Nimipuutímt

Tiếng Nez Perce

ngữ hệ Sahaptin

Ngữ hệngữ hệ Sahaptin Người nói~30–40 (UNESCO: có nguy cơ nghiêm trọng) Chữ viếtchữ Latinh có dấu phụ (chính tả Aoki, được phê chuẩn năm 1997) Quốc giaHoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcKhông chính thức; ngôn ngữ cực kỳ nguy cấp chỉ do người già sử dụng, không được truyền qua các thế hệ

Nez Perce, hay nimipuutímt, là một ngôn ngữ Sahaptia được người Nimiipuu sử dụng theo truyền thống tại những vùng nay thuộc Idaho, Washington, Oregon và Montana. Ngôn ngữ có các biến thể Thượng lưu tập trung tại Khu dành riêng Nez Perce và Colville cùng một biến thể Hạ lưu được duy trì tại Khu dành riêng Umatilla. Chỉ còn vài bậc cao niên hoàn toàn thông thạo, bên cạnh khoảng 30–40 người nói và người biết một phần ở các mức khác nhau, nên Glottolog đánh giá ngôn ngữ gần như đã tuyệt chủng. Nez Perce nổi bật với sự hài hòa nguyên âm ưu thế–không ưu thế, đánh dấu cách ngữ pháp, hình thái động từ phong phú và trật tự từ linh hoạt theo cấu trúc thông tin. Chương trình ngôn ngữ của Bộ lạc Nez Perce dùng chính tả Latinh được các bậc cao niên phê chuẩn và cung cấp bản ghi âm, lớp học từ mầm non đến đại học, từ điển cùng tài nguyên học tập số.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nez Perce →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nez Perce

Nước

kúus

kúːs

Lửa

ʼáala

ʔáːla

Mặt trời

híisemtuks

híːsemtuks

Mặt trăng

cikʼetpemeyéeye híisemtuks

tsikʼetpemejéːje híːsemtuks

Sao

x̣icíyu

χitsíju

Đêm

cikʼéetin

tsikʼéːtin

Tuyết

méeqeʼ

méːqeʔ

Gió

háatya

háːtja

Đất

wéetes

wéːtes

Đá

píswe

píswe

Núi

méex̣sem

méːχsem

Biển

ʼeteyéekuus

ʔetejéːkuːs

Mẹ

píke

píke

Cha

píst

píst

Con gái

páhap

páhap

Tôi

ʼíin

ʔíːn

Bạn

ʼíim

ʔíːm

Chúng ta

kíye / núun

kíje / núːn

Tên

weʼníikt

weʔníːkt

Người

titóoqan

titóːqan

Đầu

húusus

húːsus

Mắt

sílu

sílu

Tai

macʼáyo

matsʼájo

Mũi

núusnu

núːsnu

Miệng

hímʼ

hímʔ

Răng

tít

tít

Lưỡi

péews

péːws

Tay

ʼípsus

ʔípsus

Bàn chân

ʼéx̣we

ʔéχwe

Tim

timʼíne

timʔíne

Xương

píips

píːps

Máu

kikéʼt

kikéʔt

Phân

cʼáyn

tsʼájn

Yêu

—

—

Cây

tewlíikt

tewlíːkt

Chó

ciqʼáamqal

tsiqʼáːmqal

Mèo

pícpic

pítspits

Cá

cúuyʼem

tsúːjʔem

Chim

payóopayo

pajóːpajo

Trứng

táamʼam

táːmʔam

Gấu

yáakaʼ

jáːkaʔ

Ngựa

síkʼem

síkʼem

Nhà

ʼiníit

ʔiníːt

Sữa

qáhas

qáhas

Muối

kéetwenʼes

kéːtwenʔes

Gạo

seheywéekuʼs

sehejwéːkuʔs

Bánh xe

weyelikilíikt

wejelikilíːkt

Sách

tíimʼes

tíːmʔes

Ăn

hipíse

hipíse

Uống

ʼinéekuuse

ʔinéːkuːse

Một

náaqc

náːqts

Hai

lepít

lepít

Ba

mitáat

mitáːt

Bốn

píilept

píːlept

Năm

páax̣at

páːχat

Trăm

puuteʼéptit

puːteʔéptit

Xin chào

ʼehé

ʔehé

Cảm ơn

qeʼciyéwʼyewʼ

qeʔtsijéwʔjewʔ

Tốt

táʼc

táʔts

Mới

kímti

kímti

Đỏ

ʼilpʼílp

ʔilpʼílp

Trắng

x̣ayx̣áyx̣

χajχájχ

Đen

cimúuxcimux

tsimúːxtsimux

Xanh lá

palóot

palóːt

Xanh lam

yoosyóos

joːsjóːs

Trà

písqu

písqu

Cà phê

lálx

lálx

Đường

tahaywáakoʼs

tahajwáːkoʔs

Cam

mímqas

mímqas

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Sahaptin

Nghĩa Tiếng Nez PerceTiếng CrowTiền Việt ngữTiếng KiowaTiếng Hy Lạp cổ đạiTiếng BlackfootTiếng Fur
Nước kúus /kúːs/ bilé /bilé/ *ɗaːk /ɗaːk/ thǫ́ /tʰṍ/ ὕδωρ /hýdɔːr/ aohkíí /aoxkíː/ kòrò /kòrò/
Lửa ʼáala /ʔáːla/ bilée /biléː/ *-laːs /-laːs/ phí: /pʰíː/ πῦρ /pŷːr/ pakóyittsi /pakójitːsi/ udú /ùdú/
Mặt trời híisemtuks /híːsemtuks/ áxxaashe /áχːaːʃe/ — /—/ pái /pái/ ἥλιος /hɛ́ːlios/ naatóʼsi /naːtóʔsi/ dùlé /dùlé/
Mặt trăng cikʼetpemeyéeye híisemtuks /tsikʼetpemejéːje híːsemtuks/ bilítaache /bilítaːtʃe/ *b-laŋ /b-laŋ/ pʼɔ́: /pʼɔ́ː/ σελήνη /selɛ́ːnɛː/ koʼkomikiʼsomm /koʔkomikiʔsomː/ dʋ́àl /dʊ́àl/
Sao x̣icíyu /χitsíju/ ihké /ihké/ *k-raːw /k-raːw/ tą́: /tã́ː/ ἀστήρ /astɛ̌ːr/ kakatóʼsi /kakatóʔsi/ wírí /wírí/
Đêm cikʼéetin /tsikʼéːtin/ óotchia /óːttʃia/ *teːm /teːm/ gį́dè:gyà /ɡĩ́dèːɡjà/ νύξ /nýks/ ikoʼko /ikoʔko/ lul /lùːl/
Tuyết méeqeʼ /méːqeʔ/ bíia /bíːa/ — tʼól /tʼól/ χιών /kʰiɔ̌ːn/ kóónssko /kóːnsːko/ — /—/
Gió háatya /háːtja/ huché /hutʃé/ — gómgyá /ɡómɡjá/ ἄνεμος /ánemos/ sopo /sopo/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap