Chiluvale

Tiếng Luvale

Đại Tây Dương – Congo (Bantu, nhóm Chokwe-Luchazi / K.10)

Ngữ hệĐại Tây Dương – Congo (Bantu, nhóm Chokwe-Luchazi / K.10) Người nói~600K Chữ viếtLatin Quốc giaZambia (tỉnh Tây Bắc), Angola (tỉnh Moxico) Ngôn ngữ chính thứcZambia (một trong 7 ngôn ngữ Bantu chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lue

Luvale (Chiluvale) là một ngôn ngữ Bantu thuộc vùng K được nói ở vùng biên giới giữa Angola và Zambia. Người Luvale là một trong bảy nhóm ngôn ngữ chính thức được công nhận thuộc "người Bantu của Zambia". Ngôn ngữ này có thanh điệu và sự hòa hợp theo lớp danh từ kiểu Bantu, và có quan hệ gần gũi với tiếng Lunda (lun) trong nhóm K14. Đáng chú ý với lễ hội văn hóa Likumbi Lya Mize và truyền thống hóa trang đeo mặt nạ makishi (Di sản phi vật thể của UNESCO 2008).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Luvale →

87 từ cốt lõi trong tiếng Luvale

Nước

meya

meja

Lửa

kakahya

kakahja

Mặt trời

likumbi

likumbi

Mặt trăng

kakweji

kakwedʒi

Sao

tanganyeka

taŋɡaˈɲeka

Đêm

ufuku

ufuku

Mưa

vula

vula

Tuyết

mbundu

mbundu

Gió

peho

peho

Đất

mavu

mavu

Đá

lilolwa

lilolwa

Núi

pili

pili

Biển

kalungalwiji

kaluŋɡalwidʒi

Mẹ

mama

mama

Cha

tata

tata

Con gái

mwana wapwevo

mwana wapwevo

Tôi

ami

ami

Bạn

ove

ove

Chúng ta

etu

etu

Tên

lijina

liˈʒina

Người

mutu

mutu

Đầu

mutwe

mutwe

Mắt

liso

liso

Tai

litwitwi

litwitwi

Mũi

lizulu

lizulu

Miệng

kanwa

kanwa

Răng

lizo

lizo

Lưỡi

limi

limi

Tay

livoko

livoko

Bàn chân

lihinji

lihindʒi

Tim

mutima

mutima

Xương

lifuwa

lifuwa

Máu

manyinga

maɲiŋɡa

Phân

tuji

tudʒi

Yêu

zangi

zaŋɡi

Cây

mutondo

mutondo

Chó

kawa

kawa

Mèo

katako

katako

Cá

shi

ʃi

Chim

kajila

kadʒila

Bướm

kauyauya

kaujauja

Trứng

liulu

liulu

Gấu

ulusu

ulusu

Ngựa

kavalu

kavalu

Nhà

zuvo

zuvo

Sữa

mavele

mavele

Mật ong

uchi

utʃi

Muối

mungwa

muŋɡwa

Rượu vang

vinyo

viɲo

Gạo

loso

loso

Sắt

fwelu

fwelu

Bánh xe

lifumbo

lifumbo

Lụa

shiliki

ʃiliki

Sách

mukanda

mukanda

Ăn

kulya

kuʎa

Uống

kunwa

kunwa

Ngủ

kusavala

kusavala

Một

mwe

mwe

Hai

vali

vali

Ba

tatu

tatu

Bốn

wana

wana

Năm

tanu

tanu

Trăm

likulukaji

likulukadʒi

Xin chào

mwane

mwane

Cảm ơn

nasakwilila

nasakwilila

Tốt

mwaza

mwaza

Mới

chihya

tʃihja

Đỏ

chikuhwa

tʃikuhwa

Trắng

chitoma

tʃitoma

Đen

chilava

tʃilava

Máy tính

kopyuta

kopjuta

Trà

tiyi

tiji

Cà phê

kofi

kofi

Đường

shuka

ʃuka

Cam

lilalanja

99

makumi atanu naawana navatanu navawana

makumi atanu naːwana navatanu navawana

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Đại Tây Dương – Congo (Bantu, nhóm Chokwe-Luchazi / K.10)

Nghĩa Tiếng LuvaleTiếng LundaTiếng KimbunduTiếng KaondeTiếng Luba-KasaiTiếng KuanyamaTiếng Yao
Nước meya /meja/ meji /medʒi/ menha /meɲa/ mema /mema/ mâyi /maːji/ omeva /omeva/ meesi /meːsi/
Lửa kakahya /kakahja/ kesi /kesi/ tubia /tubja/ mujilo /mudʒilo/ kapia /kapia/ omundilo /omundilo/ mooto /moːto/
Mặt trời likumbi /likumbi/ itaŋwa /itaŋwa/ dikumbi /dikumbi/ juba /dʒuba/ dîba /diːba/ etango /etaŋɡo/ lyuŵa /ʎuβa/
Mặt trăng kakweji /kakwedʒi/ kakweji /kakwedʒi/ mbeji /mbeʒi/ ng'ondo /ŋondo/ ngondo /ŋɡondo/ omwedi /omwedi/ lwesi /lwesi/
Sao tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/ katumbwa /katumbwa/ tetembwa /teˈtembwa/ ntaanda /ntaːnda/ mutoto /mutoto/ onyofi /oɲofi/ ndondwa /ndondwa/
Đêm ufuku /ufuku/ wufuku /wufuku/ usuku /usuku/ bufuku /bufuku/ butuku /butuku/ oufiku /oufiku/ chilo /tʃilo/
Mưa vula /vula/ nvula /nvula/ mvula /mvula/ mvula /mvula/ mvula /ˈmvula/ odula /odula/ ula /ula/
Tuyết mbundu /mbundu/ — /—/ neve /neve/ sino /sino/ neje /neʒe/ eandu /eandu/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap