Gĩkũyũ

Tiếng Kikuyu

Đại Tây Dương-Congo (Bantu)

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo (Bantu) Người nói~7M Chữ viếtLatin Quốc giaKenya Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kik

Tiếng Kikuyu (Gĩkũyũ) là ngôn ngữ Bantu lớn nhất Kenya, vùng tiếng mẹ đẻ là khu vực núi Kenya. Có hệ bảy nguyên âm với đối lập ATR; dạng phi-ATR được ghi bằng dấu ngã trên ĩ, ũ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kikuyu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kikuyu

Nước

maaĩ

maːe

Lửa

mwaki

mwaki

Mặt trời

riũa

ɾioa

Mặt trăng

mweri

mwɛɾi

Sao

njata

ɲdʒata

Đêm

ũtukũ

otuko

Mưa

mbura

ˈmbura

Tuyết

ira

ˈiɾa

Gió

rũhuho

ɾòhùːhɔ̀

Đất

tĩĩri

teːɾi

Đá

ihiga

iˈhiɣa

Núi

kĩrĩma

keɾema

Mẹ

maitũ

maito

Cha

baba

baba

Con gái

mwarĩ

mwaɾe

Tôi

niĩ

nie

Bạn

wee

wɛː

Chúng ta

ithuĩ

iðue

Tên

rĩĩtwa

ɾeːtwa

Người

mũndũ

mondo

Đầu

mũtwe

motwɛ

Mắt

riitho

riːðɔ

Tai

gũtũ

ɣoto

Mũi

iniũrũ

inioɾo

Miệng

kanua

kaˈnua

Răng

igego

iɣɛɣɔ

Lưỡi

rũrĩmĩ

ɾoɾeme

Tay

guoko

ɡuɔkɔ

Bàn chân

kũgũrũ

koɣoro

Tim

ngoro

ŋɡɔɾɔ

Xương

ihĩndĩ

ihende

Máu

thakame

ðakamɛ

Phân

mai

mai

Yêu

wendo

wɛndɔ

Cây

mũtĩ

mote

Chó

ngui

ŋɡui

Mèo

nyaũ

ɲao

Cá

thamaki

ðamaki

Chim

nyoni

ˈɲɔni

Bướm

kĩĩhuruta

keːhuruːta

Trứng

itumbĩ

itumbe

Gấu

nduba

nduba

Ngựa

mbarathi

mbaɾaði

Nhà

nyũmba

ɲomba

Sữa

iria

iria

Mật ong

ũũkĩ

oːke

Muối

cumbĩ

tʃumbe

Rượu vang

ndibei

ndibɛi

Gạo

mũceere

motʃɛːrɛ

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

kĩgera

keˈɣɛra

Bánh xe

kĩgaragari

keɣaraɣari

Lụa

hariri

haɾiɾi

Sách

ibuku

iβuku

Ăn

kũrĩa

koɾea

Uống

kũnyua

koɲua

Ngủ

gũkoma

ɣoˈkɔma

Một

ĩmwe

emwɛ

Hai

igĩrĩ

iɣeɾe

Ba

ithatũ

iðato

Bốn

inya

iɲa

Năm

ithano

iðanɔ

Trăm

igana

iɣana

Xin chào

wĩmwega

wemwɛɡa

Cảm ơn

nĩ wega

ne wɛɡa

Tốt

wega

wɛɡa

Mới

kĩerũ

keɛro

Đỏ

ũtune

otunɛ

Trắng

werũ

wɛro

Đen

ũirũ

oiro

Xanh lá

ngirini

ŋɡirini

Xanh lam

bururu

bururu

Máy tính

kompiuta

kɔmpiuta

Wifi

Wi-Fi

Trà

cai

tʃaːi

Cà phê

kahũa

kahowa

Đường

cukari

tʃukaːɾi

Cam

icungwa

itʃuŋɡwa

99

mĩrongo kenda na kenda

meɾɔŋɡɔ kɛnda na kɛnda

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Đại Tây Dương-Congo (Bantu)

Nghĩa Tiếng KikuyuTiếng EmbuTiếng MeruTiếng KambaTiếng RunyankoleTiếng NyaturuTiếng Asu
Nước maaĩ /maːe/ manjĩ /maɲdʒe/ rũũjĩ /ɾoːdʒe/ kĩwʼũ /kiwu/ amaizi /amaizi/ maji /madʒi/ mende /mende/
Lửa mwaki /mwaki/ mwaki /mwaki/ mwanki /mwaŋki/ mwaki /mwaki/ omuriro /omuriro/ moto /moto/ mshika /mʃika/
Mặt trời riũa /ɾioa/ riũa /ɾioa/ riũa /ɾioa/ syũa /sjua/ eizooba /eizoːba/ yura /juɾa/ idhuva /iðuʋa/
Mặt trăng mweri /mwɛɾi/ mweri /mwɛɾi/ mweri /mwɛɾi/ mwei /mwei/ okwezi /okwezi/ umweri /umweɾi/ mwezi /mwezi/
Sao njata /ɲdʒata/ njata /ɲdʒata/ njota /ndʒɔta/ nzaĩ /nzai/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/ njota /ndʒota/ nyenyeri /ɲeɲeri/
Đêm ũtukũ /otuko/ ũtukũ /otuko/ ũtukũ /otuko/ ũtukũ /utuku/ ekiro /ekiro/ utiku /utiku/ usiku /usiku/
Mưa mbura /ˈmbura/ mbura /mbura/ ngai /ŋɡai/ mbua /ˈmbua/ enjura /enˈdʒura/ mbura /mbura/ mvua /mvua/
Tuyết ira /ˈiɾa/ ĩra /eɾa/ nkamia /ŋkamia/ ĩa /ĩa/ — seluji /seludʒi/ chasheru /tʃaʃeru/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap