Ibibio

Tiếng Ibibio

ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Cross River, nhóm Lower Cross)

Ngữ hệngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Cross River, nhóm Lower Cross) Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria (bang Akwa Ibom, bang Cross River) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ibb

Tiếng Ibibio (hay cụm Ibibio-Efik liên quan chặt chẽ) là ngôn ngữ Cross River chính ở đông-nam Nigeria, người Ibibio tạo thành nhóm dân tộc lớn thứ tư của Nigeria. Có thanh điệu với hình thái động từ phong phú. Tiếng Efik (efi) gần gũi từng là ngôn ngữ thương mại của vùng Cross River và là nền tảng cho một trong những bản dịch Kinh Thánh bằng ngôn ngữ bản địa sớm nhất ở Tây Phi (1846).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ibibio →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ibibio

Nước

mmọọñ

m̩mɔːŋ

Lửa

ikañ

ikaŋ

Mặt trời

utịn

utɪn

Mặt trăng

afiọñ

afiɔŋ

Sao

ntantaafiọñ

ntantaːfiɔŋ

Đêm

akonayio

akonajio

Mưa

edịm

eˈdɪm

Tuyết

sino

sino

Gió

afịm

afɪm

Đất

isọñ

isɔŋ

Đá

itiat

itiat

Núi

abod

abod

Biển

akpainyañ

akpaiɲaŋ

Mẹ

eka

eka

Cha

ete

ete

Con gái

ayịn awonwaan

ajɪn awoŋwan

Tôi

ami

àmì

Bạn

afo

àfò

Chúng ta

ñnyịn

ǹɲìn

Tên

anyịñ

aɲɪŋ

Người

awo

awo

Đầu

iwuod

iwuod

Mắt

anyen

aɲen

Tai

utọñ

utɔŋ

Mũi

iwuo

iwuo

Miệng

inua

inua

Răng

edet

edet

Lưỡi

edeme

edeme

Tay

ubọk

ubɔk

Bàn chân

ukot

ukot

Tim

esịd

esɪd

Xương

akpọ

akpɔ

Máu

iyiib

ijiːb

Phân

uduañ

uduaŋ

Yêu

ima

ima

Cây

eto

eto

Chó

ewa

ewa

Mèo

—

—

Cá

iyak

ijak

Chim

inuen

inuen

Bướm

mkpufiopufiop

m̩kpufiopufiop

Trứng

ñkwaunen

ŋkwaunen

Ngựa

enañmbakara

enaŋmbakara

Nhà

ufọk

ufɔk

Sữa

mmọọñeba

m̩mɔːŋeba

Mật ong

adanakwọọk

adanakwɔːk

Muối

inʌñ

inʌŋ

Rượu vang

wain

wain

Gạo

edesi

edesi

Sắt

ukwak

ukwak

Bánh xe

wiil

wiːl

Sách

ñwed

ŋwed

Ăn

dia

dia

Uống

ñwọñ

ŋwɔŋ

Ngủ

daiya

daija

Một

keed

kèèd

Hai

iba

ìbà

Ba

ita

ita

Bốn

inaañ

ìnàːŋ

Năm

ition

itiɔn

Trăm

ikie

íkíè

Xin chào

mesiere

mesiere

Cảm ơn

sọsọñọ

sɔsɔŋɔ

Tốt

eti

eti

Mới

ufa

ufa

Đỏ

ndandat

ndandat

Trắng

afia

afia

Đen

abubịd

abubɪd

Xanh lá

awawa

awawa

Xanh lam

bru

bru

Trà

ti

ti

Cà phê

kọfi

kɔfi

99

anaañ mme duob mme usʌkkeed

anaːŋ m̩me duob m̩me usʌkːeːd

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Cross River, nhóm Lower Cross)

Nghĩa Tiếng IbibioTiếng EfikTiếng Patois JamaicaTiếng LundaTiếng TivTiếng IsokoTiếng Bislama
Nước mmọọñ /m̩mɔːŋ/ mmọñ /m̩mɔŋ/ waata /waːta/ meji /medʒi/ mngerem /mŋɡɛɾɛm/ ame /ame/ wota /wota/
Lửa ikañ /ikaŋ/ ikañ /ikaŋ/ faiya /faija/ kesi /kesi/ usu /usu/ erae /eɾae/ faea /faea/
Mặt trời utịn /utɪn/ utin /utin/ son /sɔn/ itaŋwa /itaŋwa/ iyange /ijaŋɡe/ ọvẹ /ɔvɛ/ san /san/
Mặt trăng afiọñ /afiɔŋ/ ọfiọñ /ɔfiɔŋ/ muun /muːn/ kakweji /kakwedʒi/ uwer /uwɛɾ/ ọwa /ɔwa/ mun /mun/
Sao ntantaafiọñ /ntantaːfiɔŋ/ ntantaọfiọn̄ /n̩tantaˈɔfiɔŋ/ staar /staː/ katumbwa /katumbwa/ ishan /iˈʃan/ esi /esi/ sta /sta/
Đêm akonayio /akonajio/ okoneyo /okonejo/ nait /nait/ wufuku /wufuku/ tugh /tuɣ/ aso /aso/ naet /naet/
Mưa edịm /eˈdɪm/ edim /edim/ rien /rien/ nvula /nvula/ ura /ˈura/ oso /oso/ ren /rɛn/
Tuyết sino /sino/ — sunuo /sunuo/ — /—/ senou /senou/ ekpalekpa-ame /ekpalekpaame/ sno /sno/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap