Արեւմտահայերէն

Tiếng Armenia Tây

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~1M+ in kiều bào Chữ viếtArmenia Quốc giaLiban Ngôn ngữ chính thứcKhông (không có quy chế ngôn ngữ quốc gia; recognized minority language in Cyprus and Hungary) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hyw

Tiếng Armenia Tây (Արեւմտահայերէն Arevmdahayerēn) là biến thể của tiếng Armenia bắt nguồn từ truyền thống văn học của các vùng Armenia Tây (Anatolia) thuộc Đế quốc Ottoman. Cuộc diệt chủng Armenia năm 1915 đã khiến ~1,5 triệu người nói tiếng Armenia Tây phải rời bỏ quê hương Anatolia của họ để đến vùng Levant (Liban/Syria), châu Mỹ và châu Âu; ngày nay tiếng Armenia Tây gần như chỉ còn tồn tại trong cộng đồng hải ngoại. Nó khác với tiếng Armenia Đông (hy, ngôn ngữ chuẩn của Armenia hiện đại) ở các đặc điểm âm vị học (âm tắc vô thanh hóa: b/d/g trong tiếng Armenia cổ điển, p/t/k ở phương Đông, b/d/g/hữu thanh ở phương Tây; chính tả cổ điển được bảo tồn so với cách viết đã cải cách thời Xô viết) cùng những khác biệt về từ vựng và ngữ pháp. UNESCO xếp loại nó là chắc chắn bị đe dọa do sự suy giảm việc truyền thụ giữa các thế hệ trong cộng đồng hải ngoại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Armenia Tây →

87 từ cốt lõi trong tiếng Armenia Tây

Nước

ջուր

tʃuɾ

Lửa

կրակ

ɡɾɑɡ

Mặt trời

արեւ

ɑˈɾev

Mặt trăng

լուսին

lusin

Sao

աստղ

asdʁ

Đêm

գիշեր

kiˈʃɛɾ

Mưa

անձրև

ɑnˈtsɾɛv

Tuyết

ձիւն

tsjun

Gió

քամի

kʰɑˈmi

Đất

հող

hoʁ

Đá

քար

kʰɑɾ

Núi

սար

sɑɾ

Biển

ծով

dzov

Mẹ

մայր

majɾ

Cha

հայր

hajɾ

Con gái

դուստր

tustɾ

Tôi

ես

jɛs

Bạn

դուն

tʰun

Chúng ta

մենք

mɛnkʰ

Tên

անուն

aˈnun

Người

մարդ

mɑɾt

Đầu

գլուխ

kəˈluχ

Mắt

աչք

ɑtʃkʰ

Tai

ականջ

akantʃ

Mũi

քիթ

kʰit

Miệng

բերան

pɛˈɾɑn

Răng

ատամ

ɑˈdɑm

Lưỡi

լեզու

lɛˈzu

Tay

ձեռք

tsɛɾkʰ

Bàn chân

ոտք

vodkʰ

Tim

սիրտ

siɾd

Xương

ոսկոր

vosˈɡoɾ

Máu

արիւն

aɾˈjun

Phân

քաք

kʰɑkʰ

Yêu

սէր

sɛɾ

Cây

ծառ

dzaɾ

Chó

շուն

ʃun

Mèo

կատու

ɡɑdu

Cá

ձուկ

tsuɡ

Chim

թռչուն

tʰərtʃʰun

Bướm

թիթեռ

tʰiˈtʰeɾ

Trứng

ձու

tsʰu

Gấu

արջ

aɾtʃ

Ngựa

ձի

tsi

Nhà

տուն

dun

Sữa

կաթ

ɡɑtʰ

Mật ong

մեղր

mɛʁɾ

Muối

աղ

ɑʁ

Rượu vang

գինի

kʰiˈni

Gạo

բրինձ

pʰɾints

Sô-cô-la

շոքոլա

ʃokʰoˈla

Sắt

երկաթ

jeɾˈɡɑtʰ

Bánh xe

անիւ

aˈniv

Lụa

մետաքս

mɛˈdakʰs

Sách

գիրք

kiɾk

Ăn

ուտել

uˈdel

Uống

խմել

χəˈmel

Ngủ

քնանալ

kʰənɑˈnɑl

Một

մէկ

mɛɡ

Hai

երկու

jɛɾˈɡu

Ba

երեք

jɛˈɾɛkʰ

Bốn

չորս

tʃʰoɾs

Năm

հինգ

hinɡ

Trăm

հարիւր

hɑˈɾjuɾ

Xin chào

բարեւ

bɑɾev

Cảm ơn

շնորհակալութիւն

ʃnoɾhɑɡɑluˈtʰjun

Tốt

աղուոր

ɑʁvoɾ

Mới

նոր

noɾ

Đỏ

կարմիր

ɡɑɾˈmiɾ

Trắng

սպիտակ

sbiˈdak

Đen

սեւ

sev

Xanh lá

կանաչ

ɡɑˈnɑtʃ

Xanh lam

կապոյտ

ɡɑˈbujd

Chim cu cu

կկու

ɡəˈɡu

Máy tính

համակարգիչ

hɑmɑɡɑɾˈkitʃ

Sushi

սուշի

suˈʃi

Trà

թէյ

tʰɛj

Cà phê

սուրճ

suɾdʒ

Đường

շաքար

ʃɑˈkʰɑɾ

Cam

նարինճ

naˈɾintʃ

99

իննսունըինը

innəsunəˈinə

Dopamine

տոփամին

dopʰɑˈmin

Dấu @

շնիկ

ʃəˈniɡ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng Armenia TâyTiếng ArmeniaTiếng Armenia cổ điểnTiếng KurdTiếng Bồ Đào NhaTiếng Bồ Đào Nha MacauTiếng Bồ Đào Nha Cabo Verde
Nước ջուր /tʃuɾ/ ջուր /dʒuɾ/ ջուր /dʒuɾ/ av /ɑːv/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ água /ˈaɣwɐ/
Lửa կրակ /ɡɾɑɡ/ կրակ /kəˈɾɑk/ հուր /huɾ/ agir /ɑɡɪɾ/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɣu/ fogo /ˈfoɣu/
Mặt trời արեւ /ɑˈɾev/ արև /ɑˈɾev/ արեւ /ɑɾɛw/ roj /ɾoːʒ/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/
Mặt trăng լուսին /lusin/ լուսին /luˈsin/ լուսին /lusin/ heyv /hejv/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/
Sao աստղ /asdʁ/ աստղ /ˈɑstəʁ/ աստղ /astɫ/ stêrk /stɛːɾk/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ʃˈtɾelɐ/
Đêm գիշեր /kiˈʃɛɾ/ գիշեր /ɡiˈʃeɾ/ գիշեր /ɡiʃer/ şev /ʃɛv/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojte/
Mưa անձրև /ɑnˈtsɾɛv/ անձրև /ɑndzˈɾev/ անձրեւ /ɑnzɾɛw/ baran /bɑːɾɑn/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/
Tuyết ձիւն /tsjun/ ձյուն /dzjun/ ձիւն /dziwn/ berf /bɛɾf/ neve /nɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap