Khasi

Tiếng Khasi

Nam Á (Khasi)

Ngữ hệNam Á (Khasi) Người nói~1.6M Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ (Meghalaya), Bangladesh Ngôn ngữ chính thứcMeghalaya (kèm Garo và tiếng Anh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kha

Tiếng Khasi là ngôn ngữ chính của bang Meghalaya, đông bắc Ấn Độ. Là một trong số ít ngôn ngữ Nam Á có cộng đồng nói lớn nằm ngoài Đông Nam Á (cùng với nhánh Munda). Xã hội Khasi theo chế độ mẫu hệ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khasi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khasi

Nước

um

um

Lửa

ding

diŋ

Mặt trời

ka sngi

ka sŋi

Mặt trăng

bnai

bnai

Sao

khlur

kʰlur

Đêm

miet

miet

Mưa

slap

slap

Tuyết

ïor

jɔr

Gió

lyer

lʲer

Đất

khyndew

kʰɨndew

Đá

maw

maw

Núi

lum

lum

Biển

duriaw

duriaw

Mẹ

mei

mei

Cha

kpa

kpa

Con gái

khun kynthei

kʰun kintʰei

Tôi

nga

ŋa

Bạn

me

me

Chúng ta

ngi

ŋi

Tên

kyrteng

kirtɛŋ

Người

briew

briw

Đầu

khlieh

kʰlɛʔ

Mắt

ka khmat

ka kʰmat

Tai

shkor

ʃkɔr

Mũi

khmut

kʰmut

Miệng

shyntur

ʃəntur

Răng

bniat

bniat

Lưỡi

thylliej

tʰəlːiet

Tay

ka kti

ka kti

Bàn chân

ka kjat

ka kdʒat

Tim

ka jingmut

ka dʒiŋmut

Xương

shyieng

ʃieŋ

Máu

snam

snam

Phân

eit

eit

Yêu

ieid

iəid

Cây

u dieng

u diəŋ

Chó

u ksew

u ksew

Mèo

u miaw

u miau

Cá

dohkha

dɔhkʰa

Chim

sim

sim

Bướm

ka thapbalieh

ka tʰapbalɛʔ

Trứng

pylleng

pəlːeŋ

Gấu

dngiem

dŋiem

Ngựa

u kulai

u kulai

Nhà

ka ïing

ka jiŋ

Sữa

dud

dud

Mật ong

ka ngap

ka ŋap

Muối

ka mluh

ka mluʔ

Rượu vang

wain

wain

Gạo

khaw

kʰaw

Sắt

nar

nar

Bánh xe

ka shalyntem

ka ʃalntem

Lụa

rusom

rusom

Sách

kot

kot

Ăn

bam

bam

Uống

dih

dih

Ngủ

thiah

tʰiaʔ

Một

wei

wei

Hai

ar

ar

Ba

lai

laːj

Bốn

saw

saw

Năm

san

san

Trăm

spah

spaʔ

Xin chào

khublei

kʰublei

Cảm ơn

khublei shibun

kʰublei ʃibun

Tốt

bha

bʱa

Mới

thymmai

tʰəmːai

Đỏ

saw

saw

Trắng

lieh

lɛʔ

Đen

iong

ioŋ

Xanh lá

jyrngam

dʒərŋam

Xanh lam

jyrngam

dʒərŋam

Máy tính

kompiwtor

kompiwtɔr

Trà

sha

ʃa

Cà phê

kophi

kopʰi

Đường

shini

ʃini

Cam

soh niamtra

sɔʔ niamtra

99

khyndaiphew khyndai

kʰɨndaːjpʰew kʰɨndaːj

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á (Khasi)

Nghĩa Tiếng KhasiTiếng Bru ĐôngTiếng Palaung ShweTiếng MundariTiếng SikkimTiếng Khơ MúTiếng Ba Na
Nước um /um/ daak /daːk/ ʔoːm /ʔoːm/ daʼ /daʔ/ ཆུ /tɕʰu/ ʔom /ʔom/ đak /ɗaːk/
Lửa ding /diŋ/ oih /ʔoiʔ/ ŋər /ŋar/ sengel /seŋɡel/ མེ /mi/ pʰrɨə /pʰrɨə/ unh /uɲ/
Mặt trời ka sngi /ka sŋi/ mat plei /mat plei/ səŋi /saŋiː/ singi /siŋɡi/ ཉིམ /ɲim/ mat briʔ /mat briʔ/ măt ʼnăr /mat ʔnar/
Mặt trăng bnai /bnai/ kasai /kasai/ plaŋ kiər /plaŋ kiər/ chandu /tʃandu/ ཟླ་བོ /dau/ moŋ /moŋ/ khei /kʰɛːj/
Sao khlur /kʰlur/ mansơ /mənsɤ/ səmiŋ /səmiŋ/ ipil /ipil/ སྐར་མ་ /kaːma/ sərmeɲ /sərmeɲ/ sơnglŏng /səŋlɔŋ/
Đêm miet /miet/ sadâu /sədaw/ hmɯ /m̥ɯ/ nida /nida/ ཕྱི་རུ /pʰiru/ psɨəm /psɨəm/ măng /maŋ/
Mưa slap /slap/ mia /mia/ ɟuŋ /ɟuŋ/ gama /ɡama/ ཆར་པོ /tɕʰaːp/ kəmaʔ /kəmaʔ/ ʼmi /ʔmiː/
Tuyết ïor /jɔr/ prễl príl /prel pril/ — — ཁ་བོ /kʰau/ — —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap