anu

anu

Trăm

kɔbiga

kɔbiɡa

Xin chào

dasiba

dasiba

Cảm ơn

mpaɣya

mpaɣja

Tốt

viɛla

viɛla

Mới

palli

palli

Đỏ

ʒee

ʒeː

Trắng

piɛlli

piɛlli

Đen

sabinli

sabinli

Xanh lam

sabilifaa

sabilifaː

Máy tính

komputer

komputer

Sushi

sushi

suʃi

Trà

tii

tiː

Cà phê

kɔfi

Đường

sichiri

sitʃiri

Cam

leemu

leːmu

Dopamine

dopamine

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo (Gur, Mabia)

Nghĩa Tiếng DagbaniTiếng MampruliTiếng MòoréTiếng LundaTiếng LoziTiếng KhassonkéTiếng Susu
Nước kom /kom/ kuom /kuom/ koom /koːm/ meji /medʒi/ mezi /mezi/ ji /dʒi/ yi /ji/
Lửa buɣim /buɣim/ bugum /buɡum/ bugum /buɡum/ kesi /kesi/ mulilo /mulilo/ ta /ta/ te /te/
Mặt trời wuntaŋa /wuntaŋa/ wuntiri /wuntiri/ wĩndga /wĩndɡa/ itaŋwa /itaŋwa/ lizazi /lizazi/ tili /tili/ soge /soɡe/
Mặt trăng goli /ɡoli/ gɔoŋ /ɡɔːŋ/ kiuugu /kiuːɡu/ kakweji /kakwedʒi/ kweli /kweli/ kalo /kalo/ kike /kike/
Sao saŋmariga /saŋmariɡa/ ŋmariga /ŋmariɡa/ ãdga /ãdɡa/ katumbwa /katumbwa/ naleli /naleli/ lolo /lolo/ tunbi /tunbi/
Đêm yuŋ /juŋ/ yuŋŋu /juŋːu/ yʋngo /jʊŋɡo/ wufuku /wufuku/ busihu /busihu/ su /su/ kɔɛ /kɔɛ/
Mưa saa /saː/ sa /sa/ saaga /saːɡa/ nvula /nvula/ pula /ˈpula/ — tunɛ /tunɛ/
Gió pɔhim /pɔhim/ pɛsiŋŋu /pɛsiŋːu/ sobgo /sobɡo/ mpepela /mpepela/ moya /moja/ — foye /foje/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap