Öömrang

Tiếng Frisia Bắc Öömrang

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~600 Chữ viếtLatin Quốc giaĐức Ngôn ngữ chính thứcĐức (ngôn ngữ thiểu số được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3frr

Öömrang là phương ngữ Frisia Bắc của đảo Amrum, một trong các đảo Frisia Bắc ngoài khơi bang Schleswig-Holstein, Đức. Cùng với Fering — phương ngữ gần như giống hệt của đảo Föhr lân cận — nó tạo thành nhóm đảo Föhr-Amrum, một trong chín phương ngữ truyền thống của tiếng Frisia Bắc, một ngôn ngữ German Tây thuộc nhánh Anglo-Frisia. Chỉ vài trăm trong số khoảng 2.300 cư dân của Amrum còn nói ngôn ngữ này, khiến nó lâm vào tình trạng cực kỳ nguy cấp, dù vẫn được truyền lại tại địa phương và được dạy trong trường học trên đảo. Öömrang khác biệt rõ rệt so với phương ngữ Mooring trên đất liền: "nước" là weeder, "lửa" là ial, "cha" là aatj, "tôi" là ik, "hai" là tau. Ngôn ngữ này được viết bằng chữ Latinh theo chính tả Fering-Öömrang, được ghi lại trong cuốn Fering-Öömrang Wurdenbök của Nordfriisk Instituut.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Frisia Bắc Öömrang →

87 từ cốt lõi trong tiếng Frisia Bắc Öömrang

Nước

weeder

ˈveːdər

Lửa

ial

ia̯l

Mặt trời

san

san

Mặt trăng

muun

muːn

Sao

stäär

stɛːr

Đêm

naacht

naːxt

Mưa

rin

rɪn

Tuyết

snee

sneː

Gió

winj

vɪɲ

Đất

eerd

eːrd

Đá

stian

stiən

Núi

berag

ˈberax

Biển

sia

siɐ̯

Mẹ

mam

mam

Cha

aatj

aːtj

Con gái

foomen

ˈfoːmən

Tôi

ik

ɪk

Bạn

dü

dʏ

Chúng ta

wi

vi

Tên

nööm

nøːm

Người

mensk

mensk

Đầu

hood

hoːd

Mắt

uug

uːx

Tai

uar

uɐ̯

Mũi

nöös

nøːs

Miệng

müs

myːs

Răng

tus

tus

Lưỡi

tong

tɔŋ

Tay

hun

hun

Bàn chân

fut

fut

Tim

hart

hart

Xương

bian

biən

Máu

blüüt

blyːt

Phân

skitj

skɪtʲ

Yêu

leefde

ˈleːfdə

Cây

buum

buːm

Chó

hünj

hyɲ

Mèo

kaat

kaːt

Cá

fask

fask

Chim

fögel

ˈføːɡəl

Trứng

ai

aɪ̯

Gấu

beer

beːr

Ngựa

hingst

hɪŋst

Nhà

hüs

hyːs

Sữa

moolk

moːlk

Mật ong

hönang

ˈhønaŋ

Muối

saalt

saːlt

Rượu vang

win

vɪn

Gạo

ris

riːs

Sô-cô-la

sakelaad

Bánh xe

wel

vel

Sách

buk

buk

Ăn

iidj

iːdʲ

Uống

drank

draŋk

Ngủ

sliap

sliɐ̯p

Một

ian

iɐ̯n

Hai

tau

taʊ̯

Ba

trii

triː

Bốn

fjauer

ˈfjauər

Năm

fiiw

fiːw

Trăm

hunert

ˈhʊnɐt

Xin chào

gudai

ˈɡudaɪ̯

Cảm ơn

toonk

toːŋk

Tốt

gud

ɡʊd

Đỏ

rüüd

ryːd

Trắng

witj

vitj

Đen

suart

suɐ̯t

Xanh lá

green

ɡreːn

Xanh lam

blä

blɛː

Chim cu cu

kukütj

kuˈkytj

Máy tính

kompjuuter

kɔmˈpjuːtər

Trà

tee

teː

Cà phê

kofe

ˈkɔfə

Cam

aapelsiin

aːpəlˈsiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng Frisia Bắc ÖömrangTiếng Bắc FrisiaTiếng Hạ ĐứcTiếng Frisia SaterlandTiếng Tây FrisiaTiếng LimburgTiếng Hà Lan Bỉ
Nước weeder /ˈveːdər/ wååder /ˈvɔːdɐ/ Water /vɑːtɐ/ Woater /ˈvɔːtər/ wetter /vɛtər/ water /vatər/ water /waːtər/
Lửa ial /ia̯l/ iilj /iːlʲ/ Füer /fyːɐ/ Fjuur /fjuːr/ fjoer /fjuːr/ vuur /vyːr/ vuur /vyːr/
Mặt trời san /san/ san /san/ Sünn /zʏn/ Sunne /ˈsʊnə/ sinne /sɪnə/ zón /zɔn/ zon /zɔn/
Mặt trăng muun /muːn/ moune /ˈmɔʊ̯nə/ Maan /maːn/ Moune /ˈmoːu̯nə/ moanne /mwɑnə/ maon /maːʊn/ maan /maːn/
Sao stäär /stɛːr/ steer /steːr/ Steern /steːrn/ Stiern /stiərn/ stjer /stjɛr/ sjter /ʃtɛr/ ster /stɛr/
Đêm naacht /naːxt/ nåcht /nɔxt/ Nacht /naxt/ Noacht /nɔːxt/ nacht /nɔxt/ nach /nax/ nacht /nɑxt/
Mưa rin /rɪn/ rin /rin/ Regen /ˈreːɡn̩/ Rien /rin/ rein /rɛin/ Rään /rɛːn/ regen /ˈreːɣən/
Tuyết snee /sneː/ snii /sniː/ Snee /sneː/ Snee /sneː/ snie /sniə/ sjnee /ʃneː/ sneeuw /sneːw/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap