Português angolano

Tiếng Bồ Đào Nha Angola

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~17M Chữ viếtLatin Quốc giaAngola Ngôn ngữ chính thứcAngola

Tiếng Bồ Đào Nha Angola (~17 triệu người nói) là biến thể tiếng Bồ Đào Nha được nói ở Angola, nơi nó là ngôn ngữ chính thức và ngày càng trở thành tiếng mẹ đẻ ở các thành phố. Về mặt âm vị học, nó gần với tiếng Bồ Đào Nha châu Âu hơn, nhưng dưới ảnh hưởng của các ngôn ngữ Bantu, nó giảm nhẹ các nguyên âm không nhấn ít hơn nhiều — tạo ra những nguyên âm đầy đặn, rõ ràng hơn — với nhịp điệu và từ vựng đặc trưng từ tiếng Kimbundu, Umbundu và Kikongo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bồ Đào Nha Angola →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bồ Đào Nha Angola

Nước

água

ˈaɡwɐ

Lửa

fogo

ˈfoɡu

Mặt trời

sol

sɔl

Mặt trăng

lua

ˈluɐ

Sao

estrela

ɨʃˈtɾelɐ

Đêm

noite

ˈnojte

Mưa

chuva

ˈʃuvɐ

Tuyết

neve

ˈnɛvɨ

Gió

vento

ˈvẽtu

Đất

terra

ˈtɛʁɐ

Đá

pedra

ˈpɛðɾɐ

Núi

montanha

mõˈtaɲɐ

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mãe

mɐ̃j

Cha

pai

paj

Con gái

filha

ˈfiʎɐ

Tôi

eu

ew

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nós

nɔʃ

Tên

nome

ˈnomɨ

Người

pessoa

pɨˈsoɐ

Đầu

cabeça

kaˈbesɐ

Mắt

olho

ˈoʎu

Tai

orelha

oˈɾeʎɐ

Mũi

nariz

naˈɾiʃ

Miệng

boca

ˈbokɐ

Răng

dente

ˈdẽte

Lưỡi

língua

ˈlĩɡwa

Tay

mão

mɐ̃w

Bàn chân

pé

pɛ

Tim

coração

kuɾɐˈsɐ̃w

Xương

osso

ˈosu

Máu

sangue

ˈsɐ̃ɡe

Phân

cocó

koˈkɔ

Yêu

amor

ɐˈmoɾ

Cây

árvore

ˈaɾvuɾɨ

Chó

cão

kɐ̃w̃

Mèo

gato

ˈɡatu

Cá

peixe

ˈpejʃe

Chim

pássaro

ˈpasaɾu

Bướm

borboleta

buɾbuˈletɐ

Trứng

ovo

ˈovu

Gấu

urso

ˈuɾsu

Ngựa

cavalo

kaˈvalu

Nhà

casa

ˈkazɐ

Sữa

leite

ˈlejte

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

vinho

ˈviɲu

Gạo

arroz

ɐˈʁoʃ

Sô-cô-la

chocolate

ʃukuˈlatɨ

Sắt

ferro

ˈfɛʁu

Bánh xe

roda

ˈʁɔdɐ

Lụa

seda

ˈsedɐ

Sách

livro

ˈlivɾu

Ăn

comer

kuˈmeɾ

Uống

beber

bɨˈbeɾ

Ngủ

dormir

duɾˈmiɾ

Một

um

ũ

Hai

dois

dojʃ

Ba

três

tɾeʃ

Bốn

quatro

ˈkwatɾu

Năm

cinco

ˈsĩku

Trăm

cem

sẽj̃

Xin chào

olá

ɔˈla

Cảm ơn

obrigado

obɾiˈɡadu

Tốt

bom

bõ

Mới

novo

ˈnovu

Đỏ

vermelho

veɾˈmeʎu

Trắng

branco

ˈbɾɐ̃ku

Đen

preto

ˈpɾetu

Xanh lá

verde

ˈveɾde

Xanh lam

azul

aˈzul

Chim cu cu

cuco

ˈkuku

Gâu gâu

au au

aw aw

Ò ó o

cocorocó

kokoɾoˈkɔ

Máy tính

computador

kõputaˈdoɾ

Wifi

Wi-Fi

ˈwajfaj

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

chá

ʃa

Cà phê

café

kaˈfɛ

Đường

açúcar

aˈsukaɾ

Cam

laranja

laˈɾɐ̃ʒa

99

noventa e nove

nuˈvẽtɐ i ˈnɔvɨ

Dopamine

dopamina

dupɐˈminɐ

Dấu @

arroba

ɐˈʁɔβɐ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa Tiếng Bồ Đào Nha AngolaTiếng Bồ Đào Nha MozambiqueTiếng Bồ Đào Nha Cabo VerdeTiếng Bồ Đào Nha MacauTiếng Bồ Đào NhaTiếng Bồ Đào Nha BrazilTiếng Creole Cape Verde
Nước água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ agu /aɡu/
Lửa fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɣu/ fogo /ˈfoɣu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogu /foɡu/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/ sol /sɔw/ sol /sɔl/
Mặt trăng lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /lua/
Sao estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /isˈtɾelɐ/ strela /ˈstɾelɐ/
Đêm noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojtʃi/ noti /ˈnoti/
Mưa chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ txuba /ˈtʃubɐ/
Tuyết neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /nɛvɨ/ neve /ˈnɛvi/ nevi /ˈnevi/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap