Elomwe

Tiếng Lomwe

Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Makua-Lomwe)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Makua-Lomwe) Người nói~1.5M+ Chữ viếtChữ Latinh (chuẩn NELIMO 1989 cho tiếng Lomwe ở Mozambique) Quốc giaMozambique Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức duy nhất ở Mozambique); được công nhận là ngôn ngữ vùng Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ngl

Tiếng Lomwe (Elomwe ở Mozambique, Cilomwe ở Malawi) là ngôn ngữ Bantu thuộc cụm Makua-Lomwe (P30), gần gũi với tiếng Makhuwa (vmw). Người Lomwe ở miền nam Malawi là hậu duệ của những người di cư từ Mozambique chạy trốn lao động cưỡng bức trên các đồn điền Bồ Đào Nha vào cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20. Mặc dù có lượng người nói lớn, tiếng Lomwe vẫn không được công nhận chính thức ở cả hai nước; chính tả NELIMO (Trung tâm Nghiên cứu Ngôn ngữ Mozambique, 1989) là chuẩn của Mozambique.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Lomwe →

87 từ cốt lõi trong tiếng Lomwe

Nước

mahi

mahi

Lửa

moro

moɾo

Mặt trời

nsuwa

nsuwa

Mặt trăng

mweri

mweɾi

Sao

etheneri

etʰeneɾi

Đêm

ohiyu

ohiju

Mưa

epula

epula

Tuyết

mucharapo

mutʃʰaɾapo

Gió

echeku

etʃʰeku

Đất

echaya

etʃʰaja

Đá

nluku

nluku

Núi

mwaako

mwaːko

Biển

ephareya

epʰaɾeja

Mẹ

amai

amai

Cha

atithi

atitʰi

Con gái

mwana mwa muthiana

mwana mwa mutʰiana

Tôi

miyo

mijo

Bạn

weyo

wejo

Chúng ta

hiyo

hijo

Tên

nsina

nsina

Người

muchu

mutʃʰu

Đầu

muru

muɾu

Mắt

nitho

nitʰo

Tai

naaru

naːɾu

Mũi

ephula

epʰula

Miệng

mwano

mwano

Răng

nino

nino

Lưỡi

nlumi

nlumi

Tay

ntata

ntata

Bàn chân

nnani

nnani

Tim

murima

muɾima

Xương

nikhuwa

nikʰuwa

Máu

ephome

epʰome

Phân

mari

maɾi

Yêu

osivela

osivela

Cây

mwiri

mwiɾi

Chó

nampwe

nampwe

Mèo

paka

paka

Cá

ehopa

ehopa

Chim

epalame

epalame

Bướm

nikurunthu

nikuɾuntʰu

Trứng

nooce

noːtʃe

Gấu

ursu

uɾsu

Ngựa

kavalo

kavalo

Nhà

empa

empa

Sữa

eleiti

eleiti

Mật ong

enuwi

enuwi

Muối

mwapa

mwapa

Rượu vang

eviinyu

eviːɲu

Gạo

musoro

musoɾo

Sô-cô-la

xokolate

Sắt

muthipo

mutʰipo

Sách

liivuru

liːvuɾu

Ăn

olya

oʎa

Uống

owurya

owuɾja

Ngủ

orupa

oɾupa

Một

mosaa

mosaː

Hai

pili

pili

Ba

tharu

tʰaru

Bốn

xexe

ʃeʃe

Năm

thanu

tʰanu

Trăm

nsana

nsana

Xin chào

salama

salama

Cảm ơn

ekoshelele

ekoʃelele

Tốt

orera

oɾeɾa

Mới

evyaani

evjaːni

Đỏ

fila

fila

Trắng

weela

weːla

Đen

ooripa

oːɾipa

Xanh lá

ntikwa

ntikwa

Xanh lam

kirim

kiɾim

Máy tính

komputatore

komputatoɾe

Trà

chaaya

tʃʰaːja

Cà phê

cafee

tʃafeː

Cam

nrarance

nɾaɾantʃe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Makua-Lomwe)

Nghĩa Tiếng LomweTiếng MakhuwaTiếng SenaTiếng ChewaTiếng RwaTiếng ShambalaTiếng Yao
Nước mahi /mahi/ maasi /maːsi/ madzi /madzi/ madzi /madzi/ mura /muɾa/ mazi /mazi/ meesi /meːsi/
Lửa moro /moɾo/ moro /moɾo/ moto /moto/ moto /moto/ muro /muɾo/ moto /moto/ mooto /moːto/
Mặt trời nsuwa /nsuwa/ nsuwa /nsuwa/ dzuwa /dzuwa/ dzuwa /dzuwa/ saa /saː/ zuwa /zuwa/ lyuŵa /ʎuβa/
Mặt trăng mweri /mweɾi/ mweeri /mweːɾi/ mwedzi /mwedzi/ mwezi /mwezi/ mwiri /mwiɾi/ ṅwezi /ŋwezi/ lwesi /lwesi/
Sao etheneri /etʰeneɾi/ enettha /enetʰːa/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyinyiri /ɲiɲiɾi/ ntondwe /ntondwe/ ndondwa /ndondwa/
Đêm ohiyu /ohiju/ ohiyu /ohiju/ usiku /usiku/ usiku /usiku/ kio /kio/ kilo /kilo/ chilo /tʃilo/
Mưa epula /epula/ epula /epula/ mvura /mvura/ mvula /ˈmvula/ fua /fua/ fula /fula/ ula /ula/
Tuyết mucharapo /mutʃʰaɾapo/ nxotte /nʃotːe/ neve /neve/ chipale chofewa /tʃipale tʃofewa/ mboṛongo /mboɾoŋɡo/ — —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap