Frasch

Tiếng Bắc Frisia

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~10K (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaĐức Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức; tiếng Frisia Bắc là ngôn ngữ thiểu số được công nhận ở Schleswig-Holstein) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3frr

Tiếng Frisia Bắc (Frasch trong phương ngữ Mooring) là một ngôn ngữ German Tây thuộc nhánh Frisia, được khoảng 10.000 người nói trên các đảo Frisia Bắc và tại huyện Nordfriesland thuộc bang Schleswig-Holstein, Đức. Đây là một trong ba ngôn ngữ Frisia còn tồn tại (cùng với tiếng Frisia Tây fy ở Hà Lan và tiếng Frisia Saterland stq ở Hạ Saxony). Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Frisia Bắc được chia thành chín phương ngữ truyền thống khác biệt rất lớn — Söl'ring (Sylt), Fering (Föhr), Öömrang (Amrum), Halunder (Helgoland), Mooring (đất liền) và những phương ngữ khác — đến mức khả năng thông hiểu lẫn nhau giữa các biến thể trên đảo và trên đất liền là hạn chế. Ngôn ngữ này lưu giữ những đặc điểm Anglo-Frisia cổ (hiện tượng sáng hóa Anglo-Frisia, sự ngạc hóa các âm mạc trước nguyên âm trước) vốn được chia sẻ với tiếng Anh cổ. Viện Nordfriisk Instituut ở Bredstedt là cơ quan tư liệu hóa và phục hồi chính kể từ năm 1965.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bắc Frisia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bắc Frisia

Nước

wååder

ˈvɔːdɐ

Lửa

iilj

iːlʲ

Mặt trời

san

san

Mặt trăng

moune

ˈmɔʊ̯nə

Sao

steer

steːr

Đêm

nåcht

nɔxt

Mưa

rin

rin

Tuyết

snii

sniː

Gió

win

vɪn

Đất

jard

jard

Đá

stiinj

stiːɲ

Núi

bärj

bɛrj

Biển

siie

ˈsiːə

Mẹ

mam

mam

Cha

taatje

ˈtaːtʲə

Con gái

doochter

ˈdoːxtər

Tôi

ik

ɪk

Bạn

dü

dʏ

Chúng ta

we

ve

Tên

noome

ˈnoːmə

Người

minsk

mɪnsk

Đầu

hood

hoːd

Mắt

uug

uːx

Tai

uur

ˈuːɐ̯

Mũi

noos

noːs

Miệng

müs

myːs

Răng

täis

tɛɪ̯s

Lưỡi

Tung

tʊŋ

Tay

hönj

hœɲ

Bàn chân

fötj

føtj

Tim

hart

hart

Xương

knooke

ˈknoːkə

Máu

blödj

blœdʲ

Phân

schit

ʃɪt

Yêu

liiwde

ˈliːwdə

Cây

buum

buːm

Chó

hün

hʏn

Mèo

kåt

kɔt

Cá

fasch

faʃ

Chim

föögel

ˈføːɡəl

Bướm

flenerk

ˈflenərk

Trứng

oi

ɔi̯

Gấu

Beer

beːr

Ngựa

haingst

haɪ̯ŋst

Nhà

hüs

hyːs

Sữa

molke

ˈmɔlkə

Mật ong

honning

ˈhɔnɪŋ

Muối

sålt

sɔlt

Rượu vang

win

vɪn

Gạo

ris

rɪs

Sô-cô-la

sakelaad

sakəˈlaːd

Sắt

iisen

ˈiːsən

Bánh xe

fiilj

fiːlʲ

Lụa

siisen

ˈsiːsən

Sách

bök

bøk

Ăn

ääse

ˈɛːzə

Uống

drainke

ˈdraɪ̯ŋkə

Ngủ

släipe

ˈslɛɪ̯pʰə

Một

ån

ɔn

Hai

tou

tɔʊ̯

Ba

trii

triː

Bốn

fjouer

ˈfçɔʊ̯ɐ

Năm

fiiw

fiːv

Trăm

hunert

ˈhʊnɐt

Xin chào

moin

mɔin

Cảm ơn

toonk

toːŋk

Tốt

gödj

ɡœdʲ

Mới

nai

naɪ̯

Đỏ

rüüdj

ryːdʲ

Trắng

wit

vɪt

Đen

suurt

suːrt

Xanh lá

gräin

ɡrɛɪ̯n

Xanh lam

ween

veːn

Chim cu cu

Kukütj

kuˈkytj

Máy tính

kompjuuter

kɔmˈpjuːtər

Trà

tee

Cà phê

kafe

ˈkafə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng Bắc FrisiaTiếng Frisia Bắc ÖömrangTiếng Frisia SaterlandTiếng Hạ ĐứcTiếng Tây FrisiaTiếng LimburgTiếng Hà Lan Bỉ
Nước wååder /ˈvɔːdɐ/ weeder /ˈveːdər/ Woater /ˈvɔːtər/ Water /vɑːtɐ/ wetter /vɛtər/ water /vatər/ water /waːtər/
Lửa iilj /iːlʲ/ ial /ia̯l/ Fjuur /fjuːr/ Füer /fyːɐ/ fjoer /fjuːr/ vuur /vyːr/ vuur /vyːr/
Mặt trời san /san/ san /san/ Sunne /ˈsʊnə/ Sünn /zʏn/ sinne /sɪnə/ zón /zɔn/ zon /zɔn/
Mặt trăng moune /ˈmɔʊ̯nə/ muun /muːn/ Moune /ˈmoːu̯nə/ Maan /maːn/ moanne /mwɑnə/ maon /maːʊn/ maan /maːn/
Sao steer /steːr/ stäär /stɛːr/ Stiern /stiərn/ Steern /steːrn/ stjer /stjɛr/ sjter /ʃtɛr/ ster /stɛr/
Đêm nåcht /nɔxt/ naacht /naːxt/ Noacht /nɔːxt/ Nacht /naxt/ nacht /nɔxt/ nach /nax/ nacht /nɑxt/
Mưa rin /rin/ rin /rɪn/ Rien /rin/ Regen /ˈreːɡn̩/ rein /rɛin/ Rään /rɛːn/ regen /ˈreːɣən/
Tuyết snii /sniː/ snee /sneː/ Snee /sneː/ Snee /sneː/ snie /sniə/ sjnee /ʃneː/ sneeuw /sneːw/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap