Faka'uvea

Tiếng Wallis

Nam Đảo (Polynesia, Tonga)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia, Tonga) Người nói~10K Chữ viếtLatin Quốc giaWallis và Futuna (cộng đồng hải ngoại của Pháp); cộng đồng di cư ở New Caledonia Ngôn ngữ chính thứcCó (trên thực tế là đồng chính thức tại Wallis và Futuna, cùng với tiếng Pháp) ISO 639-3wls Glottocodeeast2447

Tiếng Wallis (Faka'uvea), được nói trên đảo Wallis ('Uvea) thuộc cộng đồng lãnh thổ Pháp Wallis và Futuna, là một ngôn ngữ Polynesia thuộc nhóm phụ Tongic, có quan hệ gần gũi nhất với tiếng Niuafo'ou và tiếng Tonga, mặc dù sự tiếp xúc mạnh mẽ với các láng giềng Samoa đã chồng thêm nhiều từ vựng mang phong cách Samoa. Nó bảo tồn hệ thống âm vị Polynesia điển hình chỉ gồm 5 nguyên âm và khoảng 12 phụ âm, bao gồm một âm tắc thanh hầu mang giá trị âm vị /ʔ/ (viết là ‘), và sử dụng trật tự từ VSO với cách đánh dấu cách ergative-absolutive thông qua giới từ. Dù chỉ có khoảng 10.000 người nói, nó vẫn là ngôn ngữ thường nhật của hòn đảo và có vị thế đồng chính thức bên cạnh tiếng Pháp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wallis →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wallis

Nước

vai

vai

Lửa

afi

afi

Mặt trời

laʻā

laʔaː

Mặt trăng

māhina

maːhina

Sao

fetuʻu

fetuʔu

Đêm

pōʻuli

poːʔuli

Mưa

ʻua

ʔua

Tuyết

nive

nive

Gió

matagi

mataŋi

Đất

kele

kele

Đá

maka

maka

Núi

moʻuga

moʔuŋa

Biển

tai

tai

Mẹ

faʻē

faʔeː

Cha

tamai

tamai

Con gái

ʻofafine

ʔofafine

Tôi

au

au

Bạn

koe

koe

Chúng ta

tātou / mātou

taːtou / maːtou

Tên

higoa

hiŋoa

Người

tagata

taŋata

Đầu

ʻulu

ʔulu

Mắt

mata

mata

Tai

taliga

taliŋa

Mũi

ihu

ihu

Miệng

gutu

ŋutu

Răng

nifo

nifo

Lưỡi

ʻalelo

ʔalelo

Tay

nima

nima

Bàn chân

vaʻe

vaʔe

Tim

mafu

mafu

Xương

hui

hui

Máu

toto

toto

Phân

taʻe

taʔe

Yêu

ʻofa

ʔofa

Cây

ʻakau

ʔakau

Chó

kulī

kuliː

Mèo

pusi

pusi

Cá

ika

ika

Chim

manu

manu

Bướm

pepe

pepe

Trứng

fuāmoa

fuaːmoa

Gấu

uluso

uluso

Ngựa

hōsi

hoːsi

Nhà

fale

fale

Sữa

huʻa pipi

huʔa pipi

Mật ong

meli

meli

Muối

māsima

maːsima

Rượu vang

vino

vino

Gạo

lāisi

laːisi

Sô-cô-la

sokola

sokola

Sắt

ukamea

ukamea

Bánh xe

teka

teka

Lụa

silika

silika

Sách

tohi

tohi

Ăn

kai

kai

Uống

inu

inu

Ngủ

moe

moe

Một

tahi

tahi

Hai

lua

lua

Ba

tolu

tolu

Bốn

fā

faː

Năm

nima

nima

Trăm

teau

teau

Xin chào

mālō te maʻuli

maːloː te maʔuli

Cảm ơn

mālō

maːloː

Tốt

lelei

lelei

Mới

foʻou

foʔou

Đỏ

kula

kula

Trắng

hina

hina

Đen

ʻuli

ʔuli

Xanh lá

moto

moto

Xanh lam

ʻui

ʔui

Máy tính

olotinatea

olotinatea

Trà

ti

ti

Cà phê

kafe

kafe

Đường

suka

suka

Cam

moli

moli

99

hivagofulu ma hiva

hivaŋofulu ma hiva

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Polynesia, Tonga)

Nghĩa Tiếng WallisTiếng Futuna ĐôngTiếng TongaTiếng TokelauTiếng NiueTiếng TuvaluTiếng Samoa
Nước vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời laʻā /laʔaː/ laʻā /laʔaː/ laʻā /laʔaː/ lā /laː/ lā /laː/ laa /laː/ lā /laː/
Mặt trăng māhina /maːhina/ māsina /maːsina/ māhina /maːhina/ māhina /maːhina/ mahina /mahina/ masina /masina/ māsina /maːsina/
Sao fetuʻu /fetuʔu/ fetuʻu /fetuʔu/ fetuʻu /fetuʔu/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/
Đêm pōʻuli /poːʔuli/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa ʻua /ʔua/ ʻua /ʔua/ ʻuha /ʔuha/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/
Tuyết nive /nive/ nive /nive/ sinou /sinou/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ kiona /kiona/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap