Kriol

Tiếng Creole Guinea-Bissau

Roman (tiếng Creole)

Ngữ hệRoman (tiếng Creole) Người nói~1.1M (L1 (tiếng mẹ đẻ) / L2 combined) Chữ viếtLatin Quốc giaGuinea-Bissau Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ đồng chính thức của Guinea-Bissau (cùng với tiếng Bồ Đào Nha)

Kriol Guinea-Bissau (Kriyol, còn gọi là Guineense) là một ngôn ngữ creole có vốn từ chủ yếu bắt nguồn từ tiếng Bồ Đào Nha, được sử dụng khắp Guinea-Bissau và vùng Casamance lân cận của Senegal. Đây là ngôn ngữ chung chính của Guinea-Bissau và ngày càng được tiếp thu như tiếng mẹ đẻ, đặc biệt tại Bissau, trong khi tiếng Bồ Đào Nha vẫn là ngôn ngữ chính thức duy nhất của đất nước. Phần lớn từ vựng có nguồn gốc Bồ Đào Nha, nhưng ngữ pháp phản ánh cả quá trình hình thành creole lẫn sự tiếp xúc với các ngôn ngữ Đại Tây Dương và Mande. Kriol thường có trật tự SVO và dùng các tiểu từ như na, ta, ba để biểu thị thì, thức và thể thay cho biến tố động từ kiểu Bồ Đào Nha. Các biến thể vùng miền và xã hội cùng tồn tại; lối viết dựa trên chữ Latinh được dùng trong văn học và giáo dục nhưng chưa có một chuẩn chính tả được chấp nhận rộng khắp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Creole Guinea-Bissau →

87 từ cốt lõi trong tiếng Creole Guinea-Bissau

Nước

yagu

ˈjaɡu

Lửa

fugu

ˈfuɡu

Mặt trời

sol

sɔl

Mặt trăng

lua

ˈlua

Sao

strela

ˈstrɛla

Đêm

noti

ˈnoti

Mưa

cuba

ˈtʃuba

Tuyết

nevi

ˈnɛvi

Gió

bentu

ˈbẽtu

Đất

tera

ˈtɛra

Đá

pedra

ˈpɛdɾa

Núi

monti

ˈmonti

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mai

maj

Cha

pai

paj

Tôi

ami

ami

Bạn

bu

bu

Chúng ta

anos

aˈnɔs

Tên

nomi

ˈnomi

Người

jinti

ˈdʒinti

Đầu

kabesa

kaˈbesa

Mắt

uju

ˈudʒu

Tai

orelha

oˈɾeʎɐ

Mũi

naris

naˈɾis

Miệng

boka

ˈboka

Răng

dinti

ˈdinti

Lưỡi

lingua

ˈliŋɡwa

Tay

mon

mõ

Bàn chân

pe

pɛ

Tim

korasãu

koraˈsãu

Xương

os

os

Máu

sangi

ˈsãɡi

Phân

—

—

Yêu

amur

amur

Cây

arvuri

arˈvuri

Chó

kacur

kaˈtʃur

Mèo

gatu

ɡatu

Cá

pis

pis

Chim

kacu

ˈkatʃu

Trứng

ovu

ˈovu

Gấu

ursu

ˈursu

Ngựa

kabalu

kaˈbalu

Nhà

kasa

ˈkasa

Sữa

liti

ˈliti

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

biñu

ˈbiɲu

Gạo

arus

aˈɾus

Sắt

feru

ˈfɛru

Bánh xe

roda

ˈrɔda

Sách

libru

ˈlibɾu

Ăn

kume

kume

Uống

bibi

bibi

Ngủ

durmi

duɾˈmi

Một

un

ũ

Hai

dus

dus

Ba

tris

tris

Bốn

kuatru

ˈkwatru

Năm

sinku

ˈsiŋku

Trăm

sen

sẽ

Xin chào

oi

oj

Cảm ơn

obrigadu

obriɡadu

Tốt

bon

bɔ̃

Mới

nobu

ˈnobu

Đỏ

burmeju

buɾˈmɛdʒu

Trắng

branku

ˈbɾãŋku

Đen

pretu

ˈpɾetu

Xanh lá

verdi

ˈveɾdi

Xanh lam

azul

aˈzul

Đường

asukar

asukar

Cam

laranja

laˈranʒa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman (tiếng Creole)

Nghĩa Tiếng Creole Guinea-BissauTiếng Creole Cape VerdeTiếng Bồ Đào Nha BrazilTiếng Bồ Đào Nha AngolaTiếng FalaTiếng Bồ Đào Nha MozambiqueTiếng Bồ Đào Nha Cabo Verde
Nước yagu /ˈjaɡu/ agu /aɡu/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ augua /ˈaɡwa/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɣwɐ/
Lửa fugu /ˈfuɡu/ fogu /foɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogu /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɣu/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔw/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/
Mặt trăng lua /ˈlua/ lua /lua/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lúa /ˈlua/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/
Sao strela /ˈstrɛla/ strela /ˈstɾelɐ/ estrela /isˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /esˈtɾela/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ʃˈtɾelɐ/
Đêm noti /ˈnoti/ noti /ˈnoti/ noite /ˈnojtʃi/ noite /ˈnojte/ noiti /ˈnojti/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/
Mưa cuba /ˈtʃuba/ txuba /ˈtʃubɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuiva /tʃuiva/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/
Tuyết nevi /ˈnɛvi/ nevi /ˈnevi/ neve /ˈnɛvi/ neve /ˈnɛvɨ/ nevi /ˈnebi/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap