Lisu

Tiếng Lisu

Hán-Tạng (nhánh Lô Lô)

Ngữ hệHán-Tạng (nhánh Lô Lô) Người nói~1M Chữ viếtchữ Fraser/Lisu (gốc Latinh, 1915) / Pollard / Latinh Quốc giaTrung Quốc (Vân Nam), Myanmar, Thái Lan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lis

Tiếng Lisu là ngôn ngữ Tạng-Miến nhánh Loloish có nhiều hệ chữ cùng tồn tại. Chữ Fraser do các nhà truyền giáo sáng tạo năm 1915 sử dụng các chữ Latin được xoay và đảo ngược, hiện được mã hóa trong Unicode (U+A4D0–A4FF).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Lisu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Lisu

Nước

yi

ji

Lửa

a-to

ɑ˥˥to˥˥

Mặt trời

mei-lo

mejlo

Mặt trăng

ha-ba

haba

Sao

akw

a˧˧ kwɿ˧˧

Đêm

sakhua

sa˦˦kʰua˧˧

Mưa

muha

mɯ˧˩hɑ˧˧

Tuyết

wa

wɑ˧˩

Gió

mihi

mi˧˩hi˧˧

Đất

mi-nae

mi˦˦nɛ˦˦

Đá

lo-tshi

lo˦˦tsʰɿ˧˥

Núi

ko

ko˦˦

Biển

e-lu-be

e˦˦lu˧˩be˧˧

Mẹ

ma

ma

Cha

a-pa

apa

Con gái

zamu

zɑ˧˩mɯ˧˩

Tôi

ngua

ŋwa

Bạn

nu

nu˧˧

Chúng ta

ngua nu

ŋwa˧˧nu˧˩

Tên

myi

mi˧˧

Người

tsho-za

tsʰo˦˦zɑ˧˩

Đầu

o-du

o˥˥du˧˧

Mắt

mya

mʲa

Tai

na-po

nɑ˦˦po˦˦

Mũi

na-khu

nɑ˦˦kʰu˦˦

Răng

sichi

sɿ˧˩tɕʰi˧˧

Lưỡi

lachi

la˧˧tɕʰɯ˧˧

Tay

la

la

Bàn chân

hchi-hpa

tɕʰi˧˧pʰɛ˧˥

Tim

ni-ma

nima

Xương

o-to

oto

Máu

si

sɿ˧˩

Phân

chi

tɕʰi˧˩

Yêu

gu-hpa

ɡupʰa

Cây

shi-pa

ʃipa

Chó

kwe

kwɛ

Mèo

a-nyi

aɲi

Cá

ngua

ŋua

Chim

nyae

ɲɛ˧˥

Bướm

bo-lo-na-gua

bo˦˩lo˦˦nɑ˥˥ɡuɑ˧˧

Trứng

e-fu

e˥˥fu˦˦

Gấu

wo

wo˦˦

Ngựa

a-mo

ɑ˥˥mo˧˩

Nhà

hi

hi˧˧

Sữa

achi

ɑ˥˥tʃɿ˧˥

Muối

tsha-bo

tsʰɑ˧˩bo˧˧

Gạo

dza-phu

dzɑ˧˧pʰu˧˧

Sắt

xo

xo˦˦

Sách

tho-uh

tʰo˧˩ɣɯ˧˩

Ăn

dza

dza˨˩

Uống

do

do˧˧

Ngủ

e-ta

e˧˩tɑ˥˥

Một

ti

ti

Hai

nyi

ɲi˧˧

Ba

sa

sa˧˧

Bốn

li

li˧˧

Năm

ngua

ŋua

Trăm

hya

hɛ˧˧

Xin chào

ngo-lan

ŋolan

Cảm ơn

ti-tu

titu

Tốt

ji

dʑi

Mới

shi

ʃi˧˩

Đỏ

si

sɿ˧˩

Trắng

phu

pʰu˦˦

Đen

nae

nɛ˦˦

Xanh lá

ni-chi

ni˧˥tʃʰɿ˦˩

Chim cu cu

kwá py̱

kʷá py̰

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (nhánh Lô Lô)

Nghĩa Tiếng LisuTiếng DiTiếng Hà NhìTiếng Cơ NặcTiếng AzheTiếng ErsuTiếng A Xương
Nước yi /ji/ ꒉ /ʑɿ˧˧/ wulquvq /u˥˥tɕʰu˧˩/ ji31tʃho55 /ji˧˩tʃʰo˥˥/ ʐitɕɪ /ʐi˨˨tɕɪ˧˧/ dʒo /dʒo˥˥/ ti55 /ti˥˥/
Lửa a-to /ɑ˥˥to˥˥/ ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ miqzaq /mi˧˩dza˧˩/ mi33 /mi˧˧/ mɯtɯ /mɯ˥˥tɯ˥˥/ mɛ /mɛ˥˥/ poi31 /poi˧˩/
Mặt trời mei-lo /mejlo/ ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ naolma /nɔ˥˥ma˧˧/ ȵɔ35 /ɲɔ˧˥/ lodʐi /lo˨˩dʐi˨˨/ ȵoma /ɲo˥˥ma˥˥/ ni31 mɔ31 /ni˧˩ mɔ˧˩/
Mặt trăng ha-ba /haba/ ꆪ /ɬɯ˨˩/ bala /ba˧˧la˧˧/ pu33ɬa44 /pu˧˧ɬa˦˦/ lobo /lo˨˨bo˨˨/ ɬɑpʰɛ /ɬɑ˥˥pʰɛ˥˥/ pʰă31 lɔʔ31 /pʰă˧˩ lɔʔ˧˩/
Sao akw /a˧˧ kwɿ˧˧/ ꃅꏸ /mu˧˧tɕɿ˧˧/ aqgeel /a˧˩ɡɯ˥˥/ pu33ke33 /pu˧˧ke˧˧/ kɛzo /kɛ˧˧zo˨˩/ tʂɿ /tʂɿ˥˥/ kʰʐə55 /kʰʐə˥˥/
Đêm sakhua /sa˦˦kʰua˧˧/ ꃅꌋ /mu˧˧si˧˧/ aoqqivq /ɔ˧˩tɕi˧˩/ mi33tɕhø33 /mi˧˧tɕʰø˧˧/ kumo /kʰu˧˧mo˧˧/ nkhuaʴ /nkʰuaʴ˥˥/ ni31 tɕʰot35 /ni˧˩ tɕʰot˧˥/
Mưa muha /mɯ˧˩hɑ˧˧/ ꂷꉐ /ma˧˧ha˧˧/ aoqsseil /ɔ˧˩ze˥˥/ mi31tha55 /mi˧˩tʰa˥˥/ muxoʐi /mu˨˩xo˨˨ʐi˨˨/ guɑ /ɡuɑ˧˧/ mau31 ʐo55 /mau˧˩ ʐo˥˥/
Tuyết wa /wɑ˧˩/ ꃰ /vo˧˧/ haqju /xa˧˩dʑu˧˧/ njɛ33ji44 /ɲɛ˧˧ji˦˦/ ɣo /ɣo˨˩/ zɿ /zɿ˥˥/ xan31 ʑai55 /xan˧˩ ʑai˥˥/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap