Ho

Tiếng Ho

Nam Á (Munda)

Ngữ hệNam Á (Munda) Người nói~1.4M Chữ viếtWarang Citi (𑣁) / Devanagari / La-tinh Quốc giaẤn Độ (Jharkhand, Odisha) Ngôn ngữ chính thứcKhông (recognized scheduled) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hoc

Tiếng Ho là một ngôn ngữ Munda, có quan hệ gần gũi với tiếng Mundari (unr) và tiếng Santali (sat), bản địa của vùng Singhbhum thuộc các bang Jharkhand và Odisha. Ngôn ngữ này có chữ viết bản địa riêng — chữ Warang Citi, do Lako Bodra sáng tạo vào đầu thế kỷ 20 như một phương tiện thể hiện quyền tự chủ văn hóa của người Ho, và nay đã được mã hóa trong Unicode (U+118A0–U+118FF). Người nói tiếng Ho vẫn gìn giữ những truyền thống truyền khẩu phong phú gồm các bài hát theo mùa, nghi lễ nông nghiệp và chữa bệnh bằng cách nhập hồn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ho →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ho

Nước

daʼ

daʔ

Lửa

sengel

seŋɡel

Mặt trời

singi

siŋɡi

Mặt trăng

chanduʼ

tʃanɖuʔ

Sao

ipil

ipil

Đêm

nida

nida

Mưa

gama

ɡama

Tuyết

aril

aril

Gió

hoyo

hojo

Đất

hasa

hasa

Đá

diri

diri

Núi

buru

buru

Biển

doreya

doreja

Mẹ

enga

enɡa

Cha

apu

apu

Con gái

kui hon

kui hon

Tôi

añ

aɲ

Bạn

am

am

Chúng ta

abu / ale

abu / ale

Tên

nutum

nutum

Người

ho

ho

Đầu

boʼ

boʔ

Mắt

med

meɖ

Tai

lutur

lutur

Mũi

muta

muʈa

Miệng

aa

aː

Răng

data

daʈa

Lưỡi

leʼ

leʔ

Tay

ti

ti

Bàn chân

kata

kata

Tim

jii

dʒiː

Xương

jang

dʒaŋ

Máu

mayom

majom

Phân

iʼ

iʔ

Yêu

dular

dulaɽ

Cây

daru

daru

Chó

seta

seta

Mèo

bile

bile

Cá

haku

haku

Chim

oe

oe

Bướm

pampal

pampal

Trứng

jarom

dʒarom

Gấu

balu

balu

Ngựa

sadom

sadom

Nhà

owaʼ

owaʔ

Sữa

towa

towa

Mật ong

lele rasi

lele rasi

Muối

bulung

buluŋ

Gạo

chauli

tʃauli

Sắt

meed

meːɖ

Bánh xe

cakka

tʃakka

Sách

puti

puti

Ăn

jom

dʒom

Uống

nu

nu

Ngủ

duum

duːm

Một

miyad

mijad

Hai

bariya

barija

Ba

apiya

apija

Bốn

upunia

upunija

Năm

mooya

moːja

Trăm

mi sao

mi sao

Xin chào

johar

dʒohar

Cảm ơn

dhanybad

dʱaɲbad

Tốt

bugin

buɡin

Mới

nama

nama

Đỏ

jenga

dʒeŋɡa

Trắng

pundi

puɳɖi

Đen

hende

hende

Xanh lam

niil

niːl

Trà

chaa

tʃaː

Cà phê

kaba

kaba

Đường

chini

tʃini

Cam

santara

santara

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á (Munda)

Nghĩa Tiếng HoTiếng MundariTiếng SantaliTiếng SoraTiếng GaroTiếng KuayTiếng Bengal
Nước daʼ /daʔ/ daʼ /daʔ/ ᱫᱟᱜ /daʔ/ daʼa /daʔa/ chi· /tʃiʔ/ diaʔ /diaʔ/ জল /dʒɔl/
Lửa sengel /seŋɡel/ sengel /seŋɡel/ ᱥᱮᱝᱜᱮᱞ /seŋɡel/ toʼoge /toʔoɡe/ wa·al /waʔal/ uh /ʔuh/ আগুন /aɡun/
Mặt trời singi /siŋɡi/ singi /siŋɡi/ ᱥᱤᱸᱜᱤ /siŋɡi/ uyung /ujuŋ/ sal /sal/ tʰaj /tʰaj/ সূর্য /ʃuɾdʒo/
Mặt trăng chanduʼ /tʃanɖuʔ/ chandu /tʃandu/ ᱪᱟᱸᱫᱳ /tʃãndo/ angai /aŋai/ jajong /dʒadʒoŋ/ luəŋ /luəŋ/ চাঁদ /tʃãd/
Sao ipil /ipil/ ipil /ipil/ ᱤᱯᱤᱞ /ipil/ tujtuj /tudʒtudʒ/ aski /aski/ ntar /ntaːr/ তারা /taɾa/
Đêm nida /nida/ nida /nida/ ᱱᱤᱫᱟ /nida/ togal /toɡal/ wal /wal/ sadaw /sədaw/ রাত /rat/
Mưa gama /ɡama/ gama /ɡama/ ᱡᱟᱹᱲᱤ /dʒəɽi/ gənúr /ɡənur/ mikka /mikka/ məmia /məmia/ বৃষ্টি /ˈbriʃʈi/
Tuyết aril /aril/ — ᱦᱤᱢ /him/ — borop /borop/ — তুষার /tuʃar/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap