कुल्लूई

Tiếng Kullui

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~196K Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Hindi là ngôn ngữ chính thức duy nhất của bang Himachal Pradesh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kfx

Tiếng Kullui (Kullavi, "ngôn ngữ của Kullu") là một ngôn ngữ Ấn-Arya thuộc nhánh Pahari Tây của Thung lũng Kullu ở Himachal Pradesh, Ấn Độ. Thung lũng Kullu nổi tiếng với lễ hội Dussehra (một trong những lễ hội lớn nhất Ấn Độ), cung điện Naggar của các Raja Kullu, và suối nước nóng Manikaran linh thiêng đối với các tín đồ hành hương Sikh và Hindu. Tiếng Kullui là một phần của chuỗi phương ngữ Pahari Tây trải dài từ Kashmir đến Garhwal, với khả năng thông hiểu lẫn nhau giảm dần theo khoảng cách. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Kullui có những đặc điểm của Pahari Tây (hệ thống nguyên âm, trật tự SOV, hậu giới từ) nhưng đã chịu ảnh hưởng nặng nề của tiếng Hindi qua giáo dục và truyền thông; những người nói trẻ tuổi ngày càng thiên về tiếng Hindi. Cuộc điều tra dân số Ấn Độ năm 2011 ghi nhận 196.295 người nói tiếng Kullui, nhưng việc phục hồi văn hóa thông qua Hội Văn hóa Kullu nhằm duy trì việc sử dụng trong văn học.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kullui →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kullui

Nước

पाणी

paːɳiː

Lửa

औग

ɔɡ

Mặt trời

सूरज

suːɾədʒ

Mặt trăng

चांद

tʃãːd

Sao

तारा

taːra

Đêm

रात

raːt

Mưa

गाश

ɡaːʃ

Tuyết

हिंऊँ

hĩũ

Gió

ब्यान

bjaːn

Đất

धरती

dʱərtiː

Đá

पत्थर

ˈpətːʰər

Núi

ढौग

ɖʱɔːɡ

Biển

समुन्द्र

səmundər

Mẹ

आमा

aːma

Cha

बाबा

baːba

Con gái

शोहड़ी

ˈʃoɦɽiː

Tôi

हौं

hãũ

Bạn

तू

tu

Chúng ta

अस्से

əsːeː

Tên

नां

nãː

Người

मांहणु

mãːɦɳuː

Đầu

मुँडी

mũɖiː

Mắt

आँख

ãːkʰ

Tai

कोन

kon

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मुँह

mũh

Răng

दंद

dand

Lưỡi

जीभ

dʒiːbʱ

Tay

हौथ

hɔtʰ

Bàn chân

पैर

peːɾ

Tim

मन

mən

Xương

हड्का

həɖkaː

Máu

लोहू

loɦuː

Yêu

प्यार

pjaːɾ

Cây

रूख

ɾuːkʰ

Chó

कुकर

kukəɾ

Mèo

बिल्ली

bilːiː

Cá

मछली

mətʃʰliː

Chim

च़िड़ू

tʃiɽuː

Trứng

अंडा

aɳɖaː

Gấu

भाल़ू

bʱaːɭuː

Ngựa

घोड़ा

ɡʱoːɽaː

Nhà

घर

ɡʱəɾ

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

मखीर

məkʰiːr

Muối

लूण

luːɳ

Sắt

लोहा

loɦaː

Lụa

रेशम

reːʃəm

Sách

कताब

kətaːb

Ăn

खाणु

kʰaːɳu

Uống

पीणु

piːɳu

Ngủ

सोणु

soːɳu

Một

एक

ek

Hai

दो

do

Ba

चिण

tʃiɳ

Bốn

च़ार

tʃaːr

Năm

पंज

pandʒ

Trăm

पंज बी

pandʒ biː

Xin chào

राम राम

ɾaːm ɾaːm

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəʋaːd

Tốt

भलो

bʱəlo

Mới

नोंऊँआं

nõũã

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

शेता

ʃetaː

Đen

काल़ा

kaːɭaː

Xanh lá

हौरा

hɔraː

Xanh lam

निला

nilaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng KulluiTiếng KangriTiếng HaryanaTiếng LambadiTiếng DogriTiếng SaraikiTiếng Kumaon
Nước पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ پاݨی /paːɳiː/ पाणि /paːɳi/
Lửa औग /ɔɡ/ अग्ग /aɡː/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ अग्ग /aɡː/ اَگ /əɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːɾədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːraj/ سُورج /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चन्न /tʃanː/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चन्न /tʃanː/ چن /tʃən/ चाँद /tʃãːd/
Sao तारा /taːra/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारो /taːro/ तारा /taːraː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/
Mưa गाश /ɡaːʃ/ बरखा /bərkʰaː/ मींह /mĩː/ — मींह /mĩːh/ مینہ /mĩː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết हिंऊँ /hĩũ/ — बरफ /bəɾəf/ — बरफ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ ह्यूं /hjũː/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap