Wichí Lhamtés

Tiếng Wichí

Ngữ hệ Mataco-Mataguaya

Ngữ hệNgữ hệ Mataco-Mataguaya Người nói~50–60K Chữ viếtLatin Quốc giaArgentina, Bolivia, Paraguay Ngôn ngữ chính thứcArgentina Mức độ sống còndễ bị tổn thương

Tiếng Wichí (trước đây gọi là Mataco; danh xưng tự gọi Wichí Lhamtés "lời nói Wichí") là ngôn ngữ chính của ngữ hệ Mataco-Mataguayan, được nói bởi khoảng 50.000–60.000 người Wichí trên khắp vùng Gran Chaco thuộc Argentina, Bolivia và Paraguay. Ngữ hệ Mataco-Mataguayan nhỏ và biệt lập trong ngôn ngữ học Nam Mỹ, với tiếng Wichí là thành viên lớn nhất, bên cạnh tiếng Nivaclé, Maká và Chorote. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Wichí có các đặc điểm điển hình của Mataco-Mataguayan: hợp dạng chủ cách-đối cách (nominative-accusative), các tiểu từ danh từ kiểu loại từ, và trật tự thành phần SVO với khuynh hướng đặt động từ ở cuối. Cộng đồng Wichí đã tích cực tham gia các phong trào đòi quyền của người bản địa ở Argentina từ thập niên 1990, với giáo dục song ngữ tại các tỉnh Salta và Formosa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wichí →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wichí

Nước

inät

inɑt

Lửa

itäj

itɑx

Mặt trời

ifwala

ifʷala

Mặt trăng

welʼa

weʔla

Sao

kates

kates

Đêm

honatsi

honatsi

Mưa

pelhay

peɬaj

Gió

ihwok

ihʷok

Đất

honhat

hon̥at

Đá

tunte

tunte

Núi

chenaj

tʃenax

Biển

lewomekitaj

lewomekitax

Mẹ

lako

lako

Cha

lajcha

laxtʃa

Con gái

lhäse

ɬɑse

Tôi

olham

olam

Bạn

am

am

Chúng ta

olhamel

olamel

Tên

lhey

ɬej

Người

wichi

witʃi

Đầu

lhetek

ɬetek

Mắt

tatelho

tateɬo

Tai

lechʼote

letʃʼote

Mũi

lenhus

len̥us

Miệng

lakʼaj

lakʼax

Răng

tsuteʼ

tsuteʔ

Lưỡi

lakʼajlhichʼu

lakʼaxɬitʃʼu

Tay

takwey

takʷej

Bàn chân

pachʼu

patʃʼu

Tim

lehusek

lehusek

Xương

lhile

ɬile

Máu

lewʼoyis

lewʼojis

Phân

yʼamuk

jʼamuk

Yêu

ihemin

ihemin

Cây

halʼä

haʔlɑ

Chó

asinaj

asinax

Mèo

mitsi

mitsi

Cá

wʼahat

wʼahat

Chim

afwenche

afʷentʃe

Bướm

chukuk

tʃukuk

Trứng

lhichʼu

ɬitʃʼu

Gấu

selaj

selax

Ngựa

yelʼataj

jeʔlatax

Nhà

lewukwe

lewukʷe

Sữa

letsi

letsi

Mật ong

akäyek

akɑjek

Muối

nisoy

nisoj

Rượu vang

wina

wiˈna

Gạo

alus

alus

Sắt

chinaj

tʃinax

Bánh xe

mak kolo

mak kolo

Lụa

seda

seda

Sách

liwlu

liwlu

Ăn

tʼek

tʼek

Uống

iyä

ijɑ

Ngủ

imä

imɑ

Một

elh

eɬ

Hai

nitewk

nitewk

Ba

laxtumxwaya

laxtumxʷaja

Trăm

sien

sjen

Xin chào

hayej

hajex

Cảm ơn

nehayij

nehajix

Tốt

is

is

Mới

nechʼayek

netʃʼajek

Đỏ

chot

tʃot

Trắng

pelaj

pelax

Đen

chalaj

tʃalax

Xanh lá

watsan

watsan

Xanh lam

watsan

watsan

Chim cu cu

hotsenʼi

hotsenˈʔi

Trà

te

te

Cà phê

kafwe

kafʷe

Đường

asukwi

asukʷi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Mataco-Mataguaya

Nghĩa Tiếng WichíTiếng ChoroteTiếng NivacléTiếng Tojol-ab'alTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng TzeltalTiếng Qʼeqchiʼ
Nước inät /inɑt/ anat /anat/ inɔʔt /inɔʔt/ jaʼ /haʔ/ atl /atɬ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/
Lửa itäj /itɑx/ etjeʔ /etjeʔ/ itɔx /itɔx/ kʼakʼ /kʼakʼ/ tlitl /tɬitɬ/ kʼajkʼ /kʼahkʼ/ xam /ʃam/
Mặt trời ifwala /ifʷala/ kilaj /kilaj/ xunkuklaʔj /xunkuklaʔj/ kʼakʼu /kʼakʼu/ tonati /tonati/ kʼajkʼal /kʼahkʼal/ saqʼe /saqʼe/
Mặt trăng welʼa /weʔla/ weʔla /weʔla/ xiweʔkla /xiweʔkla/ ixaw /iʃaw/ metztli /metstɬi/ u /u/ po /po/
Sao kates /kates/ kates /kates/ katiʔs /katiʔs/ kʼanal /kʼanal/ sitlalij /siˈtɬalih/ ekʼ /ekʼ/ chahim /tʃahim/
Đêm honatsi /honatsi/ axnax /axnax/ tuɬ /tuɬ/ aʼkwal /aʔkʷal/ youali /jowali/ ajkʼabal /ahkʼaɓal/ qʼojyin /qʼoχjin/
Mưa pelhay /peɬaj/ pexla /pexla/ tʃanu /tʃanu/ — kiyawit /kiˈjawit/ jaʼal /haʔal/ habʼ /haɓ/
Gió ihwok /ihʷok/ laxwu /laxwu/ ɬawiʔm /ɬawiʔm/ ikʼ /ʔikʼ/ ajakatl /ahakatɬ/ ikʼ /ʔikʼ/ iqʼ /iqʼ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap