Isoko

Tiếng Isoko

Ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Volta-Niger, nhóm Edoid, Tây Nam)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Volta-Niger, nhóm Edoid, Tây Nam) Người nói~600K Chữ viếtLatin (có ẹ ọ cho / ɛ ɔ) Quốc giaNigeria (bang Delta, bang Bayelsa) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3iso

Tiếng Isoko là một ngôn ngữ Edoid Tây Nam ở vùng đồng bằng sông Niger của Nigeria, rất gần gũi với tiếng Urhobo (urh) — đôi khi được coi là phương ngữ của một ngôn ngữ Urhobo-Isoko duy nhất nhưng thường được xếp là ngôn ngữ riêng. Người Isoko tập trung ở các huyện Isoko Bắc và Isoko Nam thuộc bang Delta. Giống tiếng Urhobo, có ba thanh điệu tương phản và đánh dấu thể động từ bằng tiền tố. Bản Kinh Thánh tiếng Isoko (1973) và truyền thống văn học đang phát triển tạo cho ngôn ngữ này sự hiện diện văn bản đáng kể trong vùng đồng bằng sông Niger.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Isoko →

87 từ cốt lõi trong tiếng Isoko

Nước

ame

ame

Lửa

erae

eɾae

Mặt trời

ọvẹ

ɔvɛ

Mặt trăng

ọwa

ɔwa

Sao

esi

esi

Đêm

aso

aso

Mưa

oso

oso

Tuyết

ekpalekpa-ame

ekpalekpaame

Gió

ofou

ofou

Đất

otọ

ɔtɔ

Núi

ugbehru

uɡbehɾu

Biển

abade

abade

Mẹ

oni

oni

Cha

ọsẹ

ɔsɛ

Con gái

ọmọtẹ

ɔmɔtɛ

Tôi

mẹ

mɛ

Bạn

whẹ

ʍɛ

Chúng ta

ma

ma

Tên

odẹ

odɛ

Người

ohwo

ohwo

Đầu

uzou

uzou

Mắt

ẹro

ɛɾo

Tai

ozọ

ozɔ

Mũi

unwe

unwe

Miệng

unu

unu

Răng

akọ

akɔ

Lưỡi

erou

eɾou

Tay

obọ

obɔ

Bàn chân

owọ

owɔ

Tim

udu

udu

Xương

ubeku

ubeku

Máu

azẹ

azɛ

Phân

isọ

isɔ

Yêu

ọsuọ

ɔswɔ

Cây

orhan

oɾan

Chó

ebọ

ebɔ

Mèo

ọtọmha

ɔtɔmha

Cá

yei

jei

Chim

evra

evɾa

Bướm

ẹvbovbo

ɛʋoʋo

Trứng

ike

ike

Ngựa

anyenya

aɲeɲa

Nhà

uwowhe

uwowhe

Sữa

imiliki

imiliki

Mật ong

ọnyọ

ɔɲɔ

Muối

uwhei

uʍei

Rượu vang

enwaene

enwaene

Gạo

osikapa

osikapa

Sô-cô-la

echọkọleti

Sắt

ayọno

ajɔno

Bánh xe

ẹtẹ

ɛtɛ

Lụa

silki

silki

Sách

ụbị

ʊbɪ

Ăn

re

ɾe

Uống

da

da

Ngủ

wezẹ

wɛzɛ

Một

ọvo

ɔvo

Hai

ivẹ

ivɛ

Ba

isa

isa

Bốn

ịnị

ɪnɪ

Năm

isoi

isɔi

Trăm

ẹgba

ɛɡba

Xin chào

mavọ

mavɔ

Cảm ơn

migwo

miɡwo

Tốt

ọwhọ

ɔwhɔ

Mới

ọkpokpọ

ɔkpokpɔ

Đỏ

wowe

wowe

Trắng

ọfuafụ

ɔfuafʊ

Đen

obiebi

obiebi

Xanh lam

iburu

ibuɾu

Máy tính

ekọmputa

ekɔmputa

Trà

iti

iti

Cà phê

ekọfi

ekɔfi

Đường

isugẹ

isuɡɛ

Cam

otiowo

otiowo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Volta-Niger, nhóm Edoid, Tây Nam)

Nghĩa Tiếng IsokoTiếng UrhoboTiếng YekheeTiếng EdoTiếng DegemaTiếng EfikTiếng Aja
Nước ame /ame/ ame /ame/ amɛ /amɛ/ amẹ /amɛ̃/ amin /amin/ mmọñ /m̩mɔŋ/ esi /esi/
Lửa erae /eɾae/ erhanre /eɾanɾe/ eria /eɾia/ erhẹn /eɾɛ̃/ itany /itaɲ/ ikañ /ikaŋ/ ezo /ezo/
Mặt trời ọvẹ /ɔvɛ/ uvo /uvo/ ovan /ovan/ ovẹn /oʋɛ̃/ uvuwo /uvuwo/ utin /utin/ ewe /ewe/
Mặt trăng ọwa /ɔwa/ emeranvwe /emeɾanβwe/ ukpoki /ukpoki/ uki /uki/ obaam /obəəm/ ọfiọñ /ɔfiɔŋ/ esun /esun/
Sao esi /esi/ isio /isio/ isi /isi/ orhọnmwẹ /oɾɔ̃mwɛ̃/ ụsemese /ʊsɛmɛsɛ/ ntantaọfiọn̄ /n̩tantaˈɔfiɔŋ/ wlecivi /wletʃivi/
Đêm aso /aso/ ason /asõ/ eridai /eridai/ asọn /asɔ̃/ ạsu /asʊ/ okoneyo /okonejo/ ezan /ezã/
Mưa oso /oso/ osio /osio/ — — ọkpar /ɔkpaɾ/ edim /edim/ eshi /eʃi/
Tuyết ekpalekpa-ame /ekpalekpaame/ — — isonorhọ /isonoɾɔ/ — — —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap